辟
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. vua, quân chủ
- 2. tuyển mộ, chiêu mộ
- 3. đánh lui, đẩy lùi
- 4. tránh, tránh né
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 辟
khai thiên lập địa
mở ra; khai phá
Phục bích Đinh Tỵ
mở lối đi riêng
án tử hình
Phục tích Trương Huân năm 1917, cuộc nỗ lực của tướng Trương Huân nhằm khôi phục chế độ quân chủ tại Trung Quốc bằng cách đưa hoàng đế thoái vị Phổ Nghi trở lại ngai vàng
khôi phục quyền lực hoặc thẩm quyền của mình
tránh ra
mở lối đi riêng (thành ngữ); thể hiện sự độc đáo
rõ ràng và sâu sắc (ví dụ: phân tích)
sâu sắc, thấu đáo và cảm động
nhịn ăn ngũ cốc (phép tu luyện của Đạo giáo)
trừ tà, xua đuổi tà ma
trường đại học hoàng gia thời nhà Chu, một trong năm học viện trung tâm
nghiên mực bằng sứ men ngọc hoặc sứ trắng có mặt không tráng men
sâu sắc, thấu đáo
người tiên phong
mở phòng riêng
bàn chuyện kín sau cánh cửa đóng
bác bỏ tin đồn
thấu đáo