阶
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. cấp bậc hoặc bậc
- 2. cầu thang
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 阶
cầu thang
lớp
cầu thang
giai đoạn
lớp
âm giai bảy bậc
thoát khỏi tình thế khó xử
tầng lớp trung lưu
bậc hai
âm giai ngũ cung
cấp thấp
ngôn ngữ cấp thấp
giai cấp bóc lột
phong thêm tước vị cho quý tộc
phân cấp số đồng bộ
nhà tranh bậc đất
bậc đất và lều tranh
giai cấp địa chủ
cấp bậc quan lại
tiểu tư sản
giai cấp công nhân
tầng lớp làm công ăn lương
giai đoạn bảng chữ cái
giai đoạn mới; mức độ mới
giai cấp vô sản
ở giai đoạn hiện tại
bậc đá
giai cấp xã hội
giai đoạn biểu ý
giai cấp tư sản
phe phái tư sản hữu khuynh (đặc biệt trong phong trào chống cánh hữu 1957-58)
cách mạng tư sản (trong lý luận Mác-Lênin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)
giai cấp nông dân (đặc biệt trong lý thuyết Mác-xít); tầng lớp nông dân
giai đoạn giải mã tuần tự
bàn đạp để đạt được quyền lực hoặc chức vụ cao hơn
nâng cao
bậc cửa
giai thừa của một số, ví dụ 5! = 5.4.3.2.1 = 120
thứ bậc; cấp bậc
bậc thang (địa lý)
giảng đường
định giá theo khối lượng
mang tính giai đoạn cụ thể
theo giai cấp
thành phần giai cấp
đấu tranh giai cấp
âm giai
cấp cao
ngôn ngữ bậc cao (điện toán)