跳
Định nghĩa
- 1. nhảy
- 2. nhảy múa
- 3. nhảy qua
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 跳
nhảy dù
nhảy
đổi việc
nhảy xuống nước
nhảy múa
nhảy
nhảy xa
nhảy cao
nhảy ba bước
nhảy ba bước
nhảy loạn
bẫy tình
nhảy dù độ cao thấp
Phật nhảy tường
nhảy lò cò
giật mình
cờ đam quốc tế
chuột nhảy lớn (Allactaga major)
ByteDance, công ty công nghệ Internet có trụ sở tại Bắc Kinh, thành lập năm 2012
nảy
ván nhún
Tim đập thình thịch.
nhịp tim
nhịp tim chậm
kinh hồn táng mật
nhảy sào
nhảy sào
nhảy sào
nhảy sào
nổi giận đùng đùng; giận dữ như sấm
rạng rỡ sức sống và hoạt bát (thành ngữ)
burpee (từ mượn)
nhảy nhót tung tăng; hoạt bát, vui vẻ
nhảy dù biểu diễn
chó cùng đường sẽ nhảy tường (thành ngữ)
nhảy lò cò bằng một chân
máy giật mắt
chuyển động giật mắt
bật xa tại chỗ
burpee
Hẻm Hổ Khiêu (Tiger Leaping Gorge) trên sông Kim Sa tại huyện tự trị Naxi Lệ Giang, Vân Nam
(thể thao) bật nhảy (lúc bắt đầu cú nhảy)
nhảy lò cò bằng một chân
nhảy xuống giếng (tự tử, đặc biệt là phụ nữ trong tiểu thuyết)
giá nhảy vọt
nhảy ra
nhảy ra khỏi hố lửa (thành ngữ); thoát khỏi địa ngục trần gian
từ chảo rán rơi vào lửa (thành ngữ)
sự nảy đạn
nhảy lò cò
(xe) bị nhảy số, tuột số
ván nhún
cờ nhảy
nhảy lầu (tự tử)
giá cực rẻ
nhảy sông tự tử
chơi nhảy dây chun
séc không có tiền
nhảy lớp
học sinh nhảy lớp
nhảy dây
giậm chân, nhảy chân (vì lo lắng, tức giận...)
bệ nhảy
trượt tuyết nhảy xa
bọ chét
chợ trời
trứng nhảy (đồ chơi tình dục)
nhện nhảy (họ Salticidae)
kẹo nhảy
nhảy khỏi xe (ô tô, tàu hỏa, v.v.)
(tin học) chuyển đến (vị trí mới trong tài liệu siêu văn bản)
nhảy vào
nghĩa đen: ngay cả nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không thể gột rửa sạch
(của cầu dao hoặc công tắc) nhảy, ngắt
nhảy múa tập thể
(của cầu dao hoặc công tắc) nhảy
trải phổ nhảy tần
nhảy ngựa (môn thể dục dụng cụ)
nhảy nhót
nhảy nhót vui vẻ
nhảy vọt về phía trước
nhảy dù đội hình
gà bay chó nhảy (thành ngữ)
giật mình; nhảy dựng lên
đạt được bước tiến quan trọng trong sự nghiệp (thành ngữ)