Định nghĩa
- 1. lối đi; đường đi
- 2. kênh (truyền dẫn)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1这个 通道 通向花园。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 通道
đường hầm dành cho người đi bộ
kênh truyền tải
đường hầm đi bộ dưới lòng đất
lối thoát hiểm khi có hỏa hoạn
kênh thông tin thoại
lối đi cho xe cộ
kênh liên lạc
huyện tự trị dân tộc Động Thông Đạo tại Hoài Hóa, Hồ Nam
huyện tự trị Động Thông Đạo ở Hoài Hóa, Hồ Nam
hành lang bảo vệ