Định nghĩa
- 1. tình hữu nghị
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 谊
tình bạn
tình bạn
tình bạn sâu sắc
giao hảo
khiêu vũ giao tế
tình hữu nghị sâu đậm
Cửa hàng Hữu nghị
Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns, hát để đánh dấu năm mới hoặc tiễn biệt
xem 友誼地久天長|友谊地久天长
Đỉnh Hữu Nghị (4.356 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Altai
huyện Hữu Nghị
xem 友誼地久天長|友谊地久天长
trận đấu giao hữu
tình bạn giữa những người cùng trải qua một kỳ thi trong cùng một năm
quan hệ họ hàng
làm tròn nghĩa vụ của chủ nhà
tình hữu nghị
tình hữu nghị
hội liên hiệp
Giả Nghị (200-168 TCN), nhà thơ và chính khách Trung Quốc thời Tây Hán
quan hệ vượt trên tình bạn
tình cảm sâu đậm, tình bạn hào phóng (thành ngữ)