谊
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. tình hữu nghị
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 谊
tình bạn; tình hữu nghị
tình nghĩa; tình bạn; tình hữu nghị
tình sâu nghĩa nặng; tình hữu nghị sâu đậm
giao hảo
khiêu vũ giao tế
tình hữu nghị sâu đậm
Cửa hàng Hữu nghị
Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns, hát để đánh dấu năm mới hoặc tiễn biệt
xem 友誼地久天長|友谊地久天长
Đỉnh Hữu Nghị (4.356 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Altai
huyện Hữu Nghị
xem 友誼地久天長|友谊地久天长
trận đấu giao hữu
tình bạn giữa những người cùng trải qua một kỳ thi trong cùng một năm
quan hệ họ hàng
làm tròn nghĩa vụ của chủ nhà
tình hữu nghị
tình hữu nghị
hội liên hiệp
Giả Nghị (200-168 TCN), nhà thơ và chính khách Trung Quốc thời Tây Hán
tình cảm sâu đậm, tình bạn hào phóng (thành ngữ)