坐
Định nghĩa
- 1. ngồi
- 2. ngồi xuống
- 3. ngồi trên
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5我们 坐 的去吧。
我 坐 的去了机场。
我 坐 地铁去上班。
他 坐 在沙发上。
我 坐 飞机去北京。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 坐
đi xe
ngồi xuống
tọa lạc
xin mời ngồi
ngồi cùng nhau
động tác gập bụng (bài tập thể dục)
mặc cho sóng gió nổi lên, vẫn vững ngồi trên đài câu cá
tọa độ nội tại
tọa thiền kiết già
bán già tọa
kết tội người tố cáo (và tha bổng bị cáo bị vu oan)
ngồi vây quanh
không ngồi dưới mái hiên (nơi ngói có thể rơi từ mái nhà) (thành ngữ); nghĩa bóng: tránh xa nguy hiểm
ngồi đáy giếng nhìn trời; thiển cận, hẹp hòi
hưởng thụ mà không cần làm gì
hưởng thành quả mà không phải làm gì (thành ngữ)
ngồi chờ chết (thành ngữ); cam chịu số phận
bồn cầu
tượng ngồi (của Phật hoặc thánh)
bị giữ chờ đợi một nhiệm vụ hoặc cuộc tiếp kiến
xem 後坐力|后坐力
ngồi hóa
cô gái tiếp khách trong quán bar
sống thực vật
ngồi ăn núi lở
thương nhân
đệm ngồi
ghế đôn
bỏ lỡ
ngồi để lỡ mất cơ hội tốt (thành ngữ); để mất cơ hội
ngồi để lỡ mất cơ hội tốt (thành ngữ); để mất cơ hội
ngồi ngay ngắn
tư thế ngồi
ngồi yên
xác thực
ngồi trên núi xem hổ đấu nhau
chỗ ngồi (trong tiệc)
bồn cầu ngồi
bệ ngồi toilet
nội gián
hưởng lợi từ tranh chấp của người khác (thành ngữ)
xem 坐月子
ở cữ
đậu quả
ghế ngồi
tọa độ
bồn tắm ngồi
bồn tắm ngồi
ngồi tù
làm việc theo giờ hành chính
bị giam giữ
ngồi thiền
ngồi đứng không yên
ngồi đứng không yên
ngồi bàn đạo lý
ngồi đứng không yên
tiếp khách tại quán bar
thuốc đặt
bị kẹt
ngồi nhìn không quan tâm
làm ngơ
ngồi nhìn thành bại
đi xe
(của sĩ quan chỉ huy) trấn giữ
ngồi thiền
nhảy dù
đi thang máy
ngựa cưỡi
xương ngồi
dây thần kinh tọa
đau thần kinh tọa
làm vua trị vì
như ngồi trên đống gai
nghĩa bóng người giàu không liều mình vào chỗ nguy hiểm
ngồi đối diện nhau
ngồi bệt xuống đất hoặc sàn nhà (thành ngữ)
ngang hàng với nhau
phương pháp tọa độ (trong hình học)
không gian tọa độ
hệ tọa độ (hình học)
độ giật (của súng)
độ giật (của súng)
ngồi thiền
(ngựa, chó...) ngồi lùi lại và không chịu đi tới dù được dụ dỗ
đi bằng
tọa độ cực (toán học)
hệ tọa độ cực
tọa độ hoành
ngồi ngay ngắn và nghiêm trang (thành ngữ)
cả khán giả im lặng chờ đợi
súng không giật
ngồi xếp bằng (như trong tư thế hoa sen)
tọa độ vuông góc
vững vàng ngồi trên đài câu cá giữa cơn bão (thành ngữ)
ngồi ngay ngắn
hệ tọa độ Descartes
tung độ
ngồi xuống
xem 行不更名,坐不改姓
Tôi là tôi, không xấu hổ về điều đó; tự hào về tên tuổi và đứng về hành động của mình
nhường chỗ ngồi
ngồi kiết già
ngồi với chân buông thõng
ghế mềm (hạng nhất trên tàu hỏa Trung Quốc)
liên tọa, xử phạt những người có liên quan đến người phạm tội (gia đình, hàng xóm, v.v.)
chế độ liên đới
ngồi không
ngồi yên tĩnh
ngồi yên không động đậy
akathisia (tình trạng bồn chồn, tác dụng phụ của thuốc chống loạn thần kinh)
ngồi im phản đối
cuộc biểu tình ngồi phản đối
ngồi im bãi công
ngồi hai chân hai bên
ngồi im lặng