Định nghĩa
- 1. sự nghiệp
- 2. nghề nghiệp
- 3. hoạt động
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他为了 事业 放弃了高薪工作。
现在是他 事业 的黄金时期。
他的梦想是从事航空 事业 。
他把生命献给了科学 事业 。
新年!新 事业 !
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 事业
lòng nhiệt huyết với công việc
thành công trong sự nghiệp
đường ngực
dịch vụ công
sự nghiệp phúc lợi công cộng
doanh nghiệp xã hội
phúc lợi xã hội
ngành hàng không