阿克塞哈萨克族自治县
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. huyện tự trị Aksai Kazakh tại Tửu Tuyền, Cam Túc
Từ cấu thành 阿克塞哈萨克族自治县
khắc
ha
chó Bắc Kinh
Serbia; người Serbia; chặn; nhét; nhét đầy; nút chai
lối đi chiến lược
lấp đầy
dân tộc
trị
huyện
mình
Ca-dắc-xtan; dân tộc Ca-dắc (ở Trung Quốc)
dân tộc Kazakh
tự trị
huyện tự trị
tiền tố dùng trước tên đơn âm, từ thân tộc v.v. để chỉ sự thân mật
(văn chương) nịnh hót; lấy lòng