豪
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. vĩ đại
- 2. hào hùng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 豪
đại gia
tự hào
sang trọng
hào hùng
Woodhouse hoặc Wodehouse (tên người)
tỷ phú
Trường Charterhouse (trường công lập ở Anh)
Bauhaus (trường phái kiến trúc và thiết kế hiện đại của Đức)
Ngô Kiến Hào
địa chủ ác bá
địa chủ hào phú, thân hào cường hào
DHL
DHL
văn hào
Brandon Lee (1965-1993), diễn viên người Mỹ, con trai của Lý Tiểu Long
Jeremy Lin (1988-), cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp người Mỹ gốc Đài Loan (NBA)
Vauxhall (thương hiệu ô tô và thành phố của Anh)
thẳng thắn
niềm tự hào về điều gì đó
Dwight D. Eisenhower (1890-1969), tướng quân đội Hoa Kỳ và chính trị gia, Tư lệnh tối cao Đồng minh tại châu Âu trong Thế chiến II, Tổng thống Hoa Kỳ 1953-1961
Marriott International (chuỗi khách sạn)
tỉnh Hajdú-Bihar ở phía đông Hungary, giáp biên giới với Romania
hạt Hajdú-Bihar ở đông Hungary giáp Romania, thủ phủ Debrecen
hào hiệp
anh hùng
hùng tráng
xa hoa
biệt thự lớn
giàu có và quyền thế
kẻ bạo ngược
lí tưởng cao cả
mạnh mẽ và tự do
khí khái hào hùng
hào khí ngất trời (thành ngữ)
thẳng thắn và bộc trực
địa chủ cường hào
kiểu sang trọng
xe limousine
tiếng Hausa
nhím
gia đình giàu có và quyền thế
mưa lớn (do gió mùa hoặc bão)