行车
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. lái xe
- 2. sự di chuyển của xe cộ
Từ chứa 行车
xe đạp
xe đạp đua đường trường
làn đường dùng chung cho xe nhiều người
xe đạp lòng chảo
xe đạp địa hình
Giải đua xe đạp Tour de France
Cung đường đua xe đạp Lão Sơn, một địa điểm thi đấu Thế vận hội Bắc Kinh 2008
giá đỡ xe đạp
cuộc đua xe đạp
đường dành cho xe đạp; làn đường xe đạp
sân vận động đua xe đạp
máy ghi hình hành trình