Bỏ qua đến nội dung

yín
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bạc
  2. 2. màu bạc
  3. 3. liên quan đến tiền tệ

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她戴了一条 项链。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 银

银幕
yín mù

màn hình chiếu phim

银牌
yín pái

huy chương bạc

银行
yín háng

ngân hàng

银行卡
yín háng kǎ

thẻ ngân hàng

一角银币
yī jiǎo yín bì

đồng mười xu

上海浦东发展银行
shàng hǎi pǔ dōng fā zhǎn yín háng

Ngân hàng Phát triển Phố Đông Thượng Hải

世界银行
shì jiè yín háng

Ngân hàng Thế giới

中信银行
zhōng xìn yín háng

Ngân hàng CITIC Trung Quốc

中国人民银行
zhōng guó rén mín yín háng

Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc

中国光大银行
zhōng guó guāng dà yín háng

Ngân hàng Everbright Trung Quốc

中国工商银行
zhōng guó gōng shāng yín háng

Ngân hàng Công Thương Trung Quốc

中国建设银行
zhōng guó jiàn shè yín háng

Ngân hàng Xây dựng Trung Quốc

中国农业银行
zhōng guó nóng yè yín háng

Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc

中国进出口银行
zhōng guó jìn chū kǒu yín háng

Ngân hàng Xuất nhập khẩu Trung Quốc

中国银联
zhōng guó yín lián

Liên minh Thanh toán Trung Quốc

中国银行
zhōng guó yín háng

Ngân hàng Trung Quốc

中国银行业监督管理委员会
zhōng guó yín háng yè jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Ngân hàng Trung Quốc

中央银行
zhōng yāng yín háng

ngân hàng trung ương

亚洲开发银行
yà zhōu kāi fā yín háng

Ngân hàng Phát triển Châu Á

交通银行
jiāo tōng yín háng

Ngân hàng Giao thông

人民银行
rén mín yín háng

Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc

俸银
fèng yín

lương quan

包银
bāo yín

tiền trả góp (đặc biệt là tiền công của diễn viên thời xưa)

汇业银行
huì yè yín háng

Ngân hàng Delta Asia (Ma Cao)

汇丰银行
huì fēng yín háng

Ngân hàng Hồng Kông và Thượng Hải (HSBC)

取银
qǔ yín

lấy bạc

合众银行
hé zhòng yín háng

Ngân hàng Bancorp Hoa Kỳ

商人银行
shāng rén yín háng

ngân hàng thương mại

商业银行
shāng yè yín háng

ngân hàng thương mại

国家开发银行
guó jiā kāi fā yín háng

Ngân hàng Phát triển Trung Quốc

国际清算银行
guó jì qīng suàn yín háng

Ngân hàng Thanh toán Quốc tế

定银
dìng yín

tiền đặt cọc

宽银幕电影
kuān yín mù diàn yǐng

phim màn ảnh rộng

工商银行
gōng shāng yín háng

Ngân hàng Công Thương Trung Quốc

巴克莱银行
bā kè lái yín háng

Ngân hàng Barclays

德意志银行
dé yì zhì yín háng

Ngân hàng Deutsche Bank

恒生银行
héng shēng yín háng

Ngân hàng Hang Seng, Hồng Kông

收银
shōu yín

thu tiền

收银台
shōu yín tái

quầy thanh toán

收银机
shōu yín jī

máy tính tiền

日本银行
rì běn yín háng

Ngân hàng Nhật Bản

东亚银行
dōng yà yín háng

Ngân hàng Đông Á

欧洲中央银行
ōu zhōu zhōng yāng yín háng

Ngân hàng Trung ương Châu Âu

此地无银三百两
cǐ dì wú yín sān bǎi liǎng

nói lộ ý định giấu giếm của mình

毫米水银柱
háo mǐ shuǐ yín zhù

milimét thủy ngân (đơn vị áp suất)

水银
shuǐ yín

thủy ngân

水银灯
shuǐ yín dēng

đèn hơi thủy ngân

渣打银行
zhā dǎ yín háng

Ngân hàng Standard Chartered

火树银花
huǒ shù yín huā

cảnh pháo hoa và đèn lồng rực rỡ

乌灰银鸥
wū huī yín ōu

mòng biển nhỏ lưng đen (Larus fuscus)

白银
bái yín

Bạc Ngân, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

白银区
bái yín qū

quận Bạch Ngân, thành phố Bạch Ngân, Cam Túc

白银市
bái yín shì

Baiyin, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

硝酸银
xiāo suān yín

bạc nitrat

碘化银
diǎn huà yín

iotua bạc

秘银
mì yín

mithril (kim loại hư cấu)

穿金戴银
chuān jīn dài yín

mặc vàng đeo bạc

纹银
wén yín

bạc nguyên chất

网银
wǎng yín

ngân hàng trực tuyến

兴业银行
xīng yè yín háng

Société Générale

花旗银行
huā qí yín háng

Ngân hàng Citibank

英格兰银行
yīng gé lán yín háng

Ngân hàng Anh

华夏银行
huá xià yín háng

Ngân hàng Hoa Hạ

西伯利亚银鸥
xī bó lì yà yín ōu

mòng biển Vega (Larus vegae)

金正银
jīn zhèng yín

cách viết cũ của Kim Jong-un

金窝银窝不如自己的狗窝
jīn wō yín wō bù rú zì jǐ de gǒu wō

không đâu bằng nhà mình (thành ngữ)

金银块
jīn yín kuài

vàng thỏi

金银岛
jīn yín dǎo

Đảo kho báu của R.L. Stevenson

金银花
jīn yín huā

kim ngân hoa

银丹
yín dān

bạc nitrat nung chảy (dùng làm chất ăn mòn)

银亮
yín liàng

sáng bóng như bạc

银保
yín bǎo

bảo hiểm ngân hàng

银元
yín yuán

đồng bạc trắng (tiền xu cũ)

银光
yín guāng

ánh sáng bạc

银两
yín liǎng

bạc (tiền tệ)

银匠
yín jiàng

thợ bạc

银喉长尾山雀
yín hóu cháng wěi shān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạc họng đuôi dài (Aegithalos glaucogularis)

银器
yín qì

đồ bạc

银圆
yín yuán

đồng bạc tròn (tiền xu cũ)

银坛
yín tán

giới điện ảnh

银婚
yín hūn

đám cưới bạc (kỷ niệm 25 năm ngày cưới)

银子
yín zi

tiền bạc

银屏
yín píng

tivi

银屑
yín xiè

bạc clorua AgCl

银屑病
yín xiè bìng

bệnh vảy nến

银川
yín chuān

Ngân Xuyên, thành phố, thủ phủ của Khu tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ

银川市
yín chuān shì

thành phố Ngân Xuyên, thủ phủ khu tự trị Ninh Hạ Hồi tộc

银州
yín zhōu

quận Ngân Châu, thành phố Thiết Lĩnh, Liêu Ninh

银州区
yín zhōu qū

khu Ngân Châu, thuộc thành phố Thiết Lĩnh, Liêu Ninh

银币
yín bì

đồng bạc

银座
yín zuò

Ginza (khu phố ở Tokyo)

银晃晃
yín huǎng huǎng

ánh bạc lấp lánh

银本位
yín běn wèi

Bản vị bạc (tiêu chuẩn tiền tệ)

银本位制
yín běn wèi zhì

chế độ bản vị bạc

银杏
yín xìng

cây bạch quả

银杯
yín bēi

cúp bạc

银柳
yín liǔ

liễu bạc (cây liễu có hoa mềm như lông, thường dùng trang trí)

银根
yín gēn

thị trường tiền tệ

银条
yín tiáo

thỏi bạc

银枞
yín cōng

linh sam bạc (Abies alba)

银楼
yín lóu

cửa hàng bạc

银样镴枪头
yín yàng là qiāng tóu

đầu giáo mạ bạc thực chất là thiếc (thành ngữ); ví người vô dụng dù bề ngoài hấp dẫn

银河
yín hé

Ngân Hà

银河星云
yín hé xīng yún

tinh vân thiên hà

银河系
yín hé xì

Ngân Hà

银洋
yín yáng

đồng bạc trắng (tiền xu cũ)

银海
yín hǎi

quận Ngân Hải, thành phố Bắc Hải, Quảng Tây

银海区
yín hǎi qū

quận Ngân Hải, thành phố Bắc Hải, Quảng Tây

银汉
yín hàn

Ngân Hà

银熊奖
yín xióng jiǎng

Giải Gấu Bạc, giải thưởng tại Liên hoan phim quốc tế Berlin

银燕
yín yàn

chim én bạc

银狐
yín hú

cáo bạc hoặc cáo đen (Vulpes alopex argentatus)

银狮奖
yín shī jiǎng

Sư tử Bạc, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice

银奖
yín jiǎng

huy chương bạc

银瓶
yín píng

bình bạc

银白
yín bái

trắng bạc

银白杨
yín bái yáng

bạch dương bạc

银盘
yín pán

đĩa bạc

银票
yín piào

(thời xưa) giấy bạc có giá trị bằng bạc

银箔
yín bó

lá bạc

银红
yín hóng

hồng nhạt

银丝族
yín sī zú

thế hệ tóc bạc

银耳
yín ěr

nấm tuyết (Tremella fuciformis)

银耳噪鹛
yín ěr zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu bạc tai (Trochalopteron melanostigma)

银耳相思鸟
yín ěr xiāng sī niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi bạc tai (Leiothrix argentauris)

银联
yín lián

UnionPay

银胸阔嘴鸟
yín xiōng kuò zuǐ niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim rộng mỏ ngực bạc (Serilophus lunatus)

银胶菊
yín jiāo jú

guayule (Parthenium argentatum)

银脸长尾山雀
yín liǎn cháng wěi shān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạc má đuôi dài mặt bạc (Aegithalos fuliginosus)

银色
yín sè

màu bạc

银苔
yín tái

rêu bạc

银叶
yín yè

lá bạc

银莲花
yín lián huā

hải quỳ

银行家
yín háng jiā

nhà ngân hàng

银行对账单
yín háng duì zhàng dān

sao kê ngân hàng

银行业
yín háng yè

ngành ngân hàng

银行业务
yín háng yè wù

hoạt động ngân hàng

银制
yín zhì

làm bằng bạc

银质
yín zhì

làm bằng bạc

银质奖
yín zhì jiǎng

huy chương bạc

银辉
yín huī

ánh sáng rực rỡ

银锭
yín dìng

thỏi bạc

银钱
yín qián

tiền bạc (thời xưa)

银阁寺
yín gé sì

Chùa Bạc (Ginkaku-ji) ở Kyoto, Nhật Bản, tên chính thức là Jishōji

银发
yín fà

tóc bạc

银鱼
yín yú

cá bạc trắng phương Đông

银鲳
yín chāng

cá chim bạc

银鸥
yín ōu

mòng biển châu Âu (Larus argentatus)

银点
yín diǎn

điểm bạc

镀银
dù yín

mạ bạc

镏银器
liú yín qì

đồ mạ bạc

开发银行
kāi fā yín háng

ngân hàng phát triển

非洲开发银行
fēi zhōu kāi fā yín háng

Ngân hàng Phát triển Châu Phi

韩国银行
hán guó yín háng

Ngân hàng Hàn Quốc

香港银行公会
xiāng gǎng yín háng gōng huì

Hiệp hội Ngân hàng Hồng Kông

卤化银
lǔ huà yín

bạc halogenua (thường là clorua) dùng để cố định ảnh

黄脚银鸥
huáng jiǎo yín ōu

mòng bể chân vàng (Larus cachinnans)