Bỏ qua đến nội dung

shì

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giải thích
  2. 2. thả ra
  3. 3. Phật giáo

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
让我解
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9453419)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 释

爱不释手
ài bù shì shǒu

yêu thích đến nỗi không muốn rời tay

注释
zhù shì

chú thích

解释
jiě shì

giải thích

释放
shì fàng

thả

交保释放
jiāo bǎo shì fàng

bảo lãnh tại ngoại

保释
bǎo shì

bảo lãnh tại ngoại

假释
jiǎ shì

tạm tha

冰释
bīng shì

tan biến, tiêu tan

冰释前嫌
bīng shì qián xián

xóa bỏ hiềm khích trước đây

取保释放
qǔ bǎo shì fàng

được tại ngoại hầu tra

如释重负
rú shì zhòng fù

như trút được gánh nặng (thành ngữ)

爱不忍释
ài bù rěn shì

yêu thích đến mức không nỡ rời xa (thành ngữ)

手不释卷
shǒu bù shì juàn

nghĩa đen: luôn cầm sách trong tay (thành ngữ)

杯酒释兵权
bēi jiǔ shì bīng quán

bỏ binh quyền bằng chén rượu

校释
jiào shì

hiệu đính và chú thích

消释
xiāo shì

xua tan (nghi ngờ)

涣然冰释
huàn rán bīng shì

tan biến như băng tan

热释光
rè shì guāng

phát quang do nhiệt

获释
huò shì

được thả (khỏi tù)

略释
lüe4 shì

giải thích ngắn gọn

尽释前嫌
jìn shì qián xián

quên hết hiềm khích cũ

真释
zhēn shì

lời giải thích đúng

稀释
xī shì

pha loãng

解疑释惑
jiě yí shì huò

giải quyết vấn đề

解释器
jiě shì qì

trình thông dịch

解释执行
jiě shì zhí xíng

thông dịch (máy tính)

训释
xùn shì

giải thích

诠释
quán shì

giải thích; chú giải

诠释学
quán shì xué

thông diễn học

诠释资料
quán shì zī liào

siêu dữ liệu

释俗
shì sú

giải thích một cách đơn giản

释典
shì diǎn

giáo lý Phật giáo

释出
shì chū

phóng thích

释卷
shì juàn

ngừng đọc

释名
shì míng

Thích Danh, cuốn từ điển cuối thời Hán, gồm 1502 mục, dùng cách chơi chữ dựa trên âm đọc của từ để giải thích nghĩa

释回
shì huí

thả ra khỏi nơi giam giữ

释嫌
shì xián

quên đi cảm giác khó chịu

释尊
shì zūn

tên khác của Thích Ca Mâu Ni, Đức Phật lịch sử

释念
shì niàn

yên tâm

释怀
shì huái

vượt qua (một trải nghiệm đau thương, sự nghi ngờ, v.v.)

释手
shì shǒu

buông tay ra

释放出狱
shì fàng chū yù

thả ra khỏi tù

释教
shì jiào

Phật giáo

释文
shì wén

giải thích từ ngữ

释然
shì rán

nhẹ nhõm

释疑
shì yí

giải tỏa nghi ngờ

释经
shì jīng

chú giải kinh điển

释义
shì yì

nghĩa của cái gì đó

释读
shì dú

đọc và giải thích văn bản cổ

释迦
shì jiā

Sakya (tên một bộ tộc ở Bắc Ấn Độ)

释迦佛
shì jiā fó

Phật Thích Ca (Sakyamuni Buddha, tiếng Phạn: hiền giả của dòng họ Sakya)

释迦牟尼
shì jiā móu ní

Siddhartha Gautama (563-485 TCN), Phật lịch sử, người sáng lập Phật giáo

释迦牟尼佛
shì jiā móu ní fó

Phật Thích Ca Mâu Ni

释除
shì chú

xua tan (nghi ngờ)

开释
kāi shì

thả (tù nhân)

阐释
chǎn shì

giải thích