躁
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nóng nảy; nóng tính
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 躁
nóng nảy; nóng tính
nóng nảy; cáu kỉnh; dễ nổi nóng
nôn nóng; bồng bột; thiếu kiên nhẫn
nóng nảy; bồn chồn; sốt ruột
bực bội; bứt rứt; bồn chồn
giữ bình tĩnh, đừng kích động
bực bội, cáu kỉnh
tránh kiêu ngạo và nóng vội; giữ khiêm tốn và bình tĩnh
liều lĩnh
chứng hysteria
khuấy động không yên
hưng cảm
rối loạn hưng trầm cảm
hưng cảm
rối loạn lưỡng cực