Bỏ qua đến nội dung

liù

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sáu (số chống gian lận trong ngân hàng)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 陆

大陆
dà lù

lục địa

陆地
lù dì

đất liền

陆续
lù xù

lần lượt

陆军
lù jūn

lục quân

下陆
xià lù

quận Hạ Lục

下陆区
xià lù qū

quận Hạ Lục

不着陆飞行
bù zhuó lù fēi xíng

chuyến bay không hạ cánh

亚欧大陆
yà ōu dà lù

lục địa Á-Âu

亚欧大陆桥
yà ōu dà lù qiáo

Cầu nối lục địa Á-Âu

亚欧大陆腹地
yà ōu dà lù fù dì

nội địa lục địa Á-Âu

光怪陆离
guāng guài lù lí

kỳ quái muôn màu

内陆
nèi lù

nội địa

内陆国
nèi lù guó

quốc gia không giáp biển

内陆河
nèi lù hé

sông nội địa

北洋陆军
běi yáng lù jūn

quân Bắc Dương

大陆坡
dà lù pō

sườn lục địa (ranh giới của thềm lục địa)

大陆块
dà lù kuài

mảng lục địa (địa chất)

大陆妹
dà lù mèi

(ở Đài Loan, Hồng Kông hoặc Ma Cao) cô gái đến từ đại lục

大陆客
dà lù kè

người nhập cư trái phép từ Trung Quốc đại lục

大陆性
dà lù xìng

lục địa tính

大陆性气候
dà lù xìng qì hòu

khí hậu lục địa

大陆架
dà lù jià

thềm lục địa

大陆漂移
dà lù piāo yí

sự trôi dạt lục địa

奥斯陆
ào sī lù

Oslo, thủ đô của Na Uy

安陆
ān lù

An Lục, thành phố cấp huyện ở Hiếu Cảm, Hồ Bắc

安陆市
ān lù shì

An Lục, thành phố cấp huyện ở Hiếu Cảm, Hồ Bắc

平陆
píng lù

huyện Bình Lục ở Vận Thành, Sơn Tây

平陆县
píng lù xiàn

huyện Bình Lục ở Vận Thành, Sơn Tây

斑驳陆离
bān bó lù lí

loang lổ

新大陆
xīn dà lù

Tân Thế giới

次大陆
cì dà lù

tiểu lục địa (ví dụ tiểu lục địa Ấn Độ)

欧亚大陆
ōu yà dà lù

lục địa Á-Âu

欧洲大陆
ōu zhōu dà lù

lục địa châu Âu

水陆
shuǐ lù

nước và đất liền

水陆交通
shuǐ lù jiāo tōng

giao thông đường thủy và đường bộ

水陆两用
shuǐ lù liǎng yòng

lưỡng dụng trên cạn và dưới nước (phương tiện)

水陆师
shuǐ lù shī

lục quân và hải quân (thời nhà Thanh)

泛大陆
fàn dà lù

Pangea (địa chất)

海军陆战队
hǎi jūn lù zhàn duì

thủy quân lục chiến

海陆
hǎi lù

biển và đất liền

海陆煲
hǎi lù bāo

lẩu hải lục (đặc sản Giang Tô)

海陆空
hǎi lù kòng

hải lục không

海陆军
hǎi lù jūn

hải quân và lục quân

登陆月球
dēng lù yuè qiú

đổ bộ lên mặt trăng

登陆舰
dēng lù jiàn

tàu đổ bộ

硬陆
yìng lù

hạ cánh cứng (nền kinh tế)

美洲大陆
měi zhōu dà lù

châu Mỹ

联合古大陆
lián hé gǔ dà lù

Pangea

旧大陆
jiù dà lù

Cựu lục địa (Á-Âu, trái với Tân lục địa là châu Mỹ)

着陆
zhuó lù

sự hạ cánh

着陆场
zhuó lù chǎng

bãi hạ cánh

着陆点
zhuó lù diǎn

điểm hạ cánh

软着陆
ruǎn zhuó lù

hạ cánh mềm (ví dụ của tàu vũ trụ)

陆上
lù shàng

trên đất liền

陆上风电
lù shàng fēng diàn

điện gió trên bờ

陆克文
lù kè wén

Kevin Rudd (1957-), chính trị gia Úc, thông thạo tiếng Quan Thoại, thủ tướng 2007-2010 và 2013

陆均松
lù jūn sōng

cây thông tre (Dacrydium pierrei)

陆坡
lù pō

sườn lục địa (ranh giới của thềm lục địa)

陆基
lù jī

trên đất liền

陆基导弹
lù jī dǎo dàn

tên lửa phóng từ mặt đất

陆川
lù chuān

huyện Lục Xuyên ở Ngọc Lâm, Quảng Tây

陆川县
lù chuān xiàn

huyện Lục Xuyên, thuộc Ngọc Lâm, Quảng Tây

陆征祥
lù zhēng xiáng

Lục Chinh Tường (1871-1949), nhà ngoại giao Trung Quốc và tu sĩ Công giáo

陆战棋
lù zhàn qí

xem 軍棋|军棋

陆探微
lù tàn wēi

Lục Thám Vi (hoạt động khoảng 450-490), một trong Tứ đại danh họa thời Lục triều

陆架
lù jià

thềm lục địa

陆栖
lù qī

sống trên cạn

陆机
lù jī

Lục Cơ (261-303), nhà văn và nhà phê bình văn học Trung Quốc

陆河
lù hé

huyện Lục Hà ở Sán Vĩ, Quảng Đông

陆河县
lù hé xiàn

huyện Lục Hà ở Sán Vĩ, Quảng Đông

陆海空三军
lù hǎi kōng sān jūn

lục quân, hải quân, không quân

陆海空军
lù hǎi kōng jūn

lục quân, hải quân và không quân

陆港
lù gǎng

Trung Quốc đại lục và Hồng Kông

陆港矛盾
lù gǎng máo dùn

căng thẳng giữa Trung Quốc đại lục và Hồng Kông (từ năm 1997)

陆生
lù shēng

sống trên cạn (động vật, loài)

陆羽
lù yǔ

Lục Vũ (733-804), nhà văn Trung Quốc thời Đường, nổi tiếng vì đam mê trà

陆良
lù liáng

huyện Lục Lương ở Khúc Tĩnh, Vân Nam

陆良县
lù liáng xiàn

huyện Lục Lương ở Khúc Tĩnh, Vân Nam

陆西星
lù xī xīng

Lục Tây Tinh (1520-khoảng 1601), tác giả Đạo giáo thời Minh, được cho là người viết tiểu thuyết thần thoại Phong Thần Diễn Nghĩa cùng với Hứa Trọng Lâm.

陆丰
lù fēng

Lục Phong, thành phố cấp huyện thuộc Sán Vĩ, Quảng Đông

陆丰市
lù fēng shì

Lufeng, thành phố cấp huyện ở Sán Vĩ, Quảng Đông

陆贝
lù bèi

ốc cạn

陆路
lù lù

đường bộ

陆军上校
lù jūn shàng xiào

đại tá lục quân

陆军中尉
lù jūn zhōng wèi

trung úy lục quân

陆军棋
lù jūn qí

xem 軍棋|军棋

陆游
lù yóu

Lục Du (1125-1210), được coi là nhà thơ vĩ đại nhất thời Nam Tống

陆运
lù yùn

vận tải đường bộ

陆陆续续
lù lù xù xù

liên tiếp

双陆棋
shuāng lù qí

cờ thế

马陆
mǎ lù

con cuốn chiếu

驻大陆
zhù dà lù

đóng tại đại lục (tức Trung Quốc đại lục)

登陆
dēng lù

đăng nhập