Chuyển đến nội dung chính
HSK 2.0 Cấp 2+ HSK 3.0 Cấp 2+ 5 phút đọc

帮忙, 游泳, 跳舞, 跑步: động từ ly hợp

帮忙, 游泳, 跳舞 và 跑步 là những từ động từ + tân ngữ có thể tách ra: 了, 过, từ chỉ thời gian và người được giúp đứng ở giữa.

Được dịch từ tiếng Anh bằng AI. Có thể có sai sót.

Mẫu câu

帮 + người的 + 忙 · 游 + 了 / thời gian + 泳 · 跳 + 完 + 舞

Những từ này có cấu tạo động từ + tân ngữ, nên không bao giờ mang thêm tân ngữ phía sau; các thành phần thêm vào đứng giữa hai nửa.

你能帮我一个忙吗?

Khi nào dùng 帮忙, 游泳, 跳舞, 跑步: động từ ly hợp

帮忙 (giúp), 游泳 (bơi), 跳舞 (nhảy) và 跑步 (chạy bộ) trông như động từ đơn, nhưng mỗi từ là một động từ cộng với tân ngữ của chính nó: 帮 + 忙, 游 + 泳, 跳 + 舞, 跑 + 步. Vì nửa sau đã là tân ngữ, bạn không thể đặt thêm tân ngữ sau cả từ: nói 帮他的忙 hoặc 帮他, không nói 帮忙他. Các thành phần thêm như 了, 过, 完, khoảng thời gian, hay người được giúp đều đứng giữa hai nửa.

他昨天游了一个小时泳。

Hôm qua anh ấy bơi một tiếng.

我们跳完舞就回家了。

Nhảy xong là chúng tôi về nhà luôn.

你帮了我很多忙,谢谢你!

Bạn đã giúp tôi rất nhiều. Cảm ơn bạn!

他每天早上去公园跑步。

Sáng nào anh ấy cũng chạy bộ trong công viên.

Lỗi thường gặp

  • Đừng đặt tân ngữ sau cả từ: 帮忙他 là sai; hãy nói 帮他的忙 hoặc 帮他.
  • 了, 过 và từ chỉ thời gian đứng ở giữa: nói 游了一个小时泳, không nói 游泳了一个小时.
  • Khi lặp lại, chỉ lặp nửa động từ: nói 跑跑步, không nói 跑步跑步.

Luyện tập trọng tâm

Luyện đúng mẫu này trước khi chuyển sang phần khác.

他每天早上 ,跑半个小时

Sáng nào anh ấy cũng chạy bộ nửa tiếng
Nhập phần còn thiếu, rồi nhấn Enter

Nội dung được làm thế nào