Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cưỡi
  2. 2. đi
  3. 3. ngồi trên

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
我每天 电动车上班。
我每天 自行车上班。
他每天 摩托车上班。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 骑

骑车
qí chē

đi xe đạp

一骑绝尘
yī qí jué chén

vượt trội hoàn toàn

势成骑虎
shì chéng qí hǔ

thế thành kỵ hổ

坐骑
zuò qí

ngựa cưỡi

宦骑
huàn qí

kỵ binh hộ vệ

皇家骑警
huáng jiā qí jǐng

Cảnh sát Hoàng gia Canada (RCMP), lực lượng cảnh sát liên bang và quốc gia Canada

轻骑
qīng qí

kỵ binh nhẹ

游侠骑士
yóu xiá qí shì

hiệp sĩ giang hồ

铁骑
tiě qí

ngựa sắt

香轮宝骑
xiāng lún bǎo qí

xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa

骑兵
qí bīng

kỵ binh

骑坐
qí zuò

ngồi hai chân hai bên

骑士
qí shì

kỵ sĩ; hiệp sĩ

骑士气概
qí shì qì gài

tinh thần hiệp sĩ

骑士风格
qí shì fēng gé

tinh thần hiệp sĩ

骑射
qí shè

bắn cung trên ngựa

骑师
qí shī

kỵ sĩ đua ngựa

骑手
qí shǒu

người cưỡi ngựa

骑枪
qí qiāng

súng carbine

骑楼
qí lóu

hiên nhà có mái che (kiến trúc)

骑墙
qí qiáng

ngồi trên hàng rào, không đứng về phe nào

骑田岭
qí tián lǐng

dãy núi Kỳ Điền giữa nam Hồ Nam và Quảng Đông

骑脖子拉屎
qí bó zi lā shǐ

nghĩa đen: ngồi lên vai ai đó mà đại tiện (thành ngữ)

骑虎难下
qí hǔ nán xià

cưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể dừng lại giữa chừng

骑行
qí xíng

đi xe (xe đạp, ngựa, xe máy, v.v.)

骑术
qí shù

môn cưỡi ngựa

骑警
qí jǐng

cảnh sát cưỡi ngựa hoặc mô tô

骑警队
qí jǐng duì

đội cảnh sát cưỡi ngựa (hoặc mô tô)

骑马
qí mǎ

cưỡi ngựa

骑马找马
qí mǎ zhǎo mǎ

(thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục làm công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không như ý trong khi tích cực tìm kiếm một công việc (hoặc mối quan hệ) tốt hơn

骑马者
qí mǎ zhě

kỵ sĩ

骑驴找马
qí lǘ zhǎo mǎ

(thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục làm công việc không hài lòng (hoặc mối quan hệ tình cảm không như ý, v.v.) trong khi tích cực tìm kiếm một công việc (hoặc mối quan hệ) tốt hơn

骑驴找驴
qí lǘ zhǎo lǘ

nghĩa đen: cưỡi lừa đi tìm lừa (thành ngữ)

骑驴觅驴
qí lǘ mì lǘ

xem 騎驢找驢|骑驴找驴

骑鹤
qí hè

cưỡi hạc (như đạo sĩ)

骑鹤上扬州
qí hè shàng yáng zhōu

cưỡi hạc lên Dương Châu (thành ngữ); đạt được chức quan

骑鹤化
qí hè huà

(Đạo giáo) chết