训
Định nghĩa
- 1. dạy bảo; huấn luyện
- 2. răn dạy; khiển trách
- 3. lời dạy; lời răn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2领导 训 了他几句就走了。
会有 训 练。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 训
đào tạo; huấn luyện; bồi dưỡng
lớp đào tạo; khóa đào tạo; lớp huấn luyện; lớp bồi dưỡng
bài học; lời răn dạy; điều răn dạy
huấn luyện; rèn luyện; tập luyện; luyện tập
không đáng làm gương
được huấn luyện
lời dạy cổ xưa
rút ra bài học
đào tạo tại chức
chương trình giáo dục ngoài trời
lời dạy dỗ con cái trong gia đình
Bài giảng trên núi
đào tạo tại chỗ
sự dạy dỗ trong gia đình
lời răn dạy thường xuyên
chương trình giáo dục ngoài trời
phòng huấn luyện chính trị (trong thời kỳ cách mạng Trung Quốc, sau đổi thành bộ phận chính trị
huấn luyện quân đội
phương châm của trường
tăng dân số, tích lũy của cải, và dạy dân trung thành với sự nghiệp (chuẩn bị cho chiến tranh, sau một thất bại)
khóa đào tạo ngắn hạn
bài nói chuyện động viên
lời dạy của bậc thánh nhân
giải thích một chữ hoặc từ bằng cách dùng từ đồng âm
mệnh lệnh
chức vụ giảng đạo (trong Kitô giáo)
khiển trách
chỉ thị
HunMin JongUm, văn bản tiếng Hàn do Sejong Daewang ban hành năm 1418 để giới thiệu chữ Hangeul
thuật huấn luyện thú vật
khuyên răn
trại huấn luyện
người huấn luyện
giáo dục
giải thích và chú giải các văn bản kinh điển
ngành nghiên cứu văn bản cổ điển, bao gồm giải thích, bảng chú giải và chú thích
lời dạy bảo
răn dạy cấp dưới
khiển trách
cách đọc một chữ Hán dựa trên từ đồng nghĩa (thường là từ địa phương)
sự hướng dẫn
giải thích
đào tạo ngôn ngữ
đào tạo
tập luyện với tạ
tập trận quân sự
huấn luyện quân sự
đào tạo luân phiên
văn hóa chung
di ngôn của người đã khuất
tập luyện ngắt quãng
tập huấn; luyện tập cùng nhau