贫
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. nghèo
- 2. thiếu thốn
- 3. không đầy đủ
- 4. lắm lời
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 贫
kém
khó nghèo
người nghèo và người giàu
ngu nghèo
nghèo rớt mồng tơi
Con không chê mẹ xấu, chó không chê nhà nghèo
thiếu máu bất sản
cướp của nhà giàu chia cho người nghèo
bệnh thalassemia (y học)
thiếu máu do mất máu
chuộng giàu khinh nghèo
xem 兒不嫌母醜,狗不嫌家貧|儿不嫌母丑,狗不嫌家贫
an ủi người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)
an bần lạc đạo; vui với cảnh nghèo và theo đuổi đạo lý
cực kỳ nghèo khổ (thành ngữ); bần cùng
cướp của nhà giàu để giúp người nghèo
trợ giúp người nghèo
giúp đỡ người nghèo
rất nghèo nhưng không đến mức cùng cực
cướp của người giàu để giúp người nghèo
thalassemia
nghèo nhưng thanh bạch
giảm nghèo
giúp đỡ người nghèo
(phương ngữ) nói nhảm
xã hội coi thường nghèo khó nhưng không coi thường gái điếm; quan niệm rằng thà bỏ đi lương tâm để thành đạt còn hơn chịu cảnh nghèo
(thông tục) ba hoa, tán dóc
thoát nghèo
thoát nghèo và trở nên thịnh vượng (thành ngữ)
thiếu máu não
thăm hỏi người nghèo khổ và hỏi về nỗi khổ của họ (thành ngữ)
nông dân nghèo và trung nông hạ (theo phân loại của Đảng Cộng sản Trung Quốc): nông dân trước cải cách ruộng đất có ít hoặc không có đất (bần nông) và những người chỉ đủ sống với ruộng đất của mình (hạ trung nông)
nghèo không đáng xấu hổ (thành ngữ)
nhà sư nghèo (từ khiêm tốn của nhà sư tự xưng)
nói nhiều
lắm mồm và lanh mồm
lắm mồm và đáo để
vùng nghèo khó
tỷ lệ nghèo
sự chênh lệch giàu nghèo
nghèo khó
nghèo nàn và yếu ớt
người nghèo
khu ổ chuột
khu nhà ổ chuột
keo kiệt
nghèo dầu
nước nghèo dầu mỏ
chất lỏng thải
nghèo đến mức không có tấc đất cắm dùi (thành ngữ); cùng cực, không có gì
nghèo đến mức không có chỗ cắm dùi (thành ngữ); cùng cực, không có gì trong tay
nghèo khổ bệnh tật chồng chất
bị nghèo đói và bệnh tật giày vò
cằn cỗi
keo kiệt
quặng nghèo
nghèo khổ cùng cực
dài dòng
nghèo khổ
thiếu máu
hoại tử do thiếu máu
bệnh thiếu máu
nghèo hèn
không bị lay chuyển bởi nghèo hèn
nông dân nghèo
đạo sĩ nghèo
urani nghèo (D-38)
(tiếng lóng Internet) (mỉa mai, đùa cợt) nghèo hạn chế trí tưởng tượng của tôi
nông dân nghèo (trong chủ nghĩa Mác)
nghèo xơ xác
nghèo rớt mồng tơi (thành ngữ)
thiếu máu hồng cầu hình liềm
thiếu máu hồng cầu hình liềm
thiếu máu bất sản (y học)