选
Định nghĩa
- 1. chọn
- 2. lựa chọn
- 3. đặt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Biến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 选
ứng cử viên
ứng cử
ứng cử viên
được chọn
bầu cử tổng thống
chọn
chọn
được bầu
ra tranh cử
lọc
chọn lọc
môn học tự chọn
vận động viên
chọn lọc
chọn
người đi bầu
chọn dùng
bầu cử
lựa chọn
không phân biệt
Hoa hậu Thế giới
được chọn
tự do chọn lựa
phương án dự phòng
tối ưu hóa
lọc cộng tác
bầu cử sơ bộ
không còn lựa chọn nào khác
thắng cử
đánh dấu chọn
chọn lựa rất kỹ càng
ứng cử
ứng cử viên
tỷ lệ cử tri đi bỏ phiếu
tùy chọn
có thể chọn loại bỏ
câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn
bầu cử đa đảng
một lúc
bầu cử cạnh tranh (tức là có nhiều ứng cử viên hơn số ghế)
kêu gọi tham gia và chọn lựa người giỏi nhất
võ sĩ quyền anh
chọn
chọn lựa
tái cử
hợp tuyển
mới được bầu
phổ thông đầu phiếu
quyền phổ thông đầu phiếu
cử tri
Tuyển tập Mao Trạch Đông
Tuyển tập tác phẩm của Mao Trạch Đông
được bầu cử dân chủ
danh sách rút gọn
quá trình tuyển nổi
hải tuyển (bầu cử không hạn chế ứng cử viên, mọi người trong cộng đồng đều có thể đề cử và bỏ phiếu cho bất kỳ ai)
gạn lọc
lựa chọn đặc biệt
cử tri độc lập
Vương Tuyển (1937-2006), nhà cải tiến ngành in Trung Quốc
tuyển chọn
bầu cử trực tiếp
bầu cử trực tiếp
bỏ phiếu bầu
hạt giống
bầu cử lập pháp
trợ lý bầu cử
đối tác tranh cử
chiến dịch tranh cử
bầu cử không cạnh tranh (tức là số ứng cử viên bằng số ghế)
trích đoạn
chọn lọc kỹ càng
được chọn lọc kỹ càng
chọn lọc và biên tập
cuộc bầu cử tổng thống
bầu cử tổng thống
Bộ Khảo Tuyển, Đài Loan
được bầu
chọn lọc tự nhiên
quyền tự do lựa chọn
tự chọn
trượt tuyển cử
Ye Xuanping (1924-2019), cựu Tỉnh trưởng Quảng Đông
quyền được bầu
bầu cử bổ sung
hộp kiểm
mua phiếu bầu (trong một cuộc bầu cử)
rút lui khỏi cuộc bầu cử
chọn lựa
chọn
môn tự chọn
được chọn (để nhập học)
chọn ra
khu vực bầu cử
chọn lựa
được chọn và gọi
chọn sản phẩm
(phần mềm) menu
chọn địa điểm phù hợp
những học giả xuất sắc được chọn lựa (thời xưa)
chọn lựa
tình hình bầu cử
chiến dịch bầu cử
có chọn lọc
câu hỏi trắc nghiệm
hợp tuyển
tỷ lệ cử tri tham gia
đăng ký cử tri
chọn lựa
phiếu bầu
tuyển chọn người tài năng
chương trình tìm kiếm tài năng
tuyển tập các tác phẩm chọn lọc (thơ, văn bản, v.v.)
cuộc thi sắc đẹp
cuộc thi sắc đẹp
hoa hậu sắc đẹp
nghe chọn lọc (ngôn ngữ học)
chọn giống
cử tri
Cử tri đoàn (của Hoa Kỳ)
Đoàn cử tri (của Hoa Kỳ)
Ủy ban Bầu cử (Hồng Kông)
quyền bầu cử
tòa án bầu cử
tùy chọn (trang bị)
chọn môn học
chọn mua
chọn lựa và gửi đi
trích đoạn
hợp tuyển
chọn điểm thích hợp
bầu cử gián tiếp
sự chọn trước
lựa chọn đầu tiên
chọn