阿拉
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. Allah (tên gọi của Chúa trong tiếng Ả Rập)
- 2. (phương ngữ Ngô) tôi; tớ; mình; chúng tôi; chúng ta
Từ chứa 阿拉
tiếng Ả Rập
Yasser Arafat
Ả Rập Xê Út
người Ả Rập Xê Út
Hetu Ala (đá vàng trong tiếng Mãn Châu), kinh đô của Nỗ Nhĩ Cáp Xích trong trận Sarhu năm 1619
Aladdin, nhân vật trong một trong những câu chuyện trong Nghìn lẻ một đêm
Ả Rập
người Ả Rập
Thị trường chung Ả Rập
Bán đảo Ả Rập
Liên đoàn Ả Rập, tổ chức khu vực của các quốc gia Ả Rập ở Tây Nam Á, Bắc và Đông Bắc Phi, tên chính thức là Liên đoàn các quốc gia Ả Rập
chữ số Ả Rập 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
tiếng Ả Rập (ngôn ngữ và chữ viết)
Biển Ả Rập
arabinose (loại đường)
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)
nhựa arabic
xem, thì là Ai Cập
Liên minh Viễn thông Ả Rập
Alxa, một liên minh cấp địa khu thuộc Nội Mông
Kỳ hữu Alxa (Alxa Right Banner, Alshaa Baruun khoshuu, thuộc Liên minh Alxa, Nội Mông, trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)
Alxa Tả Kỳ, Mông Cổ Alshaa Züün khoshuu, thuộc Liên minh Alxa, Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)
Alxa Minh, một đơn vị hành chính cấp địa khu thuộc Nội Mông Cổ
Alabama, tiểu bang Hoa Kỳ
Alabama, tiểu bang Hoa Kỳ
dãy núi Arakan (còn gọi là dãy núi Rakhine), dãy núi ở phía tây Myanmar
biển Arafura
Alamo, thành phố ở Hoa Kỳ
Arras, thị trấn ở miền bắc nước Pháp
Alaska, tiểu bang Hoa Kỳ
Đại học Alaska
Alaska, tiểu bang Hoa Kỳ
chó săn kéo xe Alaska
Almaty, thủ đô cũ của Kazakhstan
Yasser Arafat (1929-2004), lãnh đạo Palestine
thành phố Aral (Aral shehiri) hoặc thành phố cấp phó địa khu Alaer ở phía tây Tân Cương
thành phố Aral (Aral) hoặc thành phố cấp phó địa khu Ala'er ở phía tây Tân Cương
Araba hoặc Álava
tiếng Aram