龄
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. tuổi
- 2. thời gian công tác, thâm niên
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1‘年 龄 ’ ‘16岁’
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 龄
tuổi; tuổi tác
cao tuổi; tuổi cao
môn bowling
giữ gìn vẻ ngoài trẻ trung
Ferdinand Augustin Hallerstein (1703-1774), nhà truyền giáo Dòng Tên người Slovenia, nhà thiên văn và toán học, đã dành 35 năm tại triều đình vua Càn Long
cùng tuổi
người cùng trang lứa
tuổi thanh xuân (của con gái)
tuổi hôn nhân
tuổi đi học
Tống Khánh Linh (1893-1981), vợ thứ hai của Tôn Trung Sơn, nhân vật chính trị có ảnh hưởng ở Trung Quốc sau khi Tôn mất năm 1925
Tống Mỹ Linh (1898-2003), vợ thứ hai của Tưởng Giới Thạch
thâm niên công tác
nhóm tuổi
nhóm tuổi
tuổi nhập ngũ
Phòng Huyền Linh (579-648), nhà sử học thời Đường, biên soạn Tấn thư
thâm niên giảng dạy
trường thọ
trở nên trẻ trung hơn
lão hóa
già hóa (dân số)
tuổi tám mươi, chín mươi hoặc hơn
tuổi sinh đẻ
tuổi sinh đẻ
tuổi trẻ (của phụ nữ trẻ)
Bồ Tùng Linh (1640-1715), tác giả Liêu Trai Chí Dị
quá tuổi; vượt quá độ tuổi
thời gian phục vụ trong quân đội
chống lão hóa
tuổi cao
đúng tuổi
tuổi rượu (thời gian ủ chín)
thời gian lái xe
tuổi Đảng