Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mật ong

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
蜂产蜂
Nguồn: Tatoeba.org (ID 346479)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 蜜

甜蜜
tián mì

ngọt ngào

蜂蜜
fēng mì

mật ong

蜜月
mì yuè

trăng mật

蜜蜂
mì fēng

ong

口蜜腹剑
kǒu mì fù jiàn

miệng nam mô, bụng một bồ dao găm

吸蜜鸟
xī mì niǎo

chim hút mật

哈蜜瓜
hā mì guā

dưa lưới Hami

唇蜜
chún mì

son môi bóng

小蜜
xiǎo mì

(miệt thị) bồ nhí của người đàn ông đã có vợ

水蜜桃
shuǐ mì táo

đào mật

波罗蜜
bō luó mì

mít

甘言蜜语
gān yán mì yǔ

lời ngon tiếng ngọt

甜蜜蜜
tián mì mì

rất ngọt ngào

甜言蜜语
tián yán mì yǔ

lời ngọt ngào

甲之蜜糖,乙之砒霜
jiǎ zhī mì táng , yǐ zhī pī shuāng

của người này là mật ngọt, của người khác là thuốc độc (thành ngữ)

糖蜜
táng mì

mật mía

紫色花蜜鸟
zǐ sè huā mì niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật tím (Cinnyris asiaticus)

花蜜
huā mì

mật hoa

菠萝蜜
bō luó mì

mít

蓝枕花蜜鸟
lán zhěn huā mì niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật gáy tím (Hypogramma hypogrammicum)

蜂蜜梳子
fēng mì shū zi

tổ ong

蜂蜜酒
fēng mì jiǔ

rượu mật ong

蜜囊
mì náng

túi mật (giải phẫu ong)

蜜大腿
mì dà tuǐ

(thông tục) đùi cong quyến rũ (từ mượn tiếng Hàn)

蜜月假期
mì yuè jià qī

tuần trăng mật

蜜柑
mì gān

quýt

蜜桃
mì táo

đào mật

蜜枣
mì zǎo

táo tẩm mật

蜜穴
mì xué

(thông tục) âm đạo

蜜糖
mì táng

mật ong

蜜罐
mì guàn

bình mật ong

蜜胺
mì àn

melamine (từ mượn)

蜜蜂房
mì fēng fáng

tổ ong

蜜蜡
mì là

sáp ong

蜜袋鼯
mì dài wú

sugar glider (Petaurus breviceps)

蜜语
mì yǔ

lời ngọt ngào

蜜露
mì lù

mật ong

蜜饯
mì jiàn

mứt, quả ngâm đường hoặc mật ong

褐喉食蜜鸟
hè hóu shí mì niǎo

chim ăn mật họng nâu (Anthreptes malacensis)

闺蜜
guī mì

bạn thân (của phụ nữ)

黄腰响蜜䴕
huáng yāo xiǎng mì liè

(loài chim ở Trung Quốc) gà hút mật lưng vàng (Indicator xanthonotus)

黄腹花蜜鸟
huáng fù huā mì niǎo

chim hút mật bụng vàng (Cinnyris jugularis)