Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. vua, quân chủ
- 2. tuyển mộ, chiêu mộ
- 3. đánh lui, đẩy lùi
- 4. tránh, tránh né
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 辟
khai thiên lập địa
mở rộng
Phục bích Đinh Tỵ
mở lối đi riêng
án tử hình
Phục tích Trương Huân năm 1917, cuộc nỗ lực của tướng Trương Huân nhằm khôi phục chế độ quân chủ tại Trung Quốc bằng cách đưa hoàng đế thoái vị Phổ Nghi trở lại ngai vàng
khôi phục quyền lực hoặc thẩm quyền của mình
tránh ra
mở lối đi riêng (thành ngữ); thể hiện sự độc đáo
rõ ràng và sâu sắc (ví dụ: phân tích)
sâu sắc, thấu đáo và cảm động
nhịn ăn ngũ cốc (phép tu luyện của Đạo giáo)
trừ tà, xua đuổi tà ma
trường đại học hoàng gia thời nhà Chu, một trong năm học viện trung tâm
nghiên mực bằng sứ men ngọc hoặc sứ trắng có mặt không tráng men
sâu sắc, thấu đáo
người tiên phong
mở phòng riêng
bàn chuyện kín sau cánh cửa đóng
bác bỏ tin đồn
thấu đáo