Bỏ qua đến nội dung

不了

bù le

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. không, cảm ơn

Câu ví dụ

Hiển thị 5
我顾 不了 这么多事了。
我管 不了 这么多事情。
不了
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6940032)
不了
Nguồn: Tatoeba.org (ID 12059087)
我動 不了
Nguồn: Tatoeba.org (ID 12162573)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 不了

不了了之
bù liǎo liǎo zhī

để cho qua

免不了
miǎn bù liǎo

không thể tránh khỏi

受不了
shòu bù liǎo

không chịu nổi

大不了
dà bù liǎo

tệ nhất

少不了
shǎo bu liǎo

không thể thiếu

忘不了
wàng bù liǎo

không thể quên

上不了台面
shàng bù liǎo tái miàn

không thể lên được mặt bàn

下不了台
xià bu liǎo tái

không thể thoát khỏi tình thế khó xử

也好不了多少
yě hǎo bu liǎo duō shǎo

cũng chẳng khá hơn được bao nhiêu

兔子尾巴长不了
tù zi wěi ba cháng bu liǎo

đuôi thỏ không dài được

吃不了兜着走
chī bu liǎo dōu zhe zǒu

ăn không hết thì gói mang về; chịu hậu quả

心急吃不了热豆腐
xīn jí chī bu liǎo rè dòu fu

người nóng vội không ăn được đậu phụ nóng (thành ngữ)

成不了气候
chéng bu liǎo qì hòu

không thể thành công; khó mà thành tựu

死不了
sǐ bù liǎo

cây hoa mười giờ

比不了
bǐ bù liǎo

không thể so sánh với

狗改不了吃屎
gǒu gǎi bù liǎo chī shǐ

nghĩa đen: chó không thể ngừng ăn phân (thành ngữ)

用不了
yòng bu liǎo

không dùng hết

算不了
suàn bù liǎo

không đáng kể gì

脱不了身
tuō bù liǎo shēn

bận rộn không thể rời đi được

跑了和尚跑不了庙
pǎo le hé shàng pǎo bù liǎo miào

nhà sư có thể chạy trốn, nhưng chùa không thể chạy theo (thành ngữ)

跑了和尚,跑不了寺
pǎo le hé shàng , pǎo bù liǎo sì

nhà sư có thể chạy trốn, nhưng chùa không thể chạy theo (thành ngữ)

跑得了和尚,跑不了庙
pǎo dé liǎo hé shàng , pǎo bù liǎo miào

nhà sư có thể chạy trốn, nhưng chùa không thể chạy theo anh ta (thành ngữ)

远水救不了近火
yuǎn shuǐ jiù bu liǎo jìn huǒ

nước xa không cứu được lửa gần