Bỏ qua đến nội dung

yóu

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bưu điện
  2. 2. thư

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
别去 局。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9968895)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 邮

邮件
yóu jiàn

thư

邮局
yóu jú

bưu điện

邮政
yóu zhèng

bưu điện

邮票
yóu piào

tem phiếu

邮箱
yóu xiāng

hòp thư

邮编
yóu biān

mã bưu điện

集邮
jí yóu

sưu tầm tem

电子邮件
diàn zǐ yóu jiàn

thư điện tử

中国邮政
zhōng guó yóu zhèng

Bưu chính Trung Quốc

包邮
bāo yóu

miễn phí vận chuyển

南京邮电大学
nán jīng yóu diàn dà xué

Đại học Bưu chính Viễn thông Nam Kinh

回邮信封
huí yóu xìn fēng

phong bì có tem ghi sẵn địa chỉ người gửi

垃圾邮件
lā jī yóu jiàn

thư rác

垃圾电邮
lā jī diàn yóu

xem 垃圾郵件|垃圾邮件

歌诗达邮轮
gē shī dá yóu lún

Costa Cruises (thương hiệu du thuyền)

每日邮报
měi rì yóu bào

Daily Mail (báo)

纪念邮票
jì niàn yóu piào

tem bưu chính kỷ niệm

纽约邮报
niǔ yuē yóu bào

New York Post (báo)

航空邮件
háng kōng yóu jiàn

thư gửi bằng đường hàng không

航空邮简
háng kōng yóu jiǎn

thư hàng không

航邮
háng yóu

thư gửi bằng đường hàng không

华盛顿邮报
huá shèng dùn yóu bào

Báo Washington Post

万国邮政联盟
wàn guó yóu zhèng lián méng

Liên minh Bưu chính Thế giới

万国邮联
wàn guó yóu lián

Liên minh Bưu chính Thế giới (UPU)

赫芬顿邮报
hè fēn dùn yóu bào

Huffington Post (trang tin tức trực tuyến của Mỹ)

通邮
tōng yóu

có thông tin bưu chính

邮亭
yóu tíng

ki-ốt bưu điện

邮包
yóu bāo

bưu kiện

邮汇
yóu huì

gửi tiền qua bưu điện

邮区
yóu qū

khu vực bưu chính

邮品
yóu pǐn

tem phát hành bởi dịch vụ bưu chính và được các nhà sưu tập tem sưu tầm (tem, bưu thiếp, phong bì ngày phát hành đầu tiên, v.v.)

邮报
yóu bào

Báo (trong tên một tờ báo)

邮寄
yóu jì

gửi qua bưu điện

邮展
yóu zhǎn

triển lãm tem

邮市
yóu shì

thị trường tem

邮戳
yóu chuō

dấu bưu điện

邮折
yóu zhé

(tem học) tập tem trình bày

邮政信箱
yóu zhèng xìn xiāng

hòm thư bưu điện

邮政区码
yóu zhèng qū mǎ

mã bưu chính CHND Trung Hoa, ví dụ 361000 cho Hạ Môn, Phúc Kiến

邮政局
yóu zhèng jú

bưu điện

邮政式拼音
yóu zhèng shì pīn yīn

Bính âm bưu chính Trung Quốc, phát triển vào đầu thế kỷ 20, được sử dụng cho đến những năm 1980

邮政编码
yóu zhèng biān mǎ

mã bưu chính

邮筒
yóu tǒng

hòm thư

邮简
yóu jiǎn

thư gấp (loại thư gấp thành bì thư, không nhất thiết gửi qua đường hàng không)

邮船
yóu chuán

tàu thư

邮花
yóu huā

tem thư (phương ngữ)

邮袋
yóu dài

túi thư

邮费
yóu fèi

cước phí bưu điện

邮资
yóu zī

bưu phí

邮购
yóu gòu

mua qua bưu điện; đặt hàng qua thư

邮车
yóu chē

xe thư; xe chở thư

邮轮
yóu lún

tàu thủy chở khách vượt đại dương

邮迷
yóu mí

người sưu tập tem

邮递
yóu dì

gửi qua bưu điện

邮递区号
yóu dì qū hào

mã ZIP

邮递员
yóu dì yuán

người đưa thư

邮电
yóu diàn

bưu chính viễn thông

集邮册
jí yóu cè

tập tem

集邮簿
jí yóu bù

tập tem

电子邮箱
diàn zǐ yóu xiāng

hộp thư điện tử

电邮
diàn yóu

email

电邮位置
diàn yóu wèi zhi

địa chỉ email

电邮地址
diàn yóu dì zhǐ

địa chỉ email

高邮
gāo yóu

Gaoyou, thành phố cấp huyện ở Dương Châu, Giang Tô

高邮市
gāo yóu shì

Gaoyou, thành phố cấp huyện ở Dương Châu, Giang Tô