义和团运动
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 义和团运动
động; cử động; nhúc nhích; di chuyển
và
họa thơ đáp lại theo cùng vần
ù
trộn chất bột với nước
trộn (các nguyên liệu) với nhau
đoàn; nhóm; tổ chức
vận chuyển; chở
thể thao; thể dục
nghĩa, chính nghĩa
Nghĩa Hòa Đoàn (phong trào vũ trang chống ngoại xâm cuối thời Thanh, Trung Quốc)