覆
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. che phủ
- 2. tràn
- 3. lật đổ
- 4. lật úp
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1湯姆沒回 覆 瑪麗。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 覆
trằn trọc; trở mình liên tục
long trời lở đất; thay đổi to lớn
bao phủ; che phủ
lật đổ
báo cáo
lật úp
toàn quân bị tiêu diệt
xe trước lật, xe sau lấy đó làm bài học
trời long đất lở; biến động lớn lao, đảo lộn hoàn toàn
đưa ra phản hồi chính thức
chống lật
(thực vật học) cây hoa xoăn phục
nước có thể chở thuyền, cũng có thể lật thuyền (tục ngữ)
kích động lật đổ chính quyền nhà nước
tội kích động lật đổ nhà nước
lật tay thành mây, úp tay thành mưa; rất quyền thế và tài giỏi (thành ngữ)
lật úp (xe); lật thuyền; lộn ngược
lớp phủ hữu cơ
che phủ
sụp đổ (của một đế chế)
nghĩa đen: khi tổ bị lật thì không còn quả trứng nào nguyên vẹn (thành ngữ)
nghĩa đen khi tổ lật không còn trứng nguyên vẹn
xem xét lại
nước đổ khó hốt (thành ngữ)
bị tiêu diệt hoàn toàn
sự tiêu diệt
chồng lên nhau
quả mâm xôi
màng phủ
tỷ lệ bao phủ
phạm vi bao phủ
vết bánh xe lật đổ
chở thuyền hoặc lật thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: dân có thể ủng hộ hoặc lật đổ một chế độ.
nghĩa đen: đi theo vết bánh xe đổ (thành ngữ)
tội âm mưu lật đổ chính phủ
kẻ phá hoại
tội lật đổ nhà nước
tội kích động lật đổ chính quyền
tội kích động lật đổ nhà nước