Bỏ qua đến nội dung

zhà

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lừa gạt; lừa đảo
  2. 2. giả vờ; giả bộ
  3. 3. dụ dỗ; moi thông tin bằng lừa gạt hoặc hù dọa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 诈

奸诈
jiān zhà

xảo trá

敲诈
qiāo zhà

lừa đảo

欺诈
qī zhà

lừa đảo

讹诈
é zhà

lừa đảo

诈骗
zhà piàn

lừa đảo

兵不厌诈
bīng bù yàn zhà

trong chiến tranh không có gì là quá lừa dối

巧诈
qiǎo zhà

xảo trá

巧诈不如拙诚
qiǎo zhà bù rú zhuō chéng

sự thật không tô vẽ tốt hơn mưu mẹo xảo quyệt (thành ngữ)

敲诈勒索
qiāo zhà lè suǒ

tống tiền và tống tiền (thành ngữ)

敲诈罪
qiāo zhà zuì

tội tống tiền

桀贪骜诈
jié tān ào zhà

hung bạo, tham lam, ngạo mạn và xảo trá (thành ngữ)

机诈
jī zhà

xảo trá

欺诈者
qī zhà zhě

kẻ lừa gạt

涉诈
shè zhà

liên quan đến hoạt động lừa đảo

尔虞我诈
ěr yú wǒ zhà

lừa tôi gạt anh, lừa gạt lẫn nhau

狂三诈四
kuáng sān zhà sì

lừa gạt khắp nơi (thành ngữ)

狡诈
jiǎo zhà

xảo trá

网络欺诈
wǎng luò qī zhà

lừa đảo trực tuyến

虚诈
xū zhà

xảo trá và đạo đức giả

诈冒
zhà mào

nhận là của mình (hàng gian)

诈取
zhà qǔ

lừa đảo

诈唬
zhà hu

lừa gạt

诈尸
zhà shī

sự cử động đột ngột của xác chết (mê tín)

诈晴
zhà qíng

tạnh ráo (sau mưa)

诈欺
zhà qī

lừa đảo

诈死
zhà sǐ

giả chết

诈病
zhà bìng

giả bệnh

诈语
zhà yǔ

lời dối trá

诈降
zhà xiáng

hàng giả

诈领
zhà lǐng

lừa đảo

诈骗罪
zhà piàn zuì

tội lừa đảo

诡诈
guǐ zhà

xảo quyệt

险诈
xiǎn zhà

xảo trá và nham hiểm

电信诈骗
diàn xìn zhà piàn

lừa đảo qua viễn thông