Bỏ qua đến nội dung

阿拉

ā lā

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Allah (tên gọi của Chúa trong tiếng Ả Rập)
  2. 2. (phương ngữ Ngô) tôi; tớ; mình; chúng tôi; chúng ta

Từ chứa 阿拉

阿拉伯语
ā lā bó yǔ

tiếng Ả Rập

亚西尔·阿拉法特
yà xī ěr · ā lā fǎ tè

Yasser Arafat

沙特阿拉伯
shā tè ā lā bó

Ả Rập Xê Út

沙特阿拉伯人
shā tè ā lā bó rén

người Ả Rập Xê Út

赫图阿拉
hè tú ā lā

Hetu Ala (đá vàng trong tiếng Mãn Châu), kinh đô của Nỗ Nhĩ Cáp Xích trong trận Sarhu năm 1619

阿拉丁
ā lā dīng

Aladdin, nhân vật trong một trong những câu chuyện trong Nghìn lẻ một đêm

阿拉伯
ā lā bó

Ả Rập

阿拉伯人
ā lā bó rén

người Ả Rập

阿拉伯共同市场
ā lā bó gòng tóng shì chǎng

Thị trường chung Ả Rập

阿拉伯半岛
ā lā bó bàn dǎo

Bán đảo Ả Rập

阿拉伯国家联盟
ā lā bó guó jiā lián méng

Liên đoàn Ả Rập, tổ chức khu vực của các quốc gia Ả Rập ở Tây Nam Á, Bắc và Đông Bắc Phi, tên chính thức là Liên đoàn các quốc gia Ả Rập

阿拉伯数字
ā lā bó shù zì

chữ số Ả Rập 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

阿拉伯文
ā lā bó wén

tiếng Ả Rập (ngôn ngữ và chữ viết)

阿拉伯海
ā lā bó hǎi

Biển Ả Rập

阿拉伯糖
ā lā bó táng

arabinose (loại đường)

阿拉伯联合酋长国
ā lā bó lián hé qiú zhǎng guó

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)

阿拉伯胶
ā lā bó jiāo

nhựa arabic

阿拉伯茴香
ā lā bó huí xiāng

xem, thì là Ai Cập

阿拉伯电信联盟
ā lā bó diàn xìn lián méng

Liên minh Viễn thông Ả Rập

阿拉善
ā lā shàn

Alxa, một liên minh cấp địa khu thuộc Nội Mông

阿拉善右旗
ā lā shàn yòu qí

Kỳ hữu Alxa (Alxa Right Banner, Alshaa Baruun khoshuu, thuộc Liên minh Alxa, Nội Mông, trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

阿拉善左旗
ā lā shàn zuǒ qí

Alxa Tả Kỳ, Mông Cổ Alshaa Züün khoshuu, thuộc Liên minh Alxa, Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

阿拉善盟
ā lā shàn méng

Alxa Minh, một đơn vị hành chính cấp địa khu thuộc Nội Mông Cổ

阿拉巴马
ā lā bā mǎ

Alabama, tiểu bang Hoa Kỳ

阿拉巴马州
ā lā bā mǎ zhōu

Alabama, tiểu bang Hoa Kỳ

阿拉干山脉
ā lā gān shān mài

dãy núi Arakan (còn gọi là dãy núi Rakhine), dãy núi ở phía tây Myanmar

阿拉弗拉海
ā lā fú lā hǎi

biển Arafura

阿拉摩
ā lā mó

Alamo, thành phố ở Hoa Kỳ

阿拉斯
ā lā sī

Arras, thị trấn ở miền bắc nước Pháp

阿拉斯加
ā lā sī jiā

Alaska, tiểu bang Hoa Kỳ

阿拉斯加大学
ā lā sī jiā dà xué

Đại học Alaska

阿拉斯加州
ā lā sī jiā zhōu

Alaska, tiểu bang Hoa Kỳ

阿拉斯加雪橇犬
ā lā sī jiā xuě qiāo quǎn

chó săn kéo xe Alaska

阿拉木图
ā lā mù tú

Almaty, thủ đô cũ của Kazakhstan

阿拉法特
ā lā fǎ tè

Yasser Arafat (1929-2004), lãnh đạo Palestine

阿拉尔
ā lā ěr

thành phố Aral (Aral shehiri) hoặc thành phố cấp phó địa khu Alaer ở phía tây Tân Cương

阿拉尔市
ā lā ěr shì

thành phố Aral (Aral) hoặc thành phố cấp phó địa khu Ala'er ở phía tây Tân Cương

阿拉瓦
ā lā wǎ

Araba hoặc Álava

阿拉米语
ā lā mǐ yǔ

tiếng Aram