今
Định nghĩa
- 1. hiện tại
- 2. hiện nay
- 3. ngày nay
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1今 兒週一。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 今
hôm nay
năm nay
từ nay; từ nay về sau; sau này; về sau; trong tương lai
hôm nay
xưa nay trong ngoài nước; mọi lúc mọi nơi
hiện nay; ngày nay; bây giờ
từ nay về sau
ngày nay; hiện nay
đến nay; cho đến nay; tới nay; đến tận bây giờ
đến nay; cho đến nay; tới nay
cho đến nay; tính đến nay
cũng có ngày hôm nay
đến nước này
sự việc đã đến nước này
từ cổ chí kim
ngày nay không bằng ngày xưa
kiếp này
người hiện đại
kim văn cổ văn
đêm nay
kinh văn học phái thời Tây Hán
kim văn kinh học
Việc hôm nay chớ để ngày mai
Ứng dụng đề xuất nội dung cá nhân hóa Toutiao
sáng nay
xưa và nay
thời nay
tối nay
sáng nay
hôm nay
sống cho hiện tại
Imamura (tên người Nhật)
lần này
năm nay
kiếp này
bản dịch hiện đại
ngày nay không còn như xưa (thành ngữ)
âm đọc hiện đại (không phải âm cổ) của một chữ Hán
thơ cận thể
mượn xưa để nói nay
mượn cổ châm kim
Lưu Quý Kim
thông cổ bác kim
trọng cổ khinh kim
xưa nay
từ xưa đến nay
Dae Jang Geum, phim truyền hình lịch sử Hàn Quốc năm 2003
lấy hiện tại để bàn về quá khứ
xem 早知今日何必當初|早知今日何必当初
nếu biết trước ngày nay thì lúc đầu đâu cần phải như vậy (thành ngữ)
cho đến ngày nay
cho đến nay
hiện nay
hiện nay
hiện nay
nói chuyện quá khứ và bàn luận hiện tại (thành ngữ)
quý cổ khinh kim; coi trọng quá khứ và khinh thường hiện tại (thành ngữ)
để lại gương mẫu cho muôn đời
trước hiện tại
làm kinh ngạc người xưa và làm chói lọi người đương thời (thành ngữ)