Chuyển đến nội dung chính
HSK 2.0 Cấp 6+ HSK 3.0 Cấp 7–9+ 5 phút đọc

X了Y,Y了X với nghĩa “Lặp đi lặp lại”

Dùng 吃了睡,睡了吃 và 写了擦,擦了写 để mô tả hai hành động cứ quay vòng hết lần này đến lần khác.

Được dịch từ tiếng Anh bằng AI. Có thể có sai sót.

Mẫu câu

动词X + 了 + 动词Y,动词Y + 了 + 动词X

Đảo hai động từ quanh 了 để cho thấy cùng hai hành động lặp lại thành vòng, thường mang ý “hết lần này đến lần khác, không dứt”.

放假在家,他每天吃了睡,睡了吃。

Khi nào dùng X了Y,Y了X với nghĩa “Lặp đi lặp lại”

Lấy hai động từ đơn X và Y. Trước tiên nói X了Y, “X xong rồi Y”, rồi đảo lại: Y了X, “Y xong rồi X”. Gộp lại, 吃了睡,睡了吃 nghĩa là “ăn rồi ngủ, ngủ rồi ăn…”: hai hành động cứ quay vòng mãi.

这个字太难写了,我写了擦,擦了写,还是写不好。

Chữ này khó quá. Tôi viết rồi tẩy, tẩy rồi viết, mà vẫn viết không đúng.

这篇作文我改了写,写了改,一共写了五遍。

Bài văn này tôi sửa đi viết lại, tổng cộng năm bản nháp.

妹妹在商店里试衣服,穿了脱,脱了穿,半天也决定不了。

Em gái tôi thử quần áo trong cửa hàng, mặc vào rồi cởi ra, cởi ra rồi mặc vào, mãi không quyết được.

这个玩具他拆了装,装了拆,玩了一个下午。

Cậu ấy tháo đồ chơi ra rồi lắp vào, lắp vào rồi tháo ra, chơi cả buổi chiều.

Lỗi thường gặp

  • Đảo động từ ở nửa sau: 吃了睡,睡了吃, không phải 吃了睡,吃了睡.
  • Dùng hai động từ khác nhau; với một hành động lặp lại, hãy dùng V了又V.
  • Giữ 了 ở cả hai nửa; 着 hay 过 không thay được ở đây.

Luyện tập trọng tâm

Luyện đúng mẫu này trước khi chuyển sang phần khác.

妹妹在商店里试衣服,穿了脱, 了穿,半天也决定不了

Em gái tôi thử quần áo trong cửa hàng, mặc vào rồi cởi ra, cởi ra rồi mặc vào, mãi không quyết được
Nhập phần còn thiếu, rồi nhấn Enter

Nội dung được làm thế nào