Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. che phủ
  2. 2. tràn
  3. 3. lật đổ
  4. 4. lật úp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

18 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
湯姆沒回 瑪麗。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5965720)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 覆

翻来覆去
fān lái fù qù

quay qua quay lại

翻天覆地
fān tiān fù dì

trời đất lật đổ

覆盖
fù gài

che phủ

颠覆
diān fù

lật đổ

上覆
shàng fù

báo cáo

倾覆
qīng fù

lật úp

全军覆没
quán jūn fù mò

toàn quân bị tiêu diệt

前车之覆,后车之鉴
qián chē zhī fù , hòu chē zhī jiàn

xe trước lật, xe sau lấy đó làm bài học

天翻地覆
tiān fān dì fù

trời long đất lở; biến động lớn lao, đảo lộn hoàn toàn

批覆
pī fù

đưa ra phản hồi chính thức

抗倾覆
kàng qīng fù

chống lật

旋覆花
xuán fù huā

(thực vật học) cây hoa xoăn phục

水能载舟,亦能覆舟
shuǐ néng zài zhōu , yì néng fù zhōu

nước có thể chở thuyền, cũng có thể lật thuyền (tục ngữ)

煽动颠覆国家政权
shān dòng diān fù guó jiā zhèng quán

kích động lật đổ chính quyền nhà nước

煽动颠覆国家罪
shān dòng diān fù guó jiā zuì

tội kích động lật đổ nhà nước

翻手为云覆手变雨
fān shǒu wéi yún fù shǒu biàn yǔ

lật tay thành mây, úp tay thành mưa; rất quyền thế và tài giỏi (thành ngữ)

翻覆
fān fù

lật úp (xe); lật thuyền; lộn ngược

翻云覆雨
fān yún fù yǔ

xoay trở mây mưa; thay lòng đổi dạ

腐殖覆盖物
fǔ zhí fù gài wù

lớp phủ hữu cơ

蒙覆
méng fù

che phủ

覆亡
fù wáng

sụp đổ (của một đế chế)

覆巢之下无完卵
fù cháo zhī xià wú wán luǎn

nghĩa đen: khi tổ bị lật thì không còn quả trứng nào nguyên vẹn (thành ngữ)

覆巢无完卵
fù cháo wú wán luǎn

nghĩa đen khi tổ lật không còn trứng nguyên vẹn

覆核
fù hé

xem xét lại

覆水难收
fù shuǐ nán shōu

nước đổ khó hốt (thành ngữ)

覆没
fù mò

bị tiêu diệt hoàn toàn

覆灭
fù miè

sự tiêu diệt

覆叠
fù dié

chồng lên nhau

覆盆子
fù pén zǐ

quả mâm xôi

覆膜
fù mó

màng phủ

覆盖率
fù gài lǜ

tỷ lệ bao phủ

覆盖面
fù gài miàn

phạm vi bao phủ

覆辙
fù zhé

vết bánh xe lật đổ

载舟覆舟
zài zhōu fù zhōu

chở thuyền hoặc lật thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: dân có thể ủng hộ hoặc lật đổ một chế độ.

重蹈覆辙
chóng dǎo fù zhé

nghĩa đen: đi theo vết bánh xe đổ (thành ngữ)

阴谋颠覆政府罪
yīn móu diān fù zhèng fǔ zuì

tội âm mưu lật đổ chính phủ

颠覆分子
diān fù fèn zǐ

kẻ phá hoại

颠覆国家罪
diān fù guó jiā zuì

tội lật đổ nhà nước

颠覆政府罪
diān fù zhèng fǔ zuì

tội kích động lật đổ chính quyền

颠覆罪
diān fù zuì

tội kích động lật đổ nhà nước