Bỏ qua đến nội dung

guǐ

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. (dạng liên kết) đường ray; đường đi; quỹ đạo; lộ trình

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Từ chứa 轨

接轨
jiē guǐ

kết nối

轨迹
guǐ jì

quỹ đạo

轨道
guǐ dào

đường ray

上轨道
shàng guǐ dào

đi vào quỹ đạo

不轨
bù guǐ

bất quỹ

低地轨道
dī dì guǐ dào

xem 近地軌道|近地轨道

入轨
rù guǐ

đi vào quỹ đạo

出轨
chū guǐ

ngoại tình

单轨
dān guǐ

đường ray đơn

圆轨道
yuán guǐ dào

quỹ đạo tròn

地球轨道
dì qiú guǐ dào

quỹ đạo Trái Đất

导轨
dǎo guǐ

(cơ khí) thanh dẫn hướng; đường trượt

常轨
cháng guǐ

thông lệ thường

有轨
yǒu guǐ

có ray (xe điện)

有轨电车
yǒu guǐ diàn chē

xe điện chạy trên ray

正轨
zhèng guǐ

đúng hướng

无轨
wú guǐ

không có đường ray

无轨电车
wú guǐ diàn chē

xe buýt điện không ray

磁轨炮
cí guǐ pào

súng ray

继轨
jì guǐ

nối gót

脱轨
tuō guǐ

trật bánh ray

卧轨
wò guǐ

nằm ngang đường ray (để tự tử hoặc ngăn tàu đi qua)

护轨
hù guǐ

(đường sắt) thanh ray bảo vệ

越轨
yuè guǐ

chệch đường ray

路轨
lù guǐ

đường ray (đường sắt, xe điện v.v.)

轨枕
guǐ zhěn

tà vẹt

轨范
guǐ fàn

tiêu chuẩn

轨距
guǐ jù

khổ đường ray

轨迹球
guǐ jì qiú

bi xoay (máy tính)

轨道交通
guǐ dào jiāo tōng

metro

轨道空间站
guǐ dào kōng jiān zhàn

trạm không gian trên quỹ đạo

轨道舱
guǐ dào cāng

mô-đun quỹ đạo

载人轨道空间站
zài rén guǐ dào kōng jiān zhàn

trạm không gian quỹ đạo có người lái

轻型轨道交通
qīng xíng guǐ dào jiāo tōng

đường sắt nhẹ

转轨
zhuǎn guǐ

đổi đường ray

近地轨道
jìn dì guǐ dào

quỹ đạo Trái Đất tầm thấp (LEO)

退休金双轨制
tuì xiū jīn shuāng guǐ zhì

xem 養老金雙軌制|养老金双轨制

送上轨道
sòng shàng guǐ dào

đưa vào quỹ đạo

遐轨
xiá guǐ

quy tắc ứng xử lâu đời

铺轨
pū guǐ

đặt đường ray

钢轨
gāng guǐ

đường ray thép

链轨
liàn guǐ

đường ray xích (hệ thống di chuyển dùng trên máy ủi, v.v.)

铁轨
tiě guǐ

đường ray

双轨
shuāng guǐ

đường ray đôi

音轨
yīn guǐ

đường ghi âm; rãnh âm thanh

养老金双轨制
yǎng lǎo jīn shuāng guǐ zhì

chế độ lương hưu kép (Trung Quốc)