说文解字注
Định nghĩa
- 1. Chú giải Thuyết Văn Giải Tự (1815) của Đoàn Ngọc Tài
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ cấu thành 说文解字注
chữ
chữ viết; văn tự
tách ra; chia cắt
áp giải
rót; đổ vào
thuyết phục; khuyên nhủ
nói; nói chuyện; phát biểu; kể
xem 說文解字|说文解字
Shuowen Jiezi, từ điển chữ Hán nguyên bản thời nhà Hán với 10.516 mục từ, do Hứa Thận biên soạn vào thế kỷ thứ 2