Định nghĩa
- 1. doanh nghiệp; xí nghiệp; công ty
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这是一家国有 企业 。
他在一家大 企业 工作。
他在一家私营 企业 工作。
我们公司是一家中外合资 企业 。
银行提供信贷支持小微 企业 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 企业
doanh nghiệp ba không
doanh nghiệp tam tư
doanh nghiệp vừa
doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý
doanh nghiệp vừa và nhỏ
doanh nghiệp nhỏ và vừa
chủ doanh nghiệp
mạng nội bộ doanh nghiệp
doanh nhân
trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
quản lý doanh nghiệp
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh
tổ chức liên hiệp doanh nghiệp
mạng ngoài doanh nghiệp
tập đoàn doanh nghiệp
doanh nghiệp công
quản lý doanh nghiệp một cách cần kiệm
doanh nghiệp nhà nước
doanh nghiệp nhà nước
doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài (WFOE) (hình thức pháp nhân tại Trung Quốc)
doanh nghiệp chuyên ngành
doanh nghiệp nhỏ
doanh nghiệp nhỏ
Chỉ số Hang Seng China Affiliated
doanh nghiệp tư nhân
nhà sản xuất
doanh nghiệp tư nhân
xí nghiệp tự do (trong lý thuyết tư bản chủ nghĩa)
công ty dược phẩm
công ty phần mềm
công ty máy tính
doanh nghiệp chủ chốt