行
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. được; ổn
- 2. giỏi; cừ; tài
- 3. đi; đi bộ; đi lại; du hành
- 4. làm; thực hiện
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2你 行 ,你能做到!
飛 行 員用無線電與機場溝通。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 行
đoàn; nhóm (đi cùng)
từng lời nói việc làm; lời nói và hành động
không được; không cho phép
song song; song hành; tiến hành song song
vỉa hè; lối đi bộ
thành thạo; sành sỏi
đi ra ngoài; đi lại
khả thi; làm được
người cùng ngành; người cùng nghề
cùng đi đường; cùng hành trình
phẩm hạnh; hạnh kiểm; tư cách đạo đức
thi hành; thực hiện; chấp hành
người ngoài nghề; người không chuyên
thực hiện; thi hành; chấp hành; thực hành
thực hiện; thi hành; làm tròn (nghĩa vụ)
song song
cưỡng ép; dùng sức ép buộc làm
bảng xếp hạng
thực hiện; thi hành; triển khai
thi hành; thực hiện
du lịch; đi du lịch
công ty du lịch; hãng lữ hành; đại lý du lịch
đi bộ
phổ biến; thịnh hành; được ưa chuộng
hiện hành; đang có hiệu lực
phát hành
thịnh hành; phổ biến
đi vòng; đi đường vòng
tự; tự mình (làm)
xe đạp
đi biển; chạy (tàu thuyền); hàng hải
người đi đường; người qua đường; người đi bộ; khách bộ hành
thực hiện; thi hành (quyền)
hàng ngũ
hành động; làm; ra tay
người sành; chuyên gia; người trong nghề
giá thị trường
hành chính
hành lý
va li
ngành nghề; ngành; nghề
hành vi; cách cư xử; cách ứng xử; hành động; việc làm
hành trình; lịch trình
đi bộ; đi lại
chạy; di chuyển (xe cộ, tàu thuyền); lưu thông
ăn, mặc, ở, đi lại; nhu cầu sinh hoạt cơ bản
lời nói và việc làm
thử nghiệm; thực hiện thử
tiễn; tiễn đưa
đi qua; thông hành
thẻ thông hành
tiến hành; thực hiện
diễu hành; biểu tình
vận hành; hoạt động
ngân hàng
thẻ ngân hàng
bay; sự bay; việc bay
phi công
ngoan cố làm theo ý mình
đọc nhanh như gió
Ba người cùng đi, ắt có thầy của tôi
Ba người cùng đi, ắt có người là thầy của ta
ba câu không rời nghề
nghĩ kỹ rồi hành động
suy nghĩ kỹ trước khi hành động
mọi ngành nghề trong xã hội
Ngân hàng Phát triển Phố Đông Thượng Hải
đi lên (tàu hướng về thủ đô)
cấp dưới noi theo gương cấp trên (thành ngữ)
đi xuống; suy giảm
vật thể bay không xác định
chuyến bay không hạ cánh
chuyến đi không uổng phí
sắp chết
Ngân hàng Thế giới
song song không mâu thuẫn
cổng song song
chương trình song song
tính toán song song
Ngân hàng CITIC Trung Quốc
Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc
Ngân hàng Everbright Trung Quốc
Ngân hàng Công Thương Trung Quốc
Ngân hàng Xây dựng Trung Quốc
Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc
Ngân hàng Xuất nhập khẩu Trung Quốc
Ngân hàng Trung Quốc
Ủy ban Giám sát và Quản lý Ngân hàng Trung Quốc
Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông
Ủy ban Chấp hành Trung ương
ngân hàng trung ương
bỏ sót một dòng
nối tiếp
cổng nối tiếp
máy in kim nối tiếp
việc sợ người thạo (thành ngữ: người có chuyên môn luôn làm ra sản phẩm tốt nhất)
ngũ hành
mọi ngành nghề
Ngân hàng Phát triển Châu Á
Ngân hàng Giao thông
Đảng Hành động Nhân dân
Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc
khu vực dành cho người đi bộ
đường hầm dành cho người đi bộ
lối đi bộ sang đường
vạch sang đường
hỗn hợp giao thông người và xe
thực hiện hành động
thay mặt hành động
mệnh lệnh được thi hành và điều cấm được tuân thủ; chấp hành mọi mệnh lệnh không sai sót
mô phỏng theo
mày giỏi thật đấy (thường là lời châm biếm, nhưng cũng có thể biểu thị sự tán thưởng)
Công vụ các Sứ đồ
thường lệ
công việc thường lệ
theo kế hoạch mà hành động
hành vi xâm phạm quyền
tùy cơ ứng biến
người đi nhờ xe
tu hành
người tu hành
làm ngược lại với lẽ thường
đi bộ đường dài
đi trước
người đi trước
người trong nghề xem đường đi nước bước, kẻ ngoài nghề chỉ xem náo nhiệt
thư tiến cử tám dòng
hành chính công
xe đạp đua đường trường
làn đường dùng chung cho xe nhiều người
Quân lính chưa động, lương thảo đi trước
Khu hành chính Lãnh Hồ
Ủy ban hành chính hồ Lãnh Hồ
chi nhánh ngân hàng hoặc cửa hàng
khả thi
xuất bản và phát hành
hành vi vị tha
cực kỳ
tiến lên
thực hành siêng năng
đạt được trọn vẹn hoài bão của mình (thành ngữ)
tình thế bắt buộc phải hành động (thành ngữ); hoàn toàn cần thiết
ngân hàng chuyển tiền
Ngân hàng Delta Asia (Ma Cao)
Ngân hàng Hồng Kông và Thượng Hải (HSBC)
sonnet
hành trình vạn dặm bắt đầu từ một bước chân
xuất bản
nói thẳng thắn, làm ngay thẳng
mất ngôn ngữ tiến triển nguyên phát
thực hiện nghiêm túc
thực hành tiết kiệm nghiêm ngặt
hưởng lạc kịp thời
tội ác chống lại loài người
làm ngược lại hoàn toàn
hành vi chống xã hội
riêng biệt
thông báo sau
khả thi hành
tính khả thi
nghiên cứu khả thi
mỗi người làm theo ý mình
mọi ngành nghề
Ngân hàng Bancorp Hoa Kỳ
dòng lệnh
Nền tảng dịch vụ vận tải Hellobike
ngân hàng thương mại
hoạt động kinh doanh
ngân hàng thương mại
công ty thương mại
hành vi tốt
đi riêng lẻ
bản in đơn hàng
đường một chiều
đường một chiều
Ngân hàng Phát triển Trung Quốc
Ngân hàng Thanh toán Quốc tế
du lịch theo đoàn
cực kỳ lỗi mốt
thành thạo
Cục Quản lý và Thực thi Pháp luật Hành chính Đô thị (Trung Quốc)
người hành quyết (tử hình bằng treo cổ)
chỉ huy thực thi
giám đốc điều hành
xe đạp lòng chảo
làm điều bất nghĩa nhiều ắt tự diệt vong
đi đêm
tính hoạt động về đêm
đi đêm nấp ngày
cuộc hành quân ban đêm
mộng du
khu hành chính Đại Sài Đản, đơn vị hành chính cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải
khu hành chính Đại Sài Đản, đơn vị cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải
đại dịch
hoành hành
viêm kết mạc cấp tính dễ lây (theo Đông y)
như ngựa trời bay trên không trung (thành ngữ)
Butterfield and Swire (ngân hàng Hồng Kông)
đi bộ ngoài không gian
dãy núi Thái Hành nằm trên biên giới giữa Hà Bắc và Sơn Tây