Bỏ qua đến nội dung

diē
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. rơi
  2. 2. ngã
  3. 3. giảm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他走路不小心 倒了。
進水溝裡。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6142462)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 跌

下跌
xià diē

giảm

回跌
huí diē

hồi điệt

大跌
dà diē

sự sụt giảm lớn

大跌市
dà diē shì

sự sụt giảm lớn của thị trường

大跌眼镜
dà diē yǎn jìng

(nghĩa bóng) kinh ngạc

摔跌
shuāi diē

ngã

扑跌
pū diē

ngã sấp mặt xuống

暴跌
bào diē

sụt giá mạnh

涨跌
zhǎng diē

tăng giảm giá

涨跌幅限制
zhǎng diē fú xiàn zhì

giới hạn tăng, giới hạn giảm

狂跌
kuáng diē

sụt giá mạnh

猛跌
měng diē

giảm mạnh (ví dụ giá cổ phiếu)

续跌
xù diē

tiếp tục giảm (giá cổ phiếu)

跌份
diē fèn

(thông tục) mất mặt

跌倒
diē dǎo

ngã

跌停板
diē tíng bǎn

giới hạn giảm giá hàng ngày của cổ phiếu

跌价
diē jià

giảm giá

跌宕
diē dàng

phóng túng

跌宕昭彰
diē dàng zhāo zhāng

trôi chảy (văn xuôi)

跌市
diē shì

thị trường chứng khoán giảm giá

跌幅
diē fú

mức giảm (giá trị)

跌打损伤
diē dǎ sǔn shāng

chấn thương như bầm dập, bong gân hoặc gãy xương do ngã, va đập v.v.

跌打药
diē dǎ yào

dầu xoa bóp

跌扑
diē pū

ngã lộn nhào

跌断
diē duàn

ngã gãy (chân, đốt sống v.v.)

跌水
diē shuǐ

độ chênh cao trong đường nước

跌眼镜
diē yǎn jìng

bị bất ngờ

跌破
diē pò

(chỉ số thị trường...) tụt xuống dưới (một mức nhất định)

跌破眼镜
diē pò yǎn jìng

(nghĩa bóng) kinh ngạc

跌脚捶胸
diē jiǎo chuí xiōng

giậm chân đấm ngực (thành ngữ); tức giận hoặc căng thẳng về việc gì đó

跌至
diē zhì

rơi xuống

跌至谷底
diē zhì gǔ dǐ

rơi xuống đáy

跌落
diē luò

rơi xuống

跌足
diē zú

giậm chân (vì tức giận)

跌跌撞撞
diē die zhuàng zhuàng

lảo đảo

跌跌爬爬
diē diē pá pá

lảo đảo bước đi

跌跌跄跄
diē diē qiàng qiàng

loạng choạng bước đi

跌跤
diē jiāo

ngã

跌进
diē jìn

rơi vào

跌风
diē fēng

giá cả sụt giảm

陡跌
dǒu diē

sụt giá mạnh