Bỏ qua đến nội dung

pín

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nghèo
  2. 2. thiếu thốn
  3. 3. không đầy đủ
  4. 4. lắm lời

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
血。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 662312)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 贫

贫乏
pín fá

kém

贫困
pín kùn

khó nghèo

贫富
pín fù

người nghèo và người giàu

贫穷
pín qióng

ngu nghèo

一贫如洗
yī pín rú xǐ

nghèo rớt mồng tơi

儿不嫌母丑,狗不嫌家贫
ér bù xián mǔ chǒu , gǒu bù xián jiā pín

Con không chê mẹ xấu, chó không chê nhà nghèo

再生不良性贫血
zài shēng bù liáng xìng pín xuè

thiếu máu bất sản

劫富济贫
jié fù jì pín

cướp của nhà giàu chia cho người nghèo

地中海贫血
dì zhōng hǎi pín xuè

bệnh thalassemia (y học)

失血性贫血
shī xuè xìng pín xuè

thiếu máu do mất máu

嫌贫爱富
xián pín ài fù

chuộng giàu khinh nghèo

子不嫌母丑,狗不嫌家贫
zǐ bù xián mǔ chǒu , gǒu bù xián jiā pín

xem 兒不嫌母醜,狗不嫌家貧|儿不嫌母丑,狗不嫌家贫

安富恤贫
ān fù xù pín

an ủi người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)

安贫乐道
ān pín lè dào

an bần lạc đạo; vui với cảnh nghèo và theo đuổi đạo lý

家贫如洗
jiā pín rú xǐ

cực kỳ nghèo khổ (thành ngữ); bần cùng

打富济贫
dǎ fù jì pín

cướp của nhà giàu để giúp người nghèo

扶贫
fú pín

trợ giúp người nghèo

扶贫济困
fú pín jì kùn

giúp đỡ người nghèo

次贫
cì pín

rất nghèo nhưng không đến mức cùng cực

杀富济贫
shā fù jì pín

cướp của người giàu để giúp người nghèo

海洋性贫血
hǎi yáng xìng pín xuè

thalassemia

清贫
qīng pín

nghèo nhưng thanh bạch

减贫
jiǎn pín

giảm nghèo

济贫
jì pín

giúp đỡ người nghèo

犯贫
fàn pín

(phương ngữ) nói nhảm

笑贫不笑娼
xiào pín bù xiào chāng

xã hội coi thường nghèo khó nhưng không coi thường gái điếm; quan niệm rằng thà bỏ đi lương tâm để thành đạt còn hơn chịu cảnh nghèo

耍贫嘴
shuǎ pín zuǐ

(thông tục) ba hoa, tán dóc

脱贫
tuō pín

thoát nghèo

脱贫致富
tuō pín zhì fù

thoát nghèo và trở nên thịnh vượng (thành ngữ)

脑贫血
nǎo pín xuè

thiếu máu não

访贫问苦
fǎng pín wèn kǔ

thăm hỏi người nghèo khổ và hỏi về nỗi khổ của họ (thành ngữ)

贫下中农
pín xià zhōng nóng

nông dân nghèo và trung nông hạ (theo phân loại của Đảng Cộng sản Trung Quốc): nông dân trước cải cách ruộng đất có ít hoặc không có đất (bần nông) và những người chỉ đủ sống với ruộng đất của mình (hạ trung nông)

贫不足耻
pín bù zú chǐ

nghèo không đáng xấu hổ (thành ngữ)

贫僧
pín sēng

nhà sư nghèo (từ khiêm tốn của nhà sư tự xưng)

贫嘴
pín zuǐ

nói nhiều

贫嘴滑舌
pín zuǐ huá shé

lắm mồm và lanh mồm

贫嘴薄舌
pín zuǐ bó shé

lắm mồm và đáo để

贫困地区
pín kùn dì qū

vùng nghèo khó

贫困率
pín kùn lǜ

tỷ lệ nghèo

贫富差距
pín fù chā jù

sự chênh lệch giàu nghèo

贫寒
pín hán

nghèo khó

贫弱
pín ruò

nghèo nàn và yếu ớt

贫民
pín mín

người nghèo

贫民区
pín mín qū

khu ổ chuột

贫民窟
pín mín kū

khu nhà ổ chuột

贫气
pín qì

keo kiệt

贫油
pín yóu

nghèo dầu

贫油国
pín yóu guó

nước nghèo dầu mỏ

贫液
pín yè

chất lỏng thải

贫无立锥
pín wú lì zhuī

nghèo đến mức không có tấc đất cắm dùi (thành ngữ); cùng cực, không có gì

贫无立锥之地
pín wú lì zhuī zhī dì

nghèo đến mức không có chỗ cắm dùi (thành ngữ); cùng cực, không có gì trong tay

贫病交加
pín bìng jiāo jiā

nghèo khổ bệnh tật chồng chất

贫病交迫
pín bìng jiāo pò

bị nghèo đói và bệnh tật giày vò

贫瘠
pín jí

cằn cỗi

贫相
pín xiàng

keo kiệt

贫矿
pín kuàng

quặng nghèo

贫穷潦倒
pín qióng liáo dǎo

nghèo khổ cùng cực

贫腔
pín qiāng

dài dòng

贫苦
pín kǔ

nghèo khổ

贫血
pín xuè

thiếu máu

贫血性坏死
pín xuè xìng huài sǐ

hoại tử do thiếu máu

贫血症
pín xuè zhèng

bệnh thiếu máu

贫贱
pín jiàn

nghèo hèn

贫贱不能移
pín jiàn bù néng yí

không bị lay chuyển bởi nghèo hèn

贫农
pín nóng

nông dân nghèo

贫道
pín dào

đạo sĩ nghèo

贫铀
pín yóu

urani nghèo (D-38)

贫限想
pín xiàn xiǎng

(tiếng lóng Internet) (mỉa mai, đùa cợt) nghèo hạn chế trí tưởng tượng của tôi

贫雇农
pín gù nóng

nông dân nghèo (trong chủ nghĩa Mác)

赤贫
chì pín

nghèo xơ xác

赤贫如洗
chì pín rú xǐ

nghèo rớt mồng tơi (thành ngữ)

镰刀细胞贫血
lián dāo xì bāo pín xuè

thiếu máu hồng cầu hình liềm

镰形血球贫血症
lián xíng xuè qiú pín xuè zhèng

thiếu máu hồng cầu hình liềm

障碍性贫血
zhàng ài xìng pín xuè

thiếu máu bất sản (y học)