释
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. giải thích
- 2. thả ra
- 3. Phật giáo
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 释
yêu thích đến nỗi không muốn rời tay
chú thích
giải thích
thả
bảo lãnh tại ngoại
bảo lãnh tại ngoại
tạm tha
tan biến, tiêu tan
xóa bỏ hiềm khích trước đây
được tại ngoại hầu tra
như trút được gánh nặng (thành ngữ)
yêu thích đến mức không nỡ rời xa (thành ngữ)
nghĩa đen: luôn cầm sách trong tay (thành ngữ)
bỏ binh quyền bằng chén rượu
hiệu đính và chú thích
xua tan (nghi ngờ)
tan biến như băng tan
phát quang do nhiệt
được thả (khỏi tù)
giải thích ngắn gọn
quên hết hiềm khích cũ
lời giải thích đúng
pha loãng
giải quyết vấn đề
trình thông dịch
thông dịch (máy tính)
giải thích
giải thích; chú giải
thông diễn học
siêu dữ liệu
giải thích một cách đơn giản
giáo lý Phật giáo
phóng thích
ngừng đọc
Thích Danh, cuốn từ điển cuối thời Hán, gồm 1502 mục, dùng cách chơi chữ dựa trên âm đọc của từ để giải thích nghĩa
thả ra khỏi nơi giam giữ
quên đi cảm giác khó chịu
tên khác của Thích Ca Mâu Ni, Đức Phật lịch sử
yên tâm
vượt qua (một trải nghiệm đau thương, sự nghi ngờ, v.v.)
buông tay ra
thả ra khỏi tù
Phật giáo
giải thích từ ngữ
nhẹ nhõm
giải tỏa nghi ngờ
chú giải kinh điển
nghĩa của cái gì đó
đọc và giải thích văn bản cổ
Sakya (tên một bộ tộc ở Bắc Ấn Độ)
Phật Thích Ca (Sakyamuni Buddha, tiếng Phạn: hiền giả của dòng họ Sakya)
Siddhartha Gautama (563-485 TCN), Phật lịch sử, người sáng lập Phật giáo
Phật Thích Ca Mâu Ni
xua tan (nghi ngờ)
thả (tù nhân)
giải thích