Bỏ qua đến nội dung

zuò
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngồi
  2. 2. ngồi xuống
  3. 3. ngồi trên

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
我们 的去吧。
的去了机场。
地铁去上班。
在沙发上。
飞机去北京。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 坐

乘坐
chéng zuò

đi xe

坐下
zuò xia

ngồi xuống

坐落
zuò luò

tọa lạc

请坐
qǐng zuò

xin mời ngồi

并坐
bìng zuò

ngồi cùng nhau

仰卧起坐
yǎng wò qǐ zuò

động tác gập bụng (bài tập thể dục)

任凭风浪起,稳坐钓鱼台
rèn píng fēng làng qǐ , wěn zuò diào yú tái

mặc cho sóng gió nổi lên, vẫn vững ngồi trên đài câu cá

内在坐标
nèi zài zuò biāo

tọa độ nội tại

全跏坐
quán jiā zuò

tọa thiền kiết già

半跏坐
bàn jiā zuò

bán già tọa

反坐
fǎn zuò

kết tội người tố cáo (và tha bổng bị cáo bị vu oan)

围坐
wéi zuò

ngồi vây quanh

坐不垂堂
zuò bù chuí táng

không ngồi dưới mái hiên (nơi ngói có thể rơi từ mái nhà) (thành ngữ); nghĩa bóng: tránh xa nguy hiểm

坐井观天
zuò jǐng guān tiān

ngồi đáy giếng nhìn trời; thiển cận, hẹp hòi

坐享
zuò xiǎng

hưởng thụ mà không cần làm gì

坐享其成
zuò xiǎng qí chéng

hưởng thành quả mà không phải làm gì (thành ngữ)

坐以待毙
zuò yǐ dài bì

ngồi chờ chết (thành ngữ); cam chịu số phận

坐便器
zuò biàn qì

bồn cầu

坐像
zuò xiàng

tượng ngồi (của Phật hoặc thánh)

坐冷板凳
zuò lěng bǎn dèng

bị giữ chờ đợi một nhiệm vụ hoặc cuộc tiếp kiến

坐力
zuò lì

xem 後坐力|后坐力

坐化
zuò huà

ngồi hóa

坐台小姐
zuò tái xiǎo jiě

cô gái tiếp khách trong quán bar

坐吃享福
zuò chī xiǎng fú

sống thực vật

坐吃山空
zuò chī shān kōng

ngồi ăn núi lở

坐商
zuò shāng

thương nhân

坐垫
zuò diàn

đệm ngồi

坐墩
zuò dūn

ghế đôn

坐失
zuò shī

bỏ lỡ

坐失机宜
zuò shī jī yí

ngồi để lỡ mất cơ hội tốt (thành ngữ); để mất cơ hội

坐失良机
zuò shī liáng jī

ngồi để lỡ mất cơ hội tốt (thành ngữ); để mất cơ hội

坐好
zuò hǎo

ngồi ngay ngắn

坐姿
zuò zī

tư thế ngồi

坐定
zuò dìng

ngồi yên

坐实
zuò shí

xác thực

坐山观虎斗
zuò shān guān hǔ dòu

ngồi trên núi xem hổ đấu nhau

坐席
zuò xí

chỗ ngồi (trong tiệc)

坐厕
zuò cè

bồn cầu ngồi

坐厕垫
zuò cè diàn

bệ ngồi toilet

坐探
zuò tàn

nội gián

坐收渔利
zuò shōu yú lì

hưởng lợi từ tranh chấp của người khác (thành ngữ)

坐月
zuò yuè

xem 坐月子

坐月子
zuò yuè zi

ở cữ

坐果
zuò guǒ

đậu quả

坐椅
zuò yǐ

ghế ngồi

坐标
zuò biāo

tọa độ

坐浴桶
zuò yù tǒng

bồn tắm ngồi

坐浴盆
zuò yù pén

bồn tắm ngồi

坐牢
zuò láo

ngồi tù

坐班
zuò bān

làm việc theo giờ hành chính

坐班房
zuò bān fáng

bị giam giữ

坐禅
zuò chán

ngồi thiền

坐立不安
zuò lì bù ān

ngồi đứng không yên

坐立难安
zuò lì nán ān

ngồi đứng không yên

坐而论道
zuò ér lùn dào

ngồi bàn đạo lý

坐卧不宁
zuò wò bù níng

ngồi đứng không yên

坐台
zuò tái

tiếp khách tại quán bar

坐药
zuò yào

thuốc đặt

坐蜡
zuò là

bị kẹt

坐视不理
zuò shì bù lǐ

ngồi nhìn không quan tâm

坐视无睹
zuò shì wú dǔ

làm ngơ

坐观成败
zuò guān chéng bài

ngồi nhìn thành bại

坐车
zuò chē

đi xe

坐镇
zuò zhèn

(của sĩ quan chỉ huy) trấn giữ

坐关
zuò guān

ngồi thiền

坐降落伞
zuò jiàng luò sǎn

nhảy dù

坐电梯
zuò diàn tī

đi thang máy

坐骑
zuò qí

ngựa cưỡi

坐骨
zuò gǔ

xương ngồi

坐骨神经
zuò gǔ shén jīng

dây thần kinh tọa

坐骨神经痛
zuò gǔ shén jīng tòng

đau thần kinh tọa

坐龙庭
zuò lóng tíng

làm vua trị vì

如坐针毡
rú zuò zhēn zhān

như ngồi trên đống gai

家累千金,坐不垂堂
jiā lěi qiān jīn , zuò bù chuí táng

nghĩa bóng người giàu không liều mình vào chỗ nguy hiểm

对坐
duì zuò

ngồi đối diện nhau

席地而坐
xí dì ér zuò

ngồi bệt xuống đất hoặc sàn nhà (thành ngữ)

平起平坐
píng qǐ píng zuò

ngang hàng với nhau

坐标法
zuò biāo fǎ

phương pháp tọa độ (trong hình học)

坐标空间
zuò biāo kōng jiān

không gian tọa độ

坐标系
zuò biāo xì

hệ tọa độ (hình học)

后坐
hòu zuò

độ giật (của súng)

后坐力
hòu zuò lì

độ giật (của súng)

打坐
dǎ zuò

ngồi thiền

打坐坡
dǎ zuò pō

(ngựa, chó...) ngồi lùi lại và không chịu đi tới dù được dụ dỗ

搭坐
dā zuò

đi bằng

极坐标
jí zuò biāo

tọa độ cực (toán học)

极坐标系
jí zuò biāo xì

hệ tọa độ cực

横坐标
héng zuò biāo

tọa độ hoành

正襟危坐
zhèng jīn wēi zuò

ngồi ngay ngắn và nghiêm trang (thành ngữ)

满坐寂然
mǎn zuò jì rán

cả khán giả im lặng chờ đợi

无后坐力炮
wú hòu zuò lì pào

súng không giật

盘坐
pán zuò

ngồi xếp bằng (như trong tư thế hoa sen)

直角坐标
zhí jiǎo zuò biāo

tọa độ vuông góc

稳坐钓鱼台
wěn zuò diào yú tái

vững vàng ngồi trên đài câu cá giữa cơn bão (thành ngữ)

端坐
duān zuò

ngồi ngay ngắn

笛卡儿坐标制
dí kǎ ér zuò biāo zhì

hệ tọa độ Descartes

纵坐标
zòng zuò biāo

tung độ

落坐
luò zuò

ngồi xuống

行不改姓,坐不改名
xíng bù gǎi xìng , zuò bù gǎi míng

xem 行不更名,坐不改姓

行不更名,坐不改姓
xíng bù gēng míng , zuò bù gǎi xìng

Tôi là tôi, không xấu hổ về điều đó; tự hào về tên tuổi và đứng về hành động của mình

让坐
ràng zuò

nhường chỗ ngồi

趺坐
fū zuò

ngồi kiết già

跂坐
qì zuò

ngồi với chân buông thõng

软坐
ruǎn zuò

ghế mềm (hạng nhất trên tàu hỏa Trung Quốc)

连坐
lián zuò

liên tọa, xử phạt những người có liên quan đến người phạm tội (gia đình, hàng xóm, v.v.)

连坐制
lián zuò zhì

chế độ liên đới

闲坐
xián zuò

ngồi không

静坐
jìng zuò

ngồi yên tĩnh

静坐不动
jìng zuò bù dòng

ngồi yên không động đậy

静坐不能
jìng zuò bù néng

akathisia (tình trạng bồn chồn, tác dụng phụ của thuốc chống loạn thần kinh)

静坐抗议
jìng zuò kàng yì

ngồi im phản đối

静坐抗议示威
jìng zuò kàng yì shì wēi

cuộc biểu tình ngồi phản đối

静坐罢工
jìng zuò bà gōng

ngồi im bãi công

骑坐
qí zuò

ngồi hai chân hai bên

默坐
mò zuò

ngồi im lặng