Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cản trở
  2. 2. chặn
  3. 3. ngăn cản

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我們試著 止你。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6146534)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 阻

劝阻
quàn zǔ

khuyên can

阻力
zǔ lì

lực cản

阻挠
zǔ náo

cản trở

阻挡
zǔ dǎng

chặn

阻拦
zǔ lán

cản trở

阻止
zǔ zhǐ

ngăn chặn

阻碍
zǔ ài

cản trở

交通阻塞
jiāo tōng zǔ sè

tắc đường

修阻
xiū zǔ

xa xôi và gian nan

偏置电阻
piān zhì diàn zǔ

trở kháng phân cực

力阻
lì zǔ

ngăn chặn bằng vũ lực

受阻
shòu zǔ

bị cản trở

慢性阻塞性肺病
màn xìng zǔ sè xìng fèi bìng

bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD)

推三阻四
tuī sān zǔ sì

dùng đủ mọi lý do thoái thác

拦阻
lán zǔ

chặn lại

梗阻
gěng zǔ

cản trở

磁阻
cí zǔ

từ trở

空气阻力
kōng qì zǔ lì

lực cản không khí

变阻器
biàn zǔ qì

biến trở

通行无阻
tōng xíng wú zǔ

đi lại thông suốt không bị cản trở

遏阻
è zǔ

ngăn chặn

阻值
zǔ zhí

trị số trở kháng điện

阻塞
zǔ sè

chặn

阻尼
zǔ ní

sự giảm chấn

阻差办公
zǔ chāi bàn gōng

(luật) cản trở việc thi hành công vụ (Hồng Kông)

阻截
zǔ jié

chặn lại

阻抑
zǔ yì

cản trở

阻抗
zǔ kàng

(điện học) trở kháng

阻抗匹配
zǔ kàng pǐ pèi

phối hợp trở kháng

阻抗变换器
zǔ kàng biàn huàn qì

bộ biến đổi trở kháng

阻援
zǔ yuán

chặn viện binh

阻击
zǔ jī

chặn đánh

阻扰
zǔ rǎo

cản trở

阻断
zǔ duàn

chặn

阻桡
zǔ ráo

cản trở

阻滞
zǔ zhì

làm tắc nghẽn

阻燃
zǔ rán

chống cháy

阻留
zǔ liú

chặn lại

阻绝
zǔ jué

chặn lại

阻遏
zǔ è

ngăn cản

阻隔
zǔ gé

ngăn cách

阻难
zǔ nàn

cản trở

阻雨
zǔ yǔ

bị mưa chặn lại

险阻
xiǎn zǔ

hiểm trở và khó khăn (đường đi)

电阻
diàn zǔ

(điện học) điện trở

电阻器
diàn zǔ qì

điện trở

风阻尼器
fēng zǔ ní qì

bộ giảm chấn gió (kỹ thuật)

风雨无阻
fēng yǔ wú zǔ

bất kể điều kiện thời tiết