覆巢之下无完卵
fù cháo zhī xià wú wán luǎn
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. nghĩa đen: khi tổ bị lật thì không còn quả trứng nào nguyên vẹn (thành ngữ)
- 2. nghĩa bóng: khi một người bị thất sủng thì cả gia đình đều bị diệt vong