醒
Định nghĩa
- 1. tỉnh; thức; tỉnh dậy; thức giấc
- 2. tỉnh lại; hồi tỉnh
- 3. tỉnh rượu; giải rượu
- 4. tỉnh ngộ; bừng tỉnh
- 5. ủ; để bột nghỉ
- 6. cho rượu thở
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 醒
nhắc nhở; nhắc bảo
tỉnh táo; minh mẫn; sáng suốt
tỉnh lại; hồi tỉnh
thức tỉnh; tỉnh ngộ
thức dậy
tỉnh ngộ; giác ngộ; nhận ra
bắt mắt; nổi bật; dễ thấy
thức giấc
tỉnh dậy sau một giấc ngủ
nửa mơ nửa tỉnh
đánh thức
dịch vụ đánh thức
đánh thức bằng tiếng ồn
đánh thức
đánh thức ai đó
sự chợt hiểu ra
làm tinh thần tỉnh táo, đầu óc minh mẫn (thành ngữ)
vật nhắc nhở
vẫn bất tỉnh
mơ tỉnh táo
tỉnh ngộ đột ngột
thức dậy
làm tỉnh giấc
cảnh giác
tỉnh rượu
Tỉnh thế hằng ngôn, tập truyện ngắn bạch thoại của Phùng Mộng Long xuất bản năm 1627
rõ ràng
làm tan tác dụng của rượu
để bột nghỉ (sau khi nhào)
tỉnh táo
chỉ ra