Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nghi thức
  2. 2. dụng cụ
  3. 3. lễ nghi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Từ chứa 仪

仪器
yí qì

thiết bị

仪式
yí shì

lễ

仪表
yí biǎo

ngoại hình

礼仪
lǐ yí

lễ nghi

下线仪式
xià xiàn yí shì

lễ ra mắt sản phẩm

候风地动仪
hòu fēng dì dòng yí

địa chấn kế hậu phong

仪仗
yí zhàng

nghi trượng

仪仗队
yí zhàng duì

đội nghi lễ

仪典
yí diǎn

nghi lễ

仪器表
yí qì biǎo

đồng hồ đo

仪容
yí róng

diện mạo

仪征
yí zhēng

Nghi Trưng

仪征市
yí zhēng shì

Nghi Trưng

仪态
yí tài

dáng vẻ

仪礼
yí lǐ

Nghi lễ

仪节
yí jié

nghi lễ

仪卫
yí wèi

đội nghi lễ

仪表放大器
yí biǎo fàng dà qì

bộ khuếch đại đo lường

仪表盘
yí biǎo pán

bảng điều khiển

仪队
yí duì

đội nghi lễ

仪陇
yí lǒng

nghi Lũng

仪陇县
yí lǒng xiàn

huyện Nghi Lũng

光学仪器
guāng xué yí qì

dụng cụ quang học

光谱仪
guāng pǔ yí

máy quang phổ

两仪
liǎng yí

lưỡng nghi

六分仪
liù fēn yí

sextant

六分仪座
liù fēn yí zuò

Sextans (chòm sao)

升旗仪式
shēng qí yí shì

lễ thượng cờ

半圆仪
bàn yuán yí

thước đo góc

受降仪式
shòu xiáng yí shì

lễ tiếp nhận đầu hàng

司仪
sī yí

người dẫn chương trình

吴仪
wú yí

Ngô Nghi

唐绍仪
táng shào yí

Đường Thiệu Nghi

丧仪
sāng yí

tang lễ

地动仪
dì dòng yí

địa động nghi

地球仪
dì qiú yí

quả địa cầu

地震仪
dì zhèn yí

địa chấn kế

夜视仪
yè shì yí

thiết bị nhìn đêm

天象仪
tiān xiàng yí

máy chiếu vũ trụ

失仪
shī yí

bất lịch sự

奠仪
diàn yí

tiền phúng điếu

威仪
wēi yí

uy nghi, phong thái uy nghiêm

宗教仪式
zōng jiào yí shì

nghi lễ tôn giáo

封顶仪式
fēng dǐng yí shì

lễ cất nóc (nghi thức đánh dấu hoàn thành công trình xây dựng)

崇拜仪式
chóng bài yí shì

buổi lễ thờ phụng

巡测仪
xún cè yí

máy đo khảo sát

干涉仪
gān shè yí

giao thoa kế (vật lý)

张仪
zhāng yí

Trương Nghi (mất năm 309 TCN), nhà chiến lược chính trị của trường phái Tung Hoành thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

德州仪器
dé zhōu yí qì

Texas Instruments

心仪
xīn yí

ngưỡng mộ

投影仪
tóu yǐng yí

máy chiếu

扫描仪
sǎo miáo yí

máy quét

教仪
jiào yí

giáo nghi

易司马仪
yì sī mǎ yí

Ismail (tên người)

服仪
fú yí

trang phục và chải chuốt

检测仪
jiǎn cè yí

cảm biến

殡仪员
bìn yí yuán

người lo mai táng

殡仪馆
bìn yí guǎn

nhà tang lễ

气溶胶侦察仪
qì róng jiāo zhēn chá yí

máy dò khí dung

水平仪
shuǐ píng yí

ống thủy chuẩn (dụng cụ xác định mặt phẳng ngang)

水准仪
shuǐ zhǔn yí

máy thủy chuẩn (thiết bị xác định mặt phẳng ngang)

沾染程度检查仪
zhān rǎn chéng dù jiǎn chá yí

máy kiểm tra mức độ nhiễm bẩn

测谎仪
cè huǎng yí

máy phát hiện nói dối

测距仪
cè jù yí

máy đo khoảng cách

浑仪注
hún yí zhù

sách của nhà thiên văn thời Hán Trương Hành

浑天仪
hún tiān yí

thiên nghi (dụng cụ thiên văn)

溥仪
pǔ yí

Phổ Nghi, tên riêng của vị hoàng đế cuối cùng của nhà Thanh (trị vì khi còn nhỏ 1909-1911), nhân vật chính trong phim tiểu sử The Last Emperor của Bertolucci

漏水转浑天仪
lòu shuǐ zhuàn hún tiān yí

thiên nghi hỗn thiên nghi chạy bằng nước (dụng cụ thiên văn nổi tiếng của Trương Hành)

生物剂量仪
shēng wù jì liàng yí

liều kế sinh học

礼仪之邦
lǐ yí zhī bāng

một đất nước của lễ nghi và phép tắc

礼拜仪式
lǐ bài yí shì

phụng vụ

科仪
kē yí

nghi lễ (Đạo giáo)

精密仪器
jīng mì yí qì

dụng cụ chính xác

经纬仪
jīng wěi yí

máy kinh vĩ

葬仪
zàng yí

lễ tang

行礼如仪
xíng lǐ rú yí

thực hiện các nghi lễ cúi chào

行车记录仪
xíng chē jì lù yí

máy ghi hình hành trình

袁咏仪
yuán yǒng yí

Anita Yuen (1971-), nữ diễn viên Hồng Kông

计数率仪
jì shù lǜ yí

máy đo tốc độ đếm

谢仪
xiè yí

nhuận bút

质谱仪
zhì pǔ yí

máy khối phổ

赤道仪
chì dào yí

giá xích đạo (cho kính thiên văn)

辐射仪
fú shè yí

máy đo bức xạ

转浑天仪
zhuàn hún tiān yí

thiên văn kính hỗn thiên nghi (dụng cụ thiên văn)

郭子仪
guō zǐ yí

Quách Tử Nghi (697-781), tướng Trung Quốc phục vụ ba hoàng đế nhà Đường

陀螺仪
tuó luó yí

con quay hồi chuyển

陶宗仪
táo zōng yí

Tao Zongyi (khoảng 1329-1410), học giả thời Nguyên

飞行记录仪
fēi xíng jì lù yí

thiết bị ghi dữ liệu chuyến bay

体温检测仪
tǐ wēn jiǎn cè yí

nhiệt kế đo thân nhiệt hồng ngoại