Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. xe
- 2. máy
- 3. công cụ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5我开 车 去上班。
这辆 车 太旧了,需要报废。
这辆 车 需要定期保养。
这辆 车 重两吨。
这台 车 的引擎声音很大。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 车
xe điện
lên xe
bước xuống xe
đi xe
ô tô cũ
sửa xe
đổi xe
lùi xe
đậu xe
vị trí đậu xe
bãi đỗ xe
xe buýt
xe buýt
xe buýt
xe taxi
tàu hỏa
phanh
xe tải
kẹ xe
xe khách
xe tốc hành
xe buýt địa phương
đi taxi
xe máy
xe cứu thương
say xe
xe cơ giới
ô tô
tàu hỏa
nhà ga
ô tô riêng
tàu điện cáp
xe đạp
ô tô cảnh sát
xe tải
xe đua
vượt xe
ô tô thể thao
chủ xe
chỗ đậu xe
mẫu xe
triển lãm ô tô
tài xe
xe lửa
biển số xe
vé xe
tai nạn giao thông
nhà ga
số xe
trục xe
xe
vòng xe
tốc độ xe
làn giao thông
xưởng
ô tô
khởi thông xe
làm việc khuya
lái xe
xe điện
xe ngựa
lái xe
đi xe đạp
xe ba bánh
người lái xích lô
bộ ba lãnh đạo
Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải (SAIC)
Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải
rửa xe mui trần
dải phân cách giữa
nhóm đua chính
xe chở người
toa hạng nhì
xe buýt đưa đón
xe kéo
người kéo xe kéo
xe quản lý đám đông chuyên dụng
hỗn hợp giao thông người và xe
dịch vụ đỗ xe hộ
xe di chuyển
xe thể thao đa dụng
xe của hoàng đế
đi nhờ xe
người đi nhờ xe
Grand Theft Auto (loạt trò chơi điện tử)
Grand Theft Auto (loạt trò chơi điện tử)
số lùi
chờ xe
nhà chờ xe buýt
phòng chờ
xe mô tô ba bánh có thùng bên
vị trí đỗ xe
bãi đỗ xe
ô đỗ xe
bến xe buýt
đồng hồ đỗ xe
xe bỏ hoang
đày đi xa
Công ty ô tô Chrysler
đi nhờ miễn phí
đầu máy diesel
xe địa hình toàn bộ
xe đạp nữ
trạm xe buýt
xe đạp đua đường trường
làn đường dùng chung cho xe nhiều người
xe tải lạnh
xe taxi
điều xe
nhân viên phục vụ trên tàu
trưởng tàu
xe nâng tầm với
chủ xe trước
xe trước lật, xe sau lấy đó làm bài học
bài học từ sai lầm của người đi trước
đèn phanh
xe tăng cường
xe máy điện
cướp xe
xe ngựa kéo (xe do súc vật kéo)
xe động năng
toa kéo
thuê xe trọn gói
Công ty TNHH Xưởng chế tạo ô tô Bắc Kinh
xe chạy chặng ngắn
xe bán xích
xe đạp đôi
xe go-kart
xe nâng
gọi xe
xe jeep
cần cẩu
xếp cuối bảng
xe cưới
xe đạp
người đi xe đạp
xe đạp một bánh
xe đạp một tốc độ
xe tuk tuk
xe điện (đặc biệt là xe điện Bắc Kinh thời kỳ 1924-1956)
xe ngựa bốn bánh
xe sedan
xe bốn bánh chủ động
quay xe
ký tự xuống dòng
phím Enter
xe đẩy tay
đi xe
xe tăng (xe bọc thép)
xe chở rác
xe nâng hàng cao; xe xếp pallet
xe đạp lòng chảo
tắc đường
xe khách lớn
Volkswagen
xe tải có mui; xe ngựa có mui
cầu trục giàn
xe gắn biển số giả
thắng xe
xe đưa đón trẻ mẫu giáo
xe đẩy em bé
xe đẩy em bé
tàu hỏa cao tốc
bãi giữ xe
bãi gửi xe (cho xe đạp)
học rộng tài cao
xe tập đi cho trẻ
toa phòng vệ (trên tàu hỏa)
đi bộ thay vì đi xe (thành ngữ)
ngựa quý và xe thơm (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa
xe đặc biệt (hoặc xe dành riêng) (tàu hỏa, xe buýt, v.v.)
tàu chuyên dụng
xe ô tô cỡ nhỏ
xe tải nhỏ
xe cỡ nhỏ
xe ô tô cỡ nhỏ
xe bán tải
xe mô hình nhỏ
xe đạp BMX
xe sedan
xe đạp vàng (do công ty chia sẻ xe đạp Ofo cung cấp 2014-2020)
xe đạp địa hình
xe đạp địa hình
xe tuần tra
tàu nhanh địa phương
xe đẩy tay
toa xe (đường sắt)
Huyện Kuchar (Kuche) thuộc khu Aksu, Tân Cương
huyện Kuche (Kuchar Nahiyisi) thuộc khu Aksu, Tân Cương
xe tải van
xe quảng cáo di động
vượt qua khúc cua khi lái xe
xe hoa (trong diễu hành)
bài học cho xe sau (thành ngữ); đừng đi theo vết xe đổ
giá đỡ hành lý (xe đạp)
trục sau (của xe)
Rammstein (ban nhạc metal Đức)
làn đường nhanh
phanh gấp
xe quân sự