Định nghĩa
- 1. gặp
- 2. gặp gỡ
- 3. gặp mặt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 遇
hoàn cảnh
đãi ngộ
cơ hội
gặp
gặp
gặp
gặp
gặp nguy hiểm
chết
gặp phải
tình cờ gặp gỡ
gặp gỡ
tình cờ gặp
có thể gặp mà không thể cầu
ngoại tình
cuộc gặp gỡ vui vẻ
tình cờ gặp
lòng biết ơn đối với sự đối xử tốt
thơ cảm khái
có tài nhưng không gặp thời (thành ngữ)
hoàn cảnh
tối huệ quốc đối xử
gặp lại nhau sau khi lưu lạc tha hương
đối xử đặc biệt
chỉ gặp một lần trong trăm năm (hạn hán, lũ lụt v.v.)
ơn tri ngộ (nghĩa đen: lòng tốt của việc nhận ra giá trị của ai đó và thuê mướn họ)
sự lịch sự
gặp gỡ người đẹp
gặp tình cờ trên đường
gây rắc rối mỗi khi có cơ hội (thành ngữ)
bị ám sát
bị sát hại
đối thủ mạnh làm bạn mạnh hơn
chết đuối
bắt lửa
bị tấn công
nạn nhân
xác tàu đắm
trận đụng độ (quân sự)
hoàn cảnh gặp phải trong đời (thuận lợi hoặc không)
thoải mái ở bất cứ nơi đâu (thành ngữ); sẵn sàng thích nghi