Định nghĩa
- 1. mật ong
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蜜
ngọt ngào
mật ong
trăng mật
ong
miệng nam mô, bụng một bồ dao găm
chim hút mật
dưa lưới Hami
son môi bóng
(miệt thị) bồ nhí của người đàn ông đã có vợ
đào mật
mít
lời ngon tiếng ngọt
rất ngọt ngào
lời ngọt ngào
của người này là mật ngọt, của người khác là thuốc độc (thành ngữ)
mật mía
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật tím (Cinnyris asiaticus)
mật hoa
mít
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật gáy tím (Hypogramma hypogrammicum)
tổ ong
rượu mật ong
túi mật (giải phẫu ong)
(thông tục) đùi cong quyến rũ (từ mượn tiếng Hàn)
tuần trăng mật
quýt
đào mật
táo tẩm mật
(thông tục) âm đạo
mật ong
bình mật ong
melamine (từ mượn)
tổ ong
sáp ong
sugar glider (Petaurus breviceps)
lời ngọt ngào
mật ong
mứt, quả ngâm đường hoặc mật ong
chim ăn mật họng nâu (Anthreptes malacensis)
bạn thân (của phụ nữ)
(loài chim ở Trung Quốc) gà hút mật lưng vàng (Indicator xanthonotus)
chim hút mật bụng vàng (Cinnyris jugularis)