Bỏ qua đến nội dung

jīn

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hiện tại
  2. 2. hiện nay
  3. 3. ngày nay

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
兒週一。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 11048932)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 今

今天
jīn tiān

hôm nay

今年
jīn nián

năm nay

今后
jīn hòu

từ nay về sau

今日
jīn rì

hôm nay

古今中外
gǔ jīn zhōng wài

từ xưa đến nay, ở trong và ngoài nước

如今
rú jīn

ngày nay

从今以后
cóng jīn yǐ hòu

từ nay về sau

当今
dāng jīn

hiện nay

至今
zhì jīn

cho đến nay

迄今
qì jīn

đến nay

迄今为止
qì jīn wéi zhǐ

đến nay

也有今天
yě yǒu jīn tiān

cũng có ngày hôm nay

事到今日
shì dào jīn rì

đến nước này

事到如今
shì dào rú jīn

sự việc đã đến nước này

亘古通今
gèn gǔ tōng jīn

từ cổ chí kim

今不如昔
jīn bù rú xī

ngày nay không bằng ngày xưa

今世
jīn shì

kiếp này

今人
jīn rén

người hiện đại

今古文
jīn gǔ wén

kim văn cổ văn

今夜
jīn yè

đêm nay

今文经
jīn wén jīng

kinh văn học phái thời Tây Hán

今文经学
jīn wén jīng xué

kim văn kinh học

今日事今日毕
jīn rì shì jīn rì bì

Việc hôm nay chớ để ngày mai

今日头条
jīn rì tóu tiáo

Ứng dụng đề xuất nội dung cá nhân hóa Toutiao

今早
jīn zǎo

sáng nay

今昔
jīn xī

xưa và nay

今时今日
jīn shí jīn rì

thời nay

今晚
jīn wǎn

tối nay

今晨
jīn chén

sáng nay

今朝
jīn zhāo

hôm nay

今朝有酒今朝醉
jīn zhāo yǒu jiǔ jīn zhāo zuì

sống cho hiện tại

今村
jīn cūn

Imamura (tên người Nhật)

今次
jīn cì

lần này

今岁
jīn suì

năm nay

今生
jīn shēng

kiếp này

今译
jīn yì

bản dịch hiện đại

今非昔比
jīn fēi xī bǐ

ngày nay không còn như xưa (thành ngữ)

今音
jīn yīn

âm đọc hiện đại (không phải âm cổ) của một chữ Hán

今体诗
jīn tǐ shī

thơ cận thể

借古喻今
jiè gǔ yù jīn

mượn xưa để nói nay

借古讽今
jiè gǔ fěng jīn

mượn cổ châm kim

刘贵今
liú guì jīn

Lưu Quý Kim

博古通今
bó gǔ tōng jīn

thông cổ bác kim

厚古薄今
hòu gǔ bó jīn

trọng cổ khinh kim

古今
gǔ jīn

xưa nay

古往今来
gǔ wǎng jīn lái

từ xưa đến nay

大长今
dà cháng jīn

Dae Jang Geum, phim truyền hình lịch sử Hàn Quốc năm 2003

将今论古
jiāng jīn lùn gǔ

lấy hiện tại để bàn về quá khứ

既有今日何必当初
jì yǒu jīn rì hé bì dāng chū

xem 早知今日何必當初|早知今日何必当初

早知今日何必当初
zǎo zhī jīn rì hé bì dāng chū

nếu biết trước ngày nay thì lúc đầu đâu cần phải như vậy (thành ngữ)

时至今日
shí zhì jīn rì

cho đến ngày nay

暨今
jì jīn

cho đến nay

现今
xiàn jīn

hiện nay

目今
mù jīn

hiện nay

而今
ér jīn

hiện nay

谈古论今
tán gǔ lùn jīn

nói chuyện quá khứ và bàn luận hiện tại (thành ngữ)

贵古贱今
guì gǔ jiàn jīn

quý cổ khinh kim; coi trọng quá khứ và khinh thường hiện tại (thành ngữ)

贻范古今
yí fàn gǔ jīn

để lại gương mẫu cho muôn đời

距今
jù jīn

trước hiện tại

震古烁今
zhèn gǔ shuò jīn

làm kinh ngạc người xưa và làm chói lọi người đương thời (thành ngữ)