Bỏ qua đến nội dung

xiàng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 4 Measure word Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sau gáy
  2. 2. mục
  3. 3. khoản

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
工作起码需要三个人才能完成。
技术处于世界前沿。
发现奠定了现代物理学的基础。
运动最近兴起了。
技术已经改变了人们的生活方式。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 项

事项
shì xiàng

vụ việc

强项
qiáng xiàng

điểm mạnh

款项
kuǎn xiàng

số tiền

奖项
jiǎng xiàng

giải thưởng

选项
xuǎn xiàng

lựa chọn

项目
xiàng mù

dự án

项链
xiàng liàn

dây chuyền

一项一项地
yī xiàng yī xiàng de

từng mục một

七项全能
qī xiàng quán néng

bảy môn phối hợp

三大纪律八项注意
sān dà jì lǜ bā xiàng zhù yì

Ba điều kỷ luật và Tám điểm chú ý

三项式
sān xiàng shì

tam thức

三项全能
sān xiàng quán néng

ba môn phối hợp

三项
sān xiàng

ba hạng mục

二次多项式
èr cì duō xiàng shì

đa thức bậc hai

二项式
èr xiàng shì

nhị thức

二项式系数
èr xiàng shì xì shù

hệ số nhị thức

二项式定理
èr xiàng shì dìng lǐ

định lý nhị thức (toán học)

五项全能
wǔ xiàng quán néng

năm môn phối hợp

来项
lái xiang

thu nhập

分项
fēn xiàng

hạng mục con

十项
shí xiàng

mười hạng mục

十项全能
shí xiàng quán néng

mười môn phối hợp

和平共处五项原则
hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zé

Năm nguyên tắc chung sống hòa bình

单项
dān xiàng

đơn hạng

多项式
duō xiàng shì

đa thức (toán học)

多项式方程
duō xiàng shì fāng chéng

phương trình đa thức

多项式方程组
duō xiàng shì fāng chéng zǔ

hệ phương trình đa thức

大项
dà xiàng

hạng mục chính (của chương trình)

专项
zhuān xiàng

chuyên mục; chuyên đề

小项
xiǎo xiàng

mục nhỏ

常项
cháng xiàng

hạng tử hằng số (trong biểu thức toán học)

弱项
ruò xiàng

điểm yếu

待办事项列表
dài bàn shì xiàng liè biǎo

danh sách việc cần làm

欠项
qiàn xiàng

nợ

比赛项目
bǐ sài xiàng mù

sự kiện thể thao

浦项
pǔ xiàng

Pohang (thành phố ở Hàn Quốc)

现代五项
xiàn dài wǔ xiàng

năm môn phối hợp hiện đại

用项
yòng xiàng

khoản chi tiêu

白项凤鹛
bái xiàng fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu gáy trắng (Yuhina bakeri)

石油换食品项目
shí yóu huàn shí pǐn xiàng mù

Chương trình Dầu mỏ đổi lương thực

立项
lì xiàng

khởi động dự án

义项
yì xiàng

nghĩa (của từ)

词项逻辑
cí xiàng luó ji

logic học phạm trù

进项
jìn xiang

thu nhập

铁人三项
tiě rén sān xiàng

ba môn phối hợp

杂项
zá xiàng

linh tinh

项上人头
xiàng shàng rén tóu

đầu

项圈
xiàng quān

vòng cổ

项城
xiàng chéng

Xiangcheng, thành phố cấp huyện ở Chu Khẩu, Hà Nam

项城市
xiàng chéng shì

Xiangcheng, thành phố cấp huyện ở Chu Khẩu, Hà Nam

项目管理
xiàng mù guǎn lǐ

quản lý dự án

项羽
xiàng yǔ

Hạng Vũ (232-202 TCN), võ tướng bị Hán Cao Tổ đánh bại

项英
xiàng yīng

Xiang Ying (1898-1941), tướng cộng sản tham gia thành lập Tân Tứ Quân, bị giết năm 1941 trong sự kiện Uyển Nam

项庄舞剑
xiàng zhuāng wǔ jiàn

Hạng Trang múa kiếm, ý đồ nhằm vào Lưu Bang (thành ngữ, chỉ âm mưu giết Lưu Bang trong yến tiệc Hồng Môn năm 206 TCN)

项庄舞剑,志在沛公
xiàng zhuāng wǔ jiàn , zhì zài pèi gōng

xem 項莊舞劍,意在沛公|项庄舞剑,意在沛公

项庄舞剑,意在沛公
xiàng zhuāng wǔ jiàn , yì zài pèi gōng

múa kiếm Hạng Trang, ý tại Bái Công; chỉ mưu đồ giết Lưu Bang năm 206 TCN trong tiệc Hồng Môn

项颈
xiàng jǐng

gáy

颈项
jǐng xiàng

cổ

余项
yú xiàng

số hạng dư (toán học)

体育项目
tǐ yù xiàng mù

môn thể thao

党项
dǎng xiàng

nhánh Tangut của dân tộc Khương

党项族
dǎng xiàng zú

nhánh Tangut của dân tộc Khương