Định nghĩa
- 1. quê mùa; thô tục
- 2. thấp hèn; hèn hạ
- 3. đê tiện; xấu xa
- 4. keo kiệt; bủn xỉn
- 5. khinh thường; coi thường
- 6. khinh miệt; khinh rẻ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 鄙
bỉ ổi
coi thường
đê tiện bẩn thỉu
đáng khinh
trình bày ý kiến khiêm tốn của mình (thành ngữ)
thô tục
lộn xộn và hạn chế (của văn bản)
tham lam và hèn hạ
vùng biên giới xa xôi
kẻ hèn mọn này
thô tục
thô tục
hèn hạ, đê tiện, khinh bỉ
thô tục
khinh bỉ
(văn chương) khiển trách
khinh bỉ
từ gọi khinh miệt
khinh thường
thô tục
ý kiến khiêm tốn của tôi
thứ bậc khinh thị
thấp hèn
nông cạn