A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. xe; xe cộ
- 2. ô tô; xe hơi
- 3. tiện
- 4. xe (lượng từ đếm hàng)
- 5. họ Xa
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5我开 车 去上班。
这辆 车 太旧了,需要报废。
这辆 车 需要定期保养。
这辆 车 重两吨。
这台 车 的引擎声音很大。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 车
xe điện; xe máy điện; xe đạp điện
lên xe; lên tàu; lên ô tô
xuống xe; bước xuống xe
đi xe (ô tô hoặc xe ngựa)
ô tô cũ
sửa xe
đổi tàu xe; trung chuyển
lùi xe; de xe
dừng xe; đỗ xe
vị trí đậu xe
bãi đỗ xe; bãi đậu xe
xe buýt
xe buýt
xe buýt
taxi
tàu hỏa; đoàn tàu; xe lửa
phanh; thắng (xe)
xe tải
tắc đường; kẹt xe; ùn tắc giao thông
xe khách
tàu xe tốc hành
xe buýt hoặc tàu địa phương
gọi taxi; bắt taxi; đi taxi
xe máy; mô tô
xe cứu thương
say xe
xe cơ giới
ô tô; xe hơi
tàu hỏa; xe lửa
ga tàu hỏa
xe hơi riêng; ô tô cá nhân
cáp treo
xe đạp
ô tô cảnh sát
xe tải; xe chở hàng
đua xe
vượt xe
ô tô thể thao
chủ xe
chỗ đỗ xe; chỗ đậu xe
mẫu xe
triển lãm ô tô
nhà để xe; ga-ra
toa xe; khoang xe
biển số xe
vé tàu xe
tai nạn xe cộ; tai nạn giao thông
bến xe; ga; trạm xe
số xe; biển số xe; số hiệu taxi, xe buýt, toa tàu
trục xe
xe cộ; phương tiện giao thông
vòng xe
tốc độ xe
làn giao thông
phân xưởng; xưởng
ô tô con; xe con; xe hơi
thông xe
thức khuya làm việc
lái xe; điều khiển xe
xe buýt điện
xe ngựa chở hàng
lái xe
đi xe đạp; đạp xe
xe ba bánh
người lái xích lô
bộ ba lãnh đạo
Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải (SAIC)
Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải
dải phân cách giữa
nhóm đua chính
xe chở người
toa hạng nhì
xe buýt đưa đón
xe kéo
người kéo xe kéo
xe quản lý đám đông chuyên dụng
hỗn hợp giao thông người và xe
dịch vụ đỗ xe hộ
xe di chuyển
xe thể thao đa dụng
xe của hoàng đế
đi nhờ xe
người đi nhờ xe
Grand Theft Auto (loạt trò chơi điện tử)
Grand Theft Auto (loạt trò chơi điện tử)
số lùi
chờ xe
nhà chờ xe buýt
phòng chờ
xe mô tô ba bánh có thùng bên
vị trí đỗ xe
bãi đỗ xe
ô đỗ xe
bến xe buýt
đồng hồ đỗ xe
xe bỏ hoang
đày đi xa
Công ty ô tô Chrysler
đi nhờ miễn phí
đầu máy diesel
xe địa hình toàn bộ
xe đạp nữ
trạm xe buýt
xe đạp đua đường trường
làn đường dùng chung cho xe nhiều người
xe tải lạnh
xe taxi
điều xe
nhân viên phục vụ trên tàu
trưởng tàu
xe nâng tầm với
chủ xe trước
xe trước lật, xe sau lấy đó làm bài học
bài học từ sai lầm của người đi trước
đèn phanh
xe tăng cường
xe máy điện
cướp xe
xe ngựa kéo (xe do súc vật kéo)
xe động năng
tàu cao tốc
thuê xe trọn gói
Công ty TNHH Xưởng chế tạo ô tô Bắc Kinh
xe chạy chặng ngắn
xe bán xích
xe đạp đôi
xe go-kart
xe nâng
gọi xe
xe jeep
cần cẩu
xếp cuối bảng
xe cưới
xe đạp
người đi xe đạp
xe đạp một bánh
xe đạp một tốc độ
xe tuk tuk
xe điện (đặc biệt là xe điện Bắc Kinh thời kỳ 1924-1956)
xe ngựa bốn bánh
xe sedan
xe bốn bánh chủ động
quay xe
ký tự xuống dòng
phím Enter
xe đẩy tay
đi xe
xe tăng (xe bọc thép)
xe chở rác
xe nâng hàng cao; xe xếp pallet
xe đạp lòng chảo
tắc đường
xe khách lớn
Volkswagen
xe tải có mui; xe ngựa có mui
cầu trục giàn
xe gắn biển số giả
thắng xe
xe đưa đón trẻ mẫu giáo
xe đẩy em bé
xe đẩy em bé
tàu hỏa cao tốc
bãi giữ xe
bãi gửi xe (cho xe đạp)
học rộng tài cao
xe tập đi cho trẻ
toa phòng vệ (trên tàu hỏa)
đi bộ thay vì đi xe (thành ngữ)
ngựa quý và xe thơm (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa
xe đặc biệt (hoặc xe dành riêng) (tàu hỏa, xe buýt, v.v.)
tàu chuyên dụng
xe ô tô cỡ nhỏ
xe tải nhỏ
xe cỡ nhỏ
xe ô tô cỡ nhỏ
xe bán tải
xe mô hình nhỏ
xe đạp BMX
xe sedan
xe đạp vàng (do công ty chia sẻ xe đạp Ofo cung cấp 2014-2020)
xe đạp địa hình
xe đạp địa hình
xe tuần tra
tàu nhanh địa phương
xe đẩy tay
toa xe (đường sắt)
Huyện Kuchar (Kuche) thuộc khu Aksu, Tân Cương
huyện Kuche (Kuchar Nahiyisi) thuộc khu Aksu, Tân Cương
xe tải van
xe quảng cáo di động
vượt qua khúc cua khi lái xe
xe hoa (trong diễu hành)
bài học cho xe sau (thành ngữ); đừng đi theo vết xe đổ
giá đỡ hành lý (xe đạp)
trục sau (của xe)
Rammstein (ban nhạc metal Đức)
làn đường nhanh
phanh gấp
xe quân sự
xe chiến