Bỏ qua đến nội dung

不足

bù zú
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. không đủ
  2. 2. thiếu
  3. 3. không đáng

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · $9.99 / năm

Tiếp tục bằng email
Thử demo trước

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
市场供给 不足 ,价格就会上涨。
他的经验 不足 ,无法胜任这项工作。
我的手机内存 不足 了。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 不足

微不足道
wēi bù zú dào

không đáng kể

美中不足
měi zhōng bù zú

một điều tiếc nuối nhỏ

不足挂齿
bù zú guà chǐ

không đáng nhắc đến

不足月
bù zú yuè

sinh non

不足为外人道
bù zú wéi wài rén dào

không đáng nói với người ngoài

不足为奇
bù zú wéi qí

không có gì đáng ngạc nhiên

不足为怪
bù zú wéi guài

không có gì đáng ngạc nhiên

不足为虑
bù zú wéi lǜ

không đáng lo ngại

不足为训
bù zú wéi xùn

không đáng làm gương

不足为道
bù zú wéi dào

không đáng nhắc đến

不足道
bù zú dào

không đáng kể

不足齿数
bù zú chǐ shù

không đáng nhắc đến

人心不足蛇吞象
rén xīn bù zú shé tūn xiàng

lòng người không đủ, rắn nuốt voi (thành ngữ)

先天不足
xiān tiān bù zú

thiếu hụt bẩm sinh

先天不足,后天失调
xiān tiān bù zú , hòu tiān shī tiáo

bẩm sinh đã yếu, sau lại càng suy nhược

卑不足道
bēi bù zú dào

không đáng nhắc đến

卑卑不足道
bēi bēi bù zú dào

quá nhỏ mọn không đáng nói đến

学然后知不足
xué rán hòu zhī bù zú

học rồi mới biết mình chưa đủ

心有余而力不足
xīn yǒu yú ér lì bù zú

có lòng nhưng không đủ sức

心有余,力不足
xīn yǒu yú , lì bù zú

Có lòng nhưng không đủ sức (thành ngữ, từ Luận Ngữ của Khổng Tử).

成事不足,败事有余
chéng shì bù zú , bài shì yǒu yú

không làm nên trò trống gì nhưng lại làm hỏng mọi việc (thành ngữ)

比上不足比下有余
bǐ shàng bù zú bǐ xià yǒu yú

không bằng người giỏi nhất nhưng hơn người kém nhất

注意力不足过动症
zhù yì lì bù zú guò dòng zhèng

rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

睡眠不足
shuì mián bù zú

thiếu ngủ

贫不足耻
pín bù zú chǐ

nghèo không đáng xấu hổ (thành ngữ)

贪心不足
tān xīn bù zú

tham lam không đáy; lòng tham không đáy