Bỏ qua đến nội dung

tiào
HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhảy
  2. 2. nhảy múa
  3. 3. nhảy qua

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
你的脉搏 得很快。
她从小就喜欢 芭蕾。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9409606)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 跳

跳伞
tiào sǎn

nhảy dù

跳动
tiào dòng

nhảy

跳槽
tiào cáo

đổi việc

跳水
tiào shuǐ

nhảy xuống nước

跳舞
tiào wǔ

nhảy múa

跳跃
tiào yuè

nhảy

跳远
tiào yuǎn

nhảy xa

跳高
tiào gāo

nhảy cao

三级跳
sān jí tiào

nhảy ba bước

三级跳远
sān jí tiào yuǎn

nhảy ba bước

乱跳
luàn tiào

nhảy loạn

仙人跳
xiān rén tiào

bẫy tình

低空跳伞
dī kōng tiào sǎn

nhảy dù độ cao thấp

佛跳墙
fó tiào qiáng

Phật nhảy tường

单脚跳
dān jiǎo tiào

nhảy lò cò

吓一跳
xià yī tiào

giật mình

国际跳棋
guó jì tiào qí

cờ đam quốc tế

大五趾跳鼠
dà wǔ zhǐ tiào shǔ

chuột nhảy lớn (Allactaga major)

字节跳动
zì jié tiào dòng

ByteDance, công ty công nghệ Internet có trụ sở tại Bắc Kinh, thành lập năm 2012

弹跳
tán tiào

nảy

弹跳板
tán tiào bǎn

ván nhún

心怦怦跳
xīn pēng pēng tiào

Tim đập thình thịch.

心跳
xīn tiào

nhịp tim

心跳过缓
xīn tiào guò huǎn

nhịp tim chậm

心惊肉跳
xīn jīng ròu tiào

kinh hồn táng mật

撑杆跳
chēng gān tiào

nhảy sào

撑杆跳高
chēng gān tiào gāo

nhảy sào

撑竿跳
chēng gān tiào

nhảy sào

撑竿跳高
chēng gān tiào gāo

nhảy sào

暴跳如雷
bào tiào rú léi

nổi giận đùng đùng; giận dữ như sấm

欢蹦乱跳
huān bèng luàn tiào

rạng rỡ sức sống và hoạt bát (thành ngữ)

波比跳
bō bǐ tiào

burpee (từ mượn)

活蹦乱跳
huó bèng luàn tiào

nhảy nhót tung tăng; hoạt bát, vui vẻ

特技跳伞
tè jì tiào sǎn

nhảy dù biểu diễn

狗急跳墙
gǒu jí tiào qiáng

chó cùng đường sẽ nhảy tường (thành ngữ)

独脚跳
dú jiǎo tiào

nhảy lò cò bằng một chân

眼跳
yǎn tiào

máy giật mắt

眼跳动
yǎn tiào dòng

chuyển động giật mắt

立定跳远
lì dìng tiào yuǎn

bật xa tại chỗ

立卧撑跳
lì wò chēng tiào

burpee

虎跳峡
hǔ tiào xiá

Hẻm Hổ Khiêu (Tiger Leaping Gorge) trên sông Kim Sa tại huyện tự trị Naxi Lệ Giang, Vân Nam

起跳
qǐ tiào

(thể thao) bật nhảy (lúc bắt đầu cú nhảy)

跳一只脚
tiào yī zhī jiǎo

nhảy lò cò bằng một chân

跳井
tiào jǐng

nhảy xuống giếng (tự tử, đặc biệt là phụ nữ trong tiểu thuyết)

跳价
tiào jià

giá nhảy vọt

跳出
tiào chū

nhảy ra

跳出火坑
tiào chū huǒ kēng

nhảy ra khỏi hố lửa (thành ngữ); thoát khỏi địa ngục trần gian

跳出釜底进火坑
tiào chū fǔ dǐ jìn huǒ kēng

từ chảo rán rơi vào lửa (thành ngữ)

跳弹
tiào dàn

sự nảy đạn

跳房子
tiào fáng zi

nhảy lò cò

跳挡
tiào dǎng

(xe) bị nhảy số, tuột số

跳板
tiào bǎn

ván nhún

跳棋
tiào qí

cờ nhảy

跳楼
tiào lóu

nhảy lầu (tự tử)

跳楼价
tiào lóu jià

giá cực rẻ

跳河
tiào hé

nhảy sông tự tử

跳皮筋
tiào pí jīn

chơi nhảy dây chun

跳票
tiào piào

séc không có tiền

跳级
tiào jí

nhảy lớp

跳级生
tiào jí shēng

học sinh nhảy lớp

跳绳
tiào shéng

nhảy dây

跳脚
tiào jiǎo

giậm chân, nhảy chân (vì lo lắng, tức giận...)

跳台
tiào tái

bệ nhảy

跳台滑雪
tiào tái huá xuě

trượt tuyết nhảy xa

跳蚤
tiào zao

bọ chét

跳蚤市场
tiào zǎo shì chǎng

chợ trời

跳蛋
tiào dàn

trứng nhảy (đồ chơi tình dục)

跳蛛
tiào zhū

nhện nhảy (họ Salticidae)

跳跳糖
tiào tiào táng

kẹo nhảy

跳车
tiào chē

nhảy khỏi xe (ô tô, tàu hỏa, v.v.)

跳转
tiào zhuǎn

(tin học) chuyển đến (vị trí mới trong tài liệu siêu văn bản)

跳进
tiào jìn

nhảy vào

跳进黄河洗不清
tiào jìn huáng hé xǐ bù qīng

nghĩa đen: ngay cả nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không thể gột rửa sạch

跳闸
tiào zhá

(của cầu dao hoặc công tắc) nhảy, ngắt

跳集体舞
tiào jí tǐ wǔ

nhảy múa tập thể

跳电
tiào diàn

(của cầu dao hoặc công tắc) nhảy

跳频
tiào pín

trải phổ nhảy tần

跳马
tiào mǎ

nhảy ngựa (môn thể dục dụng cụ)

蹦跳
bèng tiào

nhảy nhót

蹦蹦跳跳
bèng bèng tiào tiào

nhảy nhót vui vẻ

蹿跳
cuān tiào

nhảy vọt về phía trước

造型跳伞
zào xíng tiào sǎn

nhảy dù đội hình

鸡飞狗跳
jī fēi gǒu tiào

gà bay chó nhảy (thành ngữ)

惊跳
jīng tiào

giật mình; nhảy dựng lên

鲤鱼跳龙门
lǐ yú tiào lóng mén

đạt được bước tiến quan trọng trong sự nghiệp (thành ngữ)