项
Định nghĩa
- 1. sau gáy
- 2. mục
- 3. khoản
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这 项 工作起码需要三个人才能完成。
这 项 技术处于世界前沿。
这 项 发现奠定了现代物理学的基础。
这 项 运动最近兴起了。
这 项 技术已经改变了人们的生活方式。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 项
vụ việc
điểm mạnh
số tiền
giải thưởng
lựa chọn
dự án
dây chuyền
từng mục một
bảy môn phối hợp
Ba điều kỷ luật và Tám điểm chú ý
tam thức
ba môn phối hợp
ba hạng mục
đa thức bậc hai
nhị thức
hệ số nhị thức
định lý nhị thức (toán học)
năm môn phối hợp
thu nhập
hạng mục con
mười hạng mục
mười môn phối hợp
Năm nguyên tắc chung sống hòa bình
đơn hạng
đa thức (toán học)
phương trình đa thức
hệ phương trình đa thức
hạng mục chính (của chương trình)
chuyên mục; chuyên đề
mục nhỏ
hạng tử hằng số (trong biểu thức toán học)
điểm yếu
danh sách việc cần làm
nợ
sự kiện thể thao
Pohang (thành phố ở Hàn Quốc)
năm môn phối hợp hiện đại
khoản chi tiêu
(loài chim ở Trung Quốc) khướu gáy trắng (Yuhina bakeri)
Chương trình Dầu mỏ đổi lương thực
khởi động dự án
nghĩa (của từ)
logic học phạm trù
thu nhập
ba môn phối hợp
linh tinh
đầu
vòng cổ
Xiangcheng, thành phố cấp huyện ở Chu Khẩu, Hà Nam
Xiangcheng, thành phố cấp huyện ở Chu Khẩu, Hà Nam
quản lý dự án
Hạng Vũ (232-202 TCN), võ tướng bị Hán Cao Tổ đánh bại
Xiang Ying (1898-1941), tướng cộng sản tham gia thành lập Tân Tứ Quân, bị giết năm 1941 trong sự kiện Uyển Nam
Hạng Trang múa kiếm, ý đồ nhằm vào Lưu Bang (thành ngữ, chỉ âm mưu giết Lưu Bang trong yến tiệc Hồng Môn năm 206 TCN)
xem 項莊舞劍,意在沛公|项庄舞剑,意在沛公
múa kiếm Hạng Trang, ý tại Bái Công; chỉ mưu đồ giết Lưu Bang năm 206 TCN trong tiệc Hồng Môn
gáy
cổ
số hạng dư (toán học)
môn thể thao
nhánh Tangut của dân tộc Khương
nhánh Tangut của dân tộc Khương