Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cách
  2. 2. chia
  3. 3. phân cách

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我们之间 着一张桌子。
牆有耳。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 772014)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 隔

时隔
shí gé

sau một thời gian

间隔
jiàn gé

khoảng cách

隔壁
gé bì

hàng xóm

隔开
gé kāi

phân cách

隔阂
gé hé

sự hiểu lầm

隔离
gé lí

cách ly

一日不见,如隔三秋
yī rì bù jiàn , rú gé sān qiū

một ngày không gặp, như cách ba thu

一线之隔
yī xiàn zhī gé

một ranh giới mong manh

中隔
zhōng gé

vách ngăn

二氧化碳隔离
èr yǎng huà tàn gé lí

cô lập carbon dioxide

人心隔肚皮
rén xīn gé dù pí

lòng người khó đoán

伏隔核
fú gé hé

nhân bên (giải phẫu)

光隔离器
guāng gé lí qì

bộ cách ly quang

分隔
fēn gé

phân chia

区隔
qū gé

phân khúc

严格隔离
yán gé gé lí

cách ly nghiêm ngặt

天地悬隔
tiān dì xuán gé

khoảng cách giữa trời và đất (thành ngữ)

天悬地隔
tiān xuán dì gé

xem 天差地遠|天差地远

恍如隔世
huǎng rú gé shì

như chuyện của kiếp trước

恍若隔世
huǎng ruò gé shì

xem 恍如隔世

横隔
héng gé

vách ngang (sàn ngang của polyp)

横隔膜
héng gé mó

cơ hoành

每隔
měi gé

cách nhau từng khoảng

相隔
xiāng gé

cách nhau (khoảng cách hoặc thời gian)

睽隔
kuí gé

cách biệt

碳隔离
tàn gé lí

cô lập carbon

种族隔离
zhǒng zú gé lí

phân biệt chủng tộc

纵隔
zòng gé

trung thất (vùng giữa hai lá phổi trong lồng ngực)

与世隔绝
yǔ shì gé jué

bị cắt đứt với thế giới bên ngoài (thành ngữ)

远隔千里
yuǎn gé qiān lǐ

cách xa hàng nghìn dặm

间隔摄影
jiàn gé shè yǐng

kỹ thuật chụp ảnh tua nhanh theo thời gian

间隔号
jiàn gé hào

dấu chấm giữa dòng

阻隔
zǔ gé

ngăn cách

隔三岔五
gé sān chà wǔ

xem 隔三差五|隔三差五

隔三差五
gé sān chà wǔ

cách vài ngày (thành ngữ)

隔世
gé shì

cách một thế hệ

隔壁有耳
gé bì yǒu ěr

vách có tai

隔壁老王
gé bì lǎo wáng

ông Vương nhà bên cạnh (thuật ngữ dùng đùa để chỉ người hàng xóm được cho là có quan hệ tình cảm với vợ mình)

隔壁邻居
gé bì lín jū

hàng xóm bên cạnh

隔夜
gé yè

qua đêm

隔天
gé tiān

ngày hôm sau

隔山
gé shān

quan hệ anh em cùng cha khác mẹ

隔岸观火
gé àn guān huǒ

xem lửa cháy bên kia sông

隔年皇历
gé nián huáng lì

lịch cũ từ nhiều năm trước (thành ngữ)

隔扇
gé shan

vách ngăn

隔断
gé duàn

vách ngăn

隔断板
gé duàn bǎn

tấm ngăn

隔日
gé rì

xem 隔天

隔板
gé bǎn

vách ngăn; tấm ngăn

隔油池
gé yóu chí

bể tách dầu mỡ

隔热
gé rè

cách nhiệt

隔热材料
gé rè cái liào

vật liệu cách nhiệt

隔墙有耳
gé qiáng yǒu ěr

vách có tai (thành ngữ)

隔空
gé kōng

từ xa; qua không trung; từ xa (đặc biệt là bằng cách điều khiển từ xa, phép thuật, công nghệ, v.v.)

隔空喊话
gé kōng hǎn huà

gọi vọng từ xa để trò chuyện với ai đó

隔绝
gé jué

cách ly (khỏi thế giới)

隔膜
gé mó

cơ hoành (giải phẫu)

隔行
gé háng

đan xen

隔行如隔山
gé háng rú gé shān

khác nghề như cách núi; người ngoài nghề khó hiểu được việc trong nghề

隔行扫描
gé háng sǎo miáo

quét xen kẽ

隔都
gé dōu

khu ổ chuột (từ vay mượn)

隔间
gé jiān

ngăn

隔离霜
gé lí shuāng

kem lót trước khi trang điểm

隔靴搔痒
gé xuē sāo yǎng

nghĩa đen gãi ngứa ngoài giày (thành ngữ)

隔音
gé yīn

cách âm

鼻中隔
bí zhōng gé

vách ngăn mũi