默
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. im lặng
- 2. viết từ trí nhớ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1默 默 地走。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 默
hài hước; khôi hài; dí dỏm
im lặng; không nói
mưa dầm thấm lâu; ảnh hưởng âm thầm
ăn ý; hiểu ý nhau
đọc thầm
im lặng; không nói gì
vô danh; không tiếng tăm
Lillehammer (thành phố ở Na Uy)
Limerick, Ireland
hữu kỳ Thổ Mặc Đặc
Tumed tả kỳ
khiếu hài hước
Ralph Waldo Emerson (1803-1882), nhà thơ, nhà tiểu luận và triết gia người Mỹ
trầm mặc ít nói (thành ngữ)
sự im lặng sâu thẳm
chuyên tâm vào công việc trong im lặng (thành ngữ)
Mohammed (khoảng 570-632), nhân vật trung tâm của Hồi giáo và là nhà tiên tri của Chúa
Mullah Mohammad Omar (khoảng 1960-2013), lãnh đạo Taliban, nguyên thủ quốc gia Afghanistan 1996-2001
Quốc vương Mohammed VI của Maroc
giữ im lặng
hạt Somerset ở tây nam nước Anh
Alois Alzheimer (1864-1915), nhà tâm thần học và bệnh lý học thần kinh người Đức
bệnh Alzheimer
bệnh Alzheimer
bệnh Alzheimer
bệnh Alzheimer
bệnh Alzheimer
bệnh Alzheimer
sự im lặng
Malmö (thành phố Malmö, Thụy Điển)
giữ im lặng
Angela Merkel (1954-), chính trị gia Đảng CDU Đức, thủ tướng từ 2005
kịch câm
mặc niệm
thầm khâm phục
ngồi im lặng
Murdoch (tên)
viết từ trí nhớ
viết theo trí nhớ
đọc thầm
suy niệm thầm lặng
Merapi (núi lửa trên đảo Java)
viết từ trí nhớ
im lặng
phim câm
gợi ý
cầu nguyện thầm
tính nhẩm
Mohammed (khoảng 570-632), nhân vật trung tâm của Hồi giáo và là nhà tiên tri của Chúa
Đấng Mê-si
Sông Mersey, chảy qua Liverpool
học thuộc lòng
chấp nhận ngầm
ghi nhớ thầm
ngầm đồng ý
niệm thầm danh hiệu Phật