Bỏ qua đến nội dung

chéng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhân
  2. 2. đi xe
  3. 3. đi tàu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我每天 地铁去上班。
4 4 等於 16。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13175405)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 乘

乘人之危
chéng rén zhī wēi

lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn

乘务员
chéng wù yuán

nhân viên phục vụ

乘坐
chéng zuò

đi xe

乘客
chéng kè

hành khách

乘车
chéng chē

đi xe

可乘之机
kě chéng zhī jī

cơ hội để lợi dụng

搭乘
dā chéng

đi bằng

上乘
shàng chéng

thượng thừa

乘人不备
chéng rén bù bèi

thừa lúc người khác không đề phòng

乘以
chéng yǐ

nhân với

乘便
chéng biàn

tiện thể

乘幂
chéng mì

lũy thừa

乘务
chéng wù

phục vụ trên tàu, máy bay

乘胜
chéng shèng

thừa thắng

乘胜追击
chéng shèng zhuī jī

thừa thắng truy kích

乘势
chéng shì

thừa thế

乘坚策肥
chéng jiān cè féi

sống xa hoa

乘搭
chéng dā

đi

乘数
chéng shù

số nhân

乘方
chéng fāng

lũy thừa

乘机
chéng jī

nhân cơ hội

乘法
chéng fǎ

phép nhân

乘法表
chéng fǎ biǎo

bảng cửu chương

乘法逆
chéng fǎ nì

nghịch đảo phép nhân

乘凉
chéng liáng

hóng mát

乘火打劫
chéng huǒ dǎ jié

lợi dụng lúc người khác gặp nạn để trục lợi

乘用车
chéng yòng chē

xe chở người

乘积
chéng jī

tích

乘组
chéng zǔ

phi hành đoàn

乘兴
chéng xìng

hứng chí

乘船
chéng chuán

đi tàu

乘虚
chéng xū

thừa cơ

乘虚而入
chéng xū ér rù

thừa cơ xâm nhập

乘号
chéng hào

dấu nhân

乘警
chéng jǐng

cảnh sát trên tàu

乘除
chéng chú

nhân và chia

乘隙
chéng xì

thừa cơ

乘风
chéng fēng

cưỡi gió

乘风破浪
chéng fēng pò làng

vượt sóng cưỡi gió; có hoài bão lớn

乘鹤
chéng hè

cưỡi hạc

乘龙
chéng lóng

cưỡi rồng

乘龙快婿
chéng lóng kuài xù

con rể lý tưởng

九九乘法表
jiǔ jiǔ chéng fǎ biǎo

bảng cửu chương

候乘
hòu chéng

chờ xe

共乘
gòng chéng

đi chung xe

前人栽树,后人乘凉
qián rén zāi shù , hòu rén chéng liáng

người trồng cây, người sau hóng mát

加减乘除
jiā jiǎn chéng chú

cộng, trừ, nhân, chia

包乘
bāo chéng

thuê trọn gói

包乘制
bāo chéng zhì

chế độ thuê trọn gói

包乘组
bāo chéng zǔ

phí thuê bao chuyến

千乘之国
qiān shèng zhī guó

nước có nghìn cỗ xe chiến – nước hùng mạnh

因利乘便
yīn lì chéng biàn

nhân lợi thừa tiện

大乘
dà shèng

Đại thừa, cỗ xe lớn

大树底下好乘凉
dà shù dǐ xià hǎo chéng liáng

dưới gốc cây lớn thì mát (thành ngữ)

女乘务员
nǚ chéng wù yuán

nữ tiếp viên hàng không

小乘
xiǎo shèng

Tiểu thừa, Phật giáo Nguyên thủy

换乘
huàn chéng

đổi tàu (máy bay, xe buýt, v.v.)

最小二乘
zuì xiǎo èr chéng

bình phương tối thiểu

有机可乘
yǒu jī kě chéng

có cơ hội có thể lợi dụng (thành ngữ)

枚乘
méi chéng

Mei Cheng (mất khoảng năm 140 TCN), nhà thơ thời Hán

相乘
xiāng chéng

nhân với nhau (toán học)

空乘
kōng chéng

tiếp viên hàng không

自乘
zì chéng

(toán học) tự nhân (một số) với chính nó; nâng (một số) lên lũy thừa; (đặc biệt) bình phương (một số)

被乘数
bèi chéng shù

số bị nhân

试乘
shì chéng

lái thử xe

转乘
zhuǎn chéng

chuyển tiếp

阶乘
jiē chéng

giai thừa của một số, ví dụ 5! = 5.4.3.2.1 = 120

驾乘
jià chéng

lái xe