Chuyển đến nội dung chính

醒

xǐng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tỉnh; thức; tỉnh dậy; thức giấc
  2. 2. tỉnh lại; hồi tỉnh
  3. 3. tỉnh rượu; giải rượu
  4. 4. tỉnh ngộ; bừng tỉnh
  5. 5. ủ; để bột nghỉ
  6. 6. cho rượu thở

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

16 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
我每天早上六点 醒 。
他昏迷了三天才 醒 过来。
醒 醒 !
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5102191)

Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 醒

提醒
tí xǐng

nhắc nhở; nhắc bảo

清醒
qīng xǐng

tỉnh táo; minh mẫn; sáng suốt

苏醒
sū xǐng

tỉnh lại; hồi tỉnh

觉醒
jué xǐng

thức tỉnh; tỉnh ngộ

醒来
xǐng lái

thức dậy

醒悟
xǐng wù

tỉnh ngộ; giác ngộ; nhận ra

醒目
xǐng mù

bắt mắt; nổi bật; dễ thấy

惊醒
jīng xǐng

thức giấc

一觉醒来
yī jiào xǐng lái

tỉnh dậy sau một giấc ngủ

半梦半醒
bàn mèng bàn xǐng

nửa mơ nửa tỉnh

叫醒
jiào xǐng

đánh thức

叫醒服务
jiào xǐng fú wù

dịch vụ đánh thức

吵醒
chǎo xǐng

đánh thức bằng tiếng ồn

唤醒
huàn xǐng

đánh thức

弄醒
nòng xǐng

đánh thức ai đó

恍然醒悟
huǎng rán xǐng wù

sự chợt hiểu ra

提神醒脑
tí shén xǐng nǎo

làm tinh thần tỉnh táo, đầu óc minh mẫn (thành ngữ)

提醒物
tí xǐng wù

vật nhắc nhở

昏迷不醒
hūn mí bù xǐng

vẫn bất tỉnh

清醒梦
qīng xǐng mèng

mơ tỉnh táo

猛醒
měng xǐng

tỉnh ngộ đột ngột

睡醒
shuì xǐng

thức dậy

砸醒
zá xǐng

làm tỉnh giấc

警醒
jǐng xǐng

cảnh giác

酒醒
jiǔ xǐng

tỉnh rượu

醒世恒言
xǐng shì héng yán

Tỉnh thế hằng ngôn, tập truyện ngắn bạch thoại của Phùng Mộng Long xuất bản năm 1627

醒豁
xǐng huò

rõ ràng

醒酒
xǐng jiǔ

làm tan tác dụng của rượu

醒面
xǐng miàn

để bột nghỉ (sau khi nhào)

灵醒
líng xǐng

tỉnh táo

点醒
diǎn xǐng

chỉ ra