Bỏ qua đến nội dung

xùn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hỏi
  2. 2. thẩm vấn
  3. 3. nhanh
  4. 4. nhanh chóng
  5. 5. tin tức
  6. 6. thông tin

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Từ chứa 讯

资讯
zī xùn

thông tin

通讯
tōng xùn

thông tin

电讯
diàn xùn

viễn thông

中复电讯
zhōng fù diàn xùn

Công ty Viễn thông Zoomflight (công ty Trung Quốc)

信息与通讯技术
xìn xī yǔ tōng xùn jì shù

công nghệ thông tin và truyền thông

侦讯
zhēn xùn

thẩm vấn trong điều tra

传讯
chuán xùn

triệu tập

凶讯
xiōng xùn

tin dữ

全球资讯网
quán qiú zī xùn wǎng

mạng lưới thông tin toàn cầu

刑讯
xíng xùn

tra tấn để lấy cung

即时通讯
jí shí tōng xùn

nhắn tin tức thời

问讯
wèn xùn

hỏi cung

喜讯
xǐ xùn

tin vui

国际文传通讯社
guó jì wén chuán tōng xùn shè

Hãng thông tấn Interfax

国际文传电讯社
guó jì wén chuán diàn xùn shè

Hãng thông tấn Interfax

审讯
shěn xùn

thẩm vấn

彭博通讯社
péng bó tōng xùn shè

Bloomberg L.P., công ty dịch vụ phần mềm tài chính, tin tức và dữ liệu

快讯
kuài xùn

tin nhanh

性短讯
xìng duǎn xùn

tin nhắn tình dục

提讯
tí xùn

đưa ra xét xử

收讯
shōu xùn

(thu sóng) reception

改善通讯
gǎi shàn tōng xùn

cải thiện thông tin liên lạc

时讯
shí xùn

tin tức

朝鲜中央通讯社
cháo xiǎn zhōng yāng tōng xùn shè

Hãng thông tấn trung ương Triều Tiên (KCNA)

死讯
sǐ xùn

tin tức về cái chết của ai đó

每日电讯报
měi rì diàn xùn bào

Nhật báo Điện tấn (tên một tờ báo)

短讯
duǎn xùn

tin nhắn SMS

私讯
sī xùn

gửi tin nhắn riêng

简讯
jiǎn xùn

bản tin

约定资讯速率
yuē dìng zī xùn sù lǜ

tốc độ thông tin cam kết (Frame Relay); CIR

美国联合通讯社
měi guó lián hé tōng xùn shè

Hãng thông tấn Associated Press (AP)

美国资讯交换标准码
měi guó zī xùn jiāo huàn biāo zhǔn mǎ

ASCII, Mã tiêu chuẩn trao đổi thông tin Hoa Kỳ

聆讯
líng xùn

phiên tòa xét xử (luật)

聚合资讯订阅
jù hé zī xùn dìng yuè

RSS (nguồn cấp tin tức)

闻讯
wén xùn

nghe tin

英国电讯公司
yīng guó diàn xùn gōng sī

công ty viễn thông Anh

讯问
xùn wèn

thẩm vấn

讯息
xùn xī

thông tin

讯息原
xùn xī yuán

nguồn tin

讯框中继
xùn kuàng zhōng jì

chuyển tiếp khung (viễn thông)

讯号
xùn hào

tín hiệu

语音通讯通道
yǔ yīn tōng xùn tōng dào

kênh thông tin thoại

警讯
jǐng xùn

dấu hiệu cảnh báo

资讯科技
zī xùn kē jì

công nghệ thông tin

近距离无线通讯
jìn jù lí wú xiàn tōng xùn

giao tiếp trường gần (NFC)

通讯协定
tōng xùn xié dìng

giao thức truyền thông

通讯员
tōng xùn yuán

phóng viên

通讯地址
tōng xùn dì zhǐ

địa chỉ liên lạc; địa chỉ bưu chính

通讯社
tōng xùn shè

hãng thông tấn

通讯系统
tōng xùn xì tǒng

hệ thống thông tin liên lạc

通讯自动化
tōng xùn zì dòng huà

tự động hóa truyền thông

通讯处
tōng xùn chù

địa chỉ liên lạc

通讯行业
tōng xùn háng yè

ngành truyền thông

通讯卫星
tōng xùn wèi xīng

vệ tinh thông tin

通讯通道
tōng xùn tōng dào

kênh liên lạc

通讯录
tōng xùn lù

danh bạ địa chỉ

通讯院士
tōng xùn yuàn shì

viện sĩ thông tấn

韩国联合通讯社
hán guó lián hé tōng xùn shè

Yonhap (hãng thông tấn Hàn Quốc)

音讯
yīn xùn

thư từ

腾讯
téng xùn

xem 騰訊控股有限公司|腾讯控股有限公司