遇
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. gặp; gặp gỡ; gặp phải; bắt gặp; chạm mặt
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1你確知你還從未 遇 見過她?
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 遇
cảnh ngộ; hoàn cảnh
sự đối xử; sự đối đãi
cơ hội; thời cơ; dịp may
gặp nhau; gặp gỡ; tình cờ gặp
gặp
gặp; gặp phải; bắt gặp
gặp; tình cờ gặp; gặp phải
gặp nạn; gặp nguy hiểm
tử nạn; chết trong tai nạn; gặp nạn qua đời
gặp phải; đụng độ
tình cờ gặp gỡ
gặp gỡ
tình cờ gặp
có thể gặp mà không thể cầu
cuộc gặp gỡ vui vẻ
tình cờ gặp
lòng biết ơn đối với sự đối xử tốt
thơ cảm khái
có tài nhưng không gặp thời (thành ngữ)
hoàn cảnh
tối huệ quốc đối xử
gặp lại nhau sau khi lưu lạc tha hương
đối xử đặc biệt
chỉ gặp một lần trong trăm năm (hạn hán, lũ lụt v.v.)
ơn tri ngộ (nghĩa đen: lòng tốt của việc nhận ra giá trị của ai đó và thuê mướn họ)
sự lịch sự
gặp tình cờ trên đường
gây rắc rối mỗi khi có cơ hội (thành ngữ)
bị ám sát
bị sát hại
đối thủ mạnh làm bạn mạnh hơn
chết đuối
bắt lửa
bị tấn công
nạn nhân
xác tàu đắm
trận đụng độ (quân sự)
hoàn cảnh gặp phải trong đời (thuận lợi hoặc không)
thoải mái ở bất cứ nơi đâu (thành ngữ); sẵn sàng thích nghi