Định nghĩa
- 1. tuyến đường; lộ trình; đường đi
- 2. tuyến; tuyến xe
- 3. đường lối
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1这张地图把 路线 画得一目了然。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 路线
đường lối trung gian
đường lối đúng đắn (tức đường lối của đảng)
đường lối quần chúng, thuật ngữ của Đảng Cộng sản Trung Quốc chỉ chính sách của Đảng nhằm mở rộng và vun đắp quan hệ với quần chúng
hành quân lộ tuyến; tuyến đường hành quân
lộ trình; bản đồ lộ trình (nghĩa đen và nghĩa bóng)
đường sắt
Đường sắt Thanh-Tạng