Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. im lặng
  2. 2. viết từ trí nhớ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

16 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
地走。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13150954)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 默

幽默
yōu mò

hài hước

沉默
chén mò

im lặng

潜移默化
qián yí mò huà

ảnh hưởng không nhận ra

默契
mò qì

hiểu ý nhau

默读
mò dú

đọc thầm

默默
mò mò

im lặng

默默无闻
mò mò wú wén

không tiếng tăm

利勒哈默尔
lì lè hā mò ěr

Lillehammer (thành phố ở Na Uy)

利默里克
lì mò lǐ kè

Limerick, Ireland

土默特右旗
tǔ mò tè yòu qí

hữu kỳ Thổ Mặc Đặc

土默特左旗
tǔ mò tè zuǒ qí

Tumed tả kỳ

幽默感
yōu mò gǎn

khiếu hài hước

爱默生
ài mò shēng

Ralph Waldo Emerson (1803-1882), nhà thơ, nhà tiểu luận và triết gia người Mỹ

沉默寡言
chén mò guǎ yán

trầm mặc ít nói (thành ngữ)

渊默
yuān mò

sự im lặng sâu thẳm

潜神默记
qián shén mò jì

chuyên tâm vào công việc trong im lặng (thành ngữ)

穆罕默德
mù hǎn mò dé

Mohammed (khoảng 570-632), nhân vật trung tâm của Hồi giáo và là nhà tiên tri của Chúa

穆罕默德·欧玛
mù hǎn mò dé · ōu mǎ

Mullah Mohammad Omar (khoảng 1960-2013), lãnh đạo Taliban, nguyên thủ quốc gia Afghanistan 1996-2001

穆罕默德六世
mù hǎn mò dé liù shì

Quốc vương Mohammed VI của Maroc

缄默
jiān mò

giữ im lặng

萨默塞特郡
sà mò sāi tè jùn

hạt Somerset ở tây nam nước Anh

阿尔茨海默
ā ěr cí hǎi mò

Alois Alzheimer (1864-1915), nhà tâm thần học và bệnh lý học thần kinh người Đức

阿尔茨海默氏病
ā ěr cí hǎi mò shì bìng

bệnh Alzheimer

阿尔茨海默氏症
ā ěr cí hǎi mò shì zhèng

bệnh Alzheimer

阿尔茨海默病
ā ěr cí hǎi mò bìng

bệnh Alzheimer

阿尔茨海默症
ā ěr cí hǎi mò zhèng

bệnh Alzheimer

阿耳茨海默氏病
ā ěr cí hǎi mò shì bìng

bệnh Alzheimer

阿茨海默症
ā cí hǎi mò zhèng

bệnh Alzheimer

静默
jìng mò

sự im lặng

马尔默
mǎ ěr mò

Malmö (thành phố Malmö, Thụy Điển)

默不作声
mò bù zuò shēng

giữ im lặng

默克尔
mò kè ěr

Angela Merkel (1954-), chính trị gia Đảng CDU Đức, thủ tướng từ 2005

默剧
mò jù

kịch câm

默哀
mò āi

mặc niệm

默叹
mò tàn

thầm khâm phục

默坐
mò zuò

ngồi im lặng

默多克
mò duō kè

Murdoch (tên)

默字
mò zì

viết từ trí nhớ

默写
mò xiě

viết theo trí nhớ

默念
mò niàn

đọc thầm

默想
mò xiǎng

suy niệm thầm lặng

默拉皮
mò lā pí

Merapi (núi lửa trên đảo Java)

默书
mò shū

viết từ trí nhớ

默然
mò rán

im lặng

默片
mò piàn

phim câm

默示
mò shì

gợi ý

默祷
mò dǎo

cầu nguyện thầm

默算
mò suàn

tính nhẩm

默罕默德
mò hǎn mò dé

Mohammed (khoảng 570-632), nhân vật trung tâm của Hồi giáo và là nhà tiên tri của Chúa

默西亚
mò xī yà

Đấng Mê-si

默西河
mò xī hé

Sông Mersey, chảy qua Liverpool

默记
mò jì

học thuộc lòng

默许
mò xǔ

chấp nhận ngầm

默志
mò zhì

ghi nhớ thầm

默认
mò rèn

ngầm đồng ý

默诵佛号
mò sòng fó hào

niệm thầm danh hiệu Phật