邮
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. bưu điện
- 2. thư
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 邮
thư
bưu điện
bưu điện
tem phiếu
hòp thư
mã bưu điện
sưu tầm tem
thư điện tử
Bưu chính Trung Quốc
miễn phí vận chuyển
Đại học Bưu chính Viễn thông Nam Kinh
phong bì có tem ghi sẵn địa chỉ người gửi
thư rác
xem 垃圾郵件|垃圾邮件
Costa Cruises (thương hiệu du thuyền)
Daily Mail (báo)
tem bưu chính kỷ niệm
New York Post (báo)
thư gửi bằng đường hàng không
thư hàng không
thư gửi bằng đường hàng không
Báo Washington Post
Liên minh Bưu chính Thế giới
Liên minh Bưu chính Thế giới (UPU)
Huffington Post (trang tin tức trực tuyến của Mỹ)
có thông tin bưu chính
ki-ốt bưu điện
bưu kiện
gửi tiền qua bưu điện
khu vực bưu chính
tem phát hành bởi dịch vụ bưu chính và được các nhà sưu tập tem sưu tầm (tem, bưu thiếp, phong bì ngày phát hành đầu tiên, v.v.)
Báo (trong tên một tờ báo)
gửi qua bưu điện
triển lãm tem
thị trường tem
dấu bưu điện
(tem học) tập tem trình bày
hòm thư bưu điện
mã bưu chính CHND Trung Hoa, ví dụ 361000 cho Hạ Môn, Phúc Kiến
bưu điện
Bính âm bưu chính Trung Quốc, phát triển vào đầu thế kỷ 20, được sử dụng cho đến những năm 1980
mã bưu chính
hòm thư
thư gấp (loại thư gấp thành bì thư, không nhất thiết gửi qua đường hàng không)
tàu thư
tem thư (phương ngữ)
túi thư
cước phí bưu điện
bưu phí
mua qua bưu điện; đặt hàng qua thư
xe thư; xe chở thư
tàu thủy chở khách vượt đại dương
người sưu tập tem
gửi qua bưu điện
mã ZIP
người đưa thư
bưu chính viễn thông
tập tem
tập tem
hộp thư điện tử
địa chỉ email
địa chỉ email
Gaoyou, thành phố cấp huyện ở Dương Châu, Giang Tô
Gaoyou, thành phố cấp huyện ở Dương Châu, Giang Tô