Bỏ qua đến nội dung

láng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quan lại thời xưa
  2. 2. quan chức
  3. 3. tiền tố danh từ chỉ chức vụ hoặc địa vị
  4. 4. thanh niên

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
誰比較高,肯還是太
Nguồn: Tatoeba.org (ID 871157)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 郎

新郎
xīn láng

chú rể

二郎
èr láng

xem 二郎神

二郎神
èr láng shén

Nhị Lang Thần

二郎腿
èr láng tuǐ

bắt chéo chân

亚巴郎
yà bā láng

Áp-ra-ham

令郎
lìng láng

quý công tử

伴郎
bàn láng

phù rể

侍郎
shì láng

thị lang

刀郎
dāo láng

người Đô-lan

司马辽太郎
sī mǎ liáo tài láng

Shiba Ryotarō (1923-1996), nhà văn Nhật Bản chuyên viết tiểu thuyết lịch sử

夜郎
yè láng

vương quốc man di nhỏ ở miền nam Trung Quốc thời nhà Hán

夜郎自大
yè láng zì dà

Yelang tự cao tự đại (thành ngữ)

大江健三郎
dà jiāng jiàn sān láng

Ōe Kenzaburō (1935-) nhà văn Nhật Bản, người đoạt giải Nobel năm 1994

女郎
nǚ láng

thiếu nữ

如意郎君
rú yì láng jūn

người chồng lý tưởng; ý trung nhân

小泉纯一郎
xiǎo quán chún yī láng

Koizumi Jun'ichirō (1942-), chính trị gia đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, thủ tướng 2001-2006

尚书郎
shàng shū láng

chức quan cổ

屎壳郎
shǐ ké làng

xem 屎蚵螂

情郎
qíng láng

người yêu

应召女郎
yìng zhào nǚ láng

gái gọi

拼命三郎
pīn mìng sān láng

kẻ liều mạng, sẵn sàng hy sinh tính mạng

挡郎
dǎng láng

(tiếng lóng) xin tiền

朝永振一郎
cháo yǒng zhèn yī láng

Tomonga Shin'ichirō (1906-1979), nhà vật lý học người Nhật, đoạt giải Nobel năm 1965 cùng với Richard Feynman và Julian Schwinger

架二郎腿
jià èr láng tuǐ

bắt chéo chân khi ngồi

桃太郎
táo tài láng

Momotaro hay Chàng trai đào, nhân vật chính trong truyện dân gian Nhật Bản

桥本龙太郎
qiáo běn lóng tài láng

Hashimoto Ryūtarō (1937-2006), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1996-1998

壳郎猪
ké lang zhū

(thông tục) lợn giống để vỗ béo

江郎才尽
jiāng láng cái jìn

Giang Yêm đã cạn tài năng (thành ngữ)

法郎
fǎ láng

franc

牛郎
niú láng

Chàng chăn bò trong truyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ

牛郎织女
niú láng zhī nǚ

Chàng chăn bò và Cô gái dệt vải (nhân vật trong truyện dân gian)

瑞士法郎
ruì shì fǎ láng

franc Thụy Sĩ (đơn vị tiền tệ)

男怕入错行,女怕嫁错郎
nán pà rù cuò háng , nǚ pà jià cuò láng

đàn ông sợ chọn nhầm nghề, đàn bà sợ lấy nhầm chồng (tục ngữ)

石原慎太郎
shí yuán shèn tài láng

Ishihara Shintarō (1932-), tác giả và chính trị gia Nhật Bản, thống đốc Tokyo 1999-2012

翘二郎腿
qiào èr láng tuǐ

bắt chéo chân khi ngồi

赀郎
zī láng

người mua chức quan

赛车女郎
sài chē nǚ láng

cô gái pit

郎世宁
láng shì níng

Giuseppe Castiglione (1688-1766), nhà truyền giáo Dòng Tên, họa sĩ triều đình nhà Thanh trong 50 năm

郎中
láng zhōng

thầy thuốc (y học cổ truyền Trung Quốc)

郎之万
láng zhī wàn

Langevin (tên)

郎君
láng jūn

chồng tôi và chủ nhân (cổ xưa)

郎平
láng píng

Lang Binh (1960-), vận động viên bóng chuyền Trung Quốc, huấn luyện viên đội tuyển nữ Hoa Kỳ từ năm 2005

郎才女貌
láng cái nǚ mào

trai tài gái sắc

郎朗
láng lǎng

Lang Lang (1982-), nghệ sĩ dương cầm hòa nhạc người Trung Quốc

郎格罕氏岛
láng gé hǎn shì dǎo

đảo Langerhans (y học)

郎溪
láng xī

huyện Langxi, thuộc Tuyên Thành, An Huy

郎溪县
láng xī xiàn

huyện Langxi, thuộc Tuyên Thành, An Huy

郎肯循环
láng kěn xún huán

chu trình Rankine (kỹ thuật)

郎猫
láng māo

mèo đực (khẩu ngữ)

阿里郎
ā lǐ láng

Arirang, bài hát nổi tiếng của Hàn Quốc về tình yêu và sự chia ly bi thảm, dựa trên truyện dân gian từ triều đại Georyo

麻生太郎
má shēng tài láng

ASŌ Tarō (1940-), doanh nhân và chính trị gia đảng LDP Nhật Bản, thủ tướng từ năm 2008