Bỏ qua đến nội dung

líng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tuổi
  2. 2. thời gian công tác, thâm niên

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
‘年 ’ ‘16岁’
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1251191)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 龄

年龄
nián líng

tuổi

高龄
gāo líng

cao niên

保龄球
bǎo líng qiú

môn bowling

冻龄
dòng líng

giữ gìn vẻ ngoài trẻ trung

刘松龄
liú sōng líng

Ferdinand Augustin Hallerstein (1703-1774), nhà truyền giáo Dòng Tên người Slovenia, nhà thiên văn và toán học, đã dành 35 năm tại triều đình vua Càn Long

同龄
tóng líng

cùng tuổi

同龄人
tóng líng rén

người cùng trang lứa

妙龄
miào líng

tuổi thanh xuân (của con gái)

婚龄
hūn líng

tuổi hôn nhân

学龄
xué líng

tuổi đi học

宋庆龄
sòng qìng líng

Tống Khánh Linh (1893-1981), vợ thứ hai của Tôn Trung Sơn, nhân vật chính trị có ảnh hưởng ở Trung Quốc sau khi Tôn mất năm 1925

宋美龄
sòng měi líng

Tống Mỹ Linh (1898-2003), vợ thứ hai của Tưởng Giới Thạch

工龄
gōng líng

thâm niên công tác

年龄段
nián líng duàn

nhóm tuổi

年龄组
nián líng zǔ

nhóm tuổi

役龄
yì líng

tuổi nhập ngũ

房玄龄
fáng xuán líng

Phòng Huyền Linh (579-648), nhà sử học thời Đường, biên soạn Tấn thư

教龄
jiào líng

thâm niên giảng dạy

松鹤遐龄
sōng hè xiá líng

trường thọ

减龄
jiǎn líng

trở nên trẻ trung hơn

老龄
lǎo líng

lão hóa

老龄化
lǎo líng huà

già hóa (dân số)

耄龄
mào líng

tuổi tám mươi, chín mươi hoặc hơn

育龄
yù líng

tuổi sinh đẻ

育龄期
yù líng qī

tuổi sinh đẻ

芳龄
fāng líng

tuổi trẻ (của phụ nữ trẻ)

蒲松龄
pú sōng líng

Bồ Tùng Linh (1640-1715), tác giả Liêu Trai Chí Dị

超龄
chāo líng

quá tuổi; vượt quá độ tuổi

军龄
jūn líng

thời gian phục vụ trong quân đội

逆龄
nì líng

chống lão hóa

遐龄
xiá líng

tuổi cao

适龄
shì líng

đúng tuổi

酒龄
jiǔ líng

tuổi rượu (thời gian ủ chín)

驾龄
jià líng

thời gian lái xe

党龄
dǎng líng

tuổi Đảng