Bỏ qua đến nội dung

háo

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vĩ đại
  2. 2. hào hùng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Từ chứa 豪

富豪
fù háo

đại gia

自豪
zì háo

tự hào

豪华
háo huá

sang trọng

豪迈
háo mài

hào hùng

伍德豪斯
wǔ dé háo sī

Woodhouse hoặc Wodehouse (tên người)

亿万富豪
yì wàn fù háo

tỷ phú

切特豪斯学校
qiē tè háo sī xué xiào

Trường Charterhouse (trường công lập ở Anh)

包豪斯
bāo háo sī

Bauhaus (trường phái kiến trúc và thiết kế hiện đại của Đức)

吴建豪
wú jiàn háo

Ngô Kiến Hào

土豪
tǔ háo

địa chủ ác bá

土豪劣绅
tǔ háo liè shēn

địa chủ hào phú, thân hào cường hào

敦豪快递
dūn háo kuài dì

DHL

敦豪快递公司
dūn háo kuài dì gōng sī

DHL

文豪
wén háo

văn hào

李国豪
lǐ guó háo

Brandon Lee (1965-1993), diễn viên người Mỹ, con trai của Lý Tiểu Long

林书豪
lín shū háo

Jeremy Lin (1988-), cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp người Mỹ gốc Đài Loan (NBA)

沃克斯豪尔
wò kè sī háo ěr

Vauxhall (thương hiệu ô tô và thành phố của Anh)

粗豪
cū háo

thẳng thắn

自豪感
zì háo gǎn

niềm tự hào về điều gì đó

艾森豪威尔
ài sēn háo wēi ěr

Dwight D. Eisenhower (1890-1969), tướng quân đội Hoa Kỳ và chính trị gia, Tư lệnh tối cao Đồng minh tại châu Âu trong Thế chiến II, Tổng thống Hoa Kỳ 1953-1961

万豪
wàn háo

Marriott International (chuỗi khách sạn)

豪伊杜·比豪尔
háo yī dù · bǐ háo ěr

tỉnh Hajdú-Bihar ở phía đông Hungary, giáp biên giới với Romania

豪伊杜·比豪尔州
háo yī dù · bì háo ěr zhōu

hạt Hajdú-Bihar ở đông Hungary giáp Romania, thủ phủ Debrecen

豪侠
háo xiá

hào hiệp

豪杰
háo jié

anh hùng

豪壮
háo zhuàng

hùng tráng

豪奢
háo shē

xa hoa

豪宅
háo zhái

biệt thự lớn

豪富
háo fù

giàu có và quyền thế

豪强
háo qiáng

kẻ bạo ngược

豪情壮志
háo qíng zhuàng zhì

lí tưởng cao cả

豪放
háo fàng

mạnh mẽ và tự do

豪气
háo qì

khí khái hào hùng

豪气干云
háo qì gān yún

hào khí ngất trời (thành ngữ)

豪爽
háo shuǎng

thẳng thắn và bộc trực

豪绅
háo shēn

địa chủ cường hào

豪华型
háo huá xíng

kiểu sang trọng

豪华轿车
háo huá jiào chē

xe limousine

豪萨语
háo sà yǔ

tiếng Hausa

豪猪
háo zhū

nhím

豪门
háo mén

gia đình giàu có và quyền thế

豪雨
háo yǔ

mưa lớn (do gió mùa hoặc bão)