购
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. mua
- 2. chọn mua
- 3. đặt mua
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 购
sáp nhập và mua lại; thâu tóm
mua sắm; thu mua
thu mua
đặt mua; đặt hàng
mua sắm
mua; mua sắm
mua hộ
quyền ưu tiên mua
mua nội bộ
sáp nhập và mua lại
đặt hàng qua thư
mua lại
mua theo nhóm
mua gian lận
đặt hàng hóa
hướng dẫn mua sắm
trạm thu mua phế liệu
mua số lượng lớn
người mua hàng
người mua
mua sắm cuồng nhiệt
chào mua lại
mua lại bằng đòn bẩy tài chính (LBO)
Tesco, chuỗi siêu thị có trụ sở tại Anh
mua theo chỉ tiêu của chính phủ (đặc biệt là nông sản)
cạnh tranh
Tesco, chuỗi siêu thị có trụ sở tại Anh
xin mua
đấu thầu cạnh tranh
mua lại bởi ban quản lý (MBO)
độc quyền mua của nhà nước
mua bán thống nhất của chính phủ theo giá cố định (đặc biệt là nông sản)
độc quyền nhà nước về mua bán
mua sắm trực tuyến; mua hàng qua mạng
người đặt mua
cam kết mua cái gì đó
mua chịu
mua ngoại tệ
mua được
phiếu mua sách
trung tâm mua sắm
phiếu mua hàng
trung tâm mua sắm
trung tâm mua sắm
xe đẩy mua hàng
túi mua sắm
xe đẩy mua hàng
mua sắm
mua hàng hóa
sức mua
người mua
đặt chỗ quá mức
(một đợt phát hành cổ phiếu) được đăng ký mua vượt mức
tiền thưởng
chọn mua
mua qua bưu điện; đặt hàng qua thư
hạn chế số lượng khách hàng có thể mua
đặt mua trước